Unit 4: Things I can do tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 2HAT KITE GIFT
Matching game: Match the pictures and words
Trang 3KITE
Summary:
Trang 4Unit three: THINGS WE CAN DO
*Vocabulary:
SECTION A:
ice cream : que kem
apple : quả táo candy : kẹo
banana : quả chuối milk : sữa
e.g a packet of milk: một hộp sữa
Trang 5: que kem ice cream
: quả táo apple
: kẹo candy
: quả chuối banana
.: sữa milk
e.g a packet of milk: một hộp sữa
Trang 61 Look, Listen and Repeat:
Would you like some milk, Li Li?
Yes, please.
Here you are.
Thank you.
Trang 7* Model sentence:
* Mời bạn hoặc một người khác uống hoặc ăn gì
e.g Would you like some milk?
- Would you like + ( từ chỉ đồ ăn/ thức uống) ?
* Trả lời:
-Đồng ý: Yes, please
-Không đồng ý: No, thanks
“ a ” đứng trước phụ âm
“ an ” đứng trước nguyên âm
“ some ”(một vài/ một ít) đứng trước danh
từ số nhiều đếm được hoặc không đếm được
Trang 82 Look and say:
+ Would you like ? - Yes, please.
- No, thanks.
Trang 93 Let's talk:
người khác uống hoặc ăn
gì )
Trang 10* Mời người khác uống hoặc ăn gì
- Would you like +(từ chỉ đồ ăn/ thức uống) ?
* Trả lời: - Đồng ý : Yes, please.
- Không đồng ý : No, thanks.
Trang 114 Homework:
*Học thuộc và biết cách sử dụng từ vựng.
*Luyện cách nói chuyện cùng bạn.
*Chuẩn bị Sections A4,A5,A6 trang 28-29.
Trang 12Goodbye, students!