1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 4: Things I can do

12 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unit 4: Things I can do tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...

Trang 2

HAT KITE GIFT

Matching game: Match the pictures and words

Trang 3

KITE

Summary:

Trang 4

Unit three: THINGS WE CAN DO

*Vocabulary:

SECTION A:

ice cream : que kem

apple : quả táo candy : kẹo

banana : quả chuối milk : sữa

e.g a packet of milk: một hộp sữa

Trang 5

: que kem ice cream

: quả táo apple

: kẹo candy

: quả chuối banana

.: sữa milk

e.g a packet of milk: một hộp sữa

Trang 6

1 Look, Listen and Repeat:

Would you like some milk, Li Li?

Yes, please.

Here you are.

Thank you.

Trang 7

* Model sentence:

* Mời bạn hoặc một người khác uống hoặc ăn gì

e.g Would you like some milk?

- Would you like + ( từ chỉ đồ ăn/ thức uống) ?

* Trả lời:

-Đồng ý: Yes, please

-Không đồng ý: No, thanks

“ a ” đứng trước phụ âm

“ an ” đứng trước nguyên âm

“ some ”(một vài/ một ít) đứng trước danh

từ số nhiều đếm được hoặc không đếm được

Trang 8

2 Look and say:

+ Would you like ? - Yes, please.

- No, thanks.

Trang 9

3 Let's talk:

người khác uống hoặc ăn

gì )

Trang 10

* Mời người khác uống hoặc ăn gì

- Would you like +(từ chỉ đồ ăn/ thức uống) ?

* Trả lời: - Đồng ý : Yes, please.

- Không đồng ý : No, thanks.

Trang 11

4 Homework:

*Học thuộc và biết cách sử dụng từ vựng.

*Luyện cách nói chuyện cùng bạn.

*Chuẩn bị Sections A4,A5,A6 trang 28-29.

Trang 12

Goodbye, students!

Ngày đăng: 21/11/2017, 07:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN