Chi tiết tổ chức,diện tích, số tiền thuê đất đến từng điểm thuê đất của các tổ chức theo Phụ lục đính kèm.. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm Ban hành quyết định giảm tiền thuê đất cho từng t
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
-CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT THEO NGHỊ QUYẾT 13/NQ-CP NGÀY 10/5/2012 CỦA CHÍNH PHỦ VÀ QUYẾT ĐỊNH 2093/QĐ-TTG NGÀY 23/11/2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH
PHỦ
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm
2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 10/5/2012 của Chính phủ về một số giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, hỗ trợ thị trường;
Căn cứ Quyết định số 2093/QĐ-TTg ngày 23/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc giảm tiền thuê đất trong năm 2011 và năm 2012 đối với một số tổ chức kinh tế;
Căn cứ Thông tư số 94/2011/TT-BTC ngày 29/6/2011 của Bộ Tài chính; Thông tư 141/2007/TT-BTC ngày 30/11/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 83/2012/TT-BTC ngày 23/5/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hịên việc miễn, giảm, gia hạn một số khoản thu ngân sách Nhà nước theo Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 10/5/2012 của Chính phủ;
Căn cứ công văn số 17969/BTC-QLCS ngày 30/12/2011 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 2093/QĐ-TTg ngày 23/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Yên Bái tại Tờ trình số: 2063/TTr-CT ngày 19 tháng
10 năm 2012 về giảm tiền thuê đất đợt I cho các tổ chức thuê đất trên địa bàn tỉnh năm 2011 và 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt số tiền thuê đất được giảm đợt I cho các tổ chức thuê đất trên địa bàn tỉnh năm 2011 và 2012 là: 48 đơn vị, gồm 108 điểm thuê đất Tổng số tiền thuê đất giảm là:
6.120.739.214 đồng (Sáu tỷ, một trăm hai mươi triệu, bảy trăm ba mươi chín nghìn, hai trăm mười bốn đồng).
Trong đó:
- Giảm theo QĐ số 2093/QĐ-TTg: 3.570.836.109 đồng.
+ Năm 2011: 1.573.000.119 đồng
+ Năm 2012: 1.997.835.990 đồng
- Giảm theo Nghị quyết số 13/NQ-CP: 2.549.903.105 đồng
(Chi tiết tổ chức,diện tích, số tiền thuê đất đến từng điểm thuê đất của các tổ chức theo Phụ lục đính kèm ).
Điều 2 Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm Ban hành quyết định giảm tiền thuê đất cho từng trường
hợp cụ thể và hướng dẫn, chỉ đạo các Chi cục Thuế tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật Quản lý thuế và các qui định hiện hành của Nhà nước
Điều 3 Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./
Trang 2Nơi nhận:
- T.T Tỉnh ủy;
- T.T HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đ/c PCT TT UBND tỉnh;
- Như Điều 3 QĐ;
- Công báo tỉnh;
- Công thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT-TC, TNMT.
CHỦ TỊCH
Phạm Duy Cường
Trang 3PHỤ LỤC CHI TIẾT
CÁC ĐƠN VỊ THUÊ ĐẤT ĐƯỢC GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT THEO QĐ 2093/QĐ-TTG NGÀY 23/11/2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 13/NQ-CP NGÀY 10/5/2012 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Yên Bái)
Đơn vị: DT: m 2; Tiền: đồng
STT Tên đơn vị thuê đất Địa chỉ đất thuê Diện tích đất thuê Số tiền thuê đất phải nộp năm
2010
Số tiền thuê đất phải nộp (theo tính lại đơn giá thuê đất từ năm 2011)
Giảm theo QĐ 2093 (thực hiện vào năm 2012)
Giảm theo NQ 13
Tổng số tiền thuê đất đề nghị giảm theo QĐ 2093 + giảm NQ 13
Tổng giảm theo
31.187.751 31.187.751
Trang 511 Công ty CP VICIEM TM ximăng tại YB 250,0 3.675.000 25.025.000 - - 17.675.000 17.675.000
18 Công ty CP sách thiết bị trường
học
Trang 6Huyện Văn Yên TT Mậu A 31,0 483.600 3.515.400 2.548.200 2.548.200
Trang 728 Công ty CP KS Thành công P.Yên Ninh, TP Yên bái 14.226,6 4.831.145 37.344.825 27.682.535 27.682.535 27.682.535
Chấn
_ _
Nuôi trồng thuỷ sản xã Tân Hương, h Yên
Trụ sở + chuồng trại xã Tân Hương, h Yên
Trồng cây hàng năm xã Tân Hương, h Yên
35 Công ty TNHH Chính Dũng xã Thịnh Hưng, h.Yên
Bình
Trang 8
40 Công ty TNHH Việt Trung xã Đại Lịch, h.Văn Chấn 1.497,0 105.155 2.357.775 1.937.115 968.558 968.558 1.937.115
Xưởng chế biến chè T NT Nghĩa Lộ, h.Văn
Chấn
45 DNTN chế biến chè Nam Thịnh Xã Nghĩa Tâm, h.Văn