1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 3. Things we can do

18 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unit 3. Things we can do tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...

Trang 1

Class: 5B

Trang 3

Friday October 15th, 2010

Warmer

S ắp xếp từ bị xáo trộn: p x p t b xáo tr n: ếp từ bị xáo trộn: ừ bị xáo trộn: ị xáo trộn: ộn:

1.ilmk

milk

apple 3.eicemrca

Ice cream 4.abnnaa

banana

Trang 4

Friday October 15th, 2010 Unit three: Things we can do

Section B: B1, B2, B3

1 Listen and repeat

Trang 5

Friday Octob er 15th, 2010

1 Listen and Repeat

* Vocabularies :

Can: Có thể(có khả năng)

Swim: Bơi

Dance: Nhảy,múa

But : Nhưng

• Dialogues:

Trang 6

Friday October 15th, 2010

1 Listen and repeat:

Peter: Can you swim, Nam?

Nam : Yes, I can.

Peter: Can you dance?

Nam : No, I can’t dance but I can swim

*Note: Can not = can’t( không thể)

(Bạn có thể bơi không Nam?)

(Không,mình không thể múa nhưng mình có thể bơi).

Trang 7

Friday October 15th, 2010

1 Listen and repeat

• Grammar:

◊ I can + V (động từ): tôi có thể

Ex1: I can swim

Ex2: I cannot dance

Trang 8

Friday October 15th, 2010

2 Let’s talk

1 Listen and repeat

•Vocabularies:

Ride a bike: Đi xe đạp Play football: Chơi bóng đá

• Practice:

Trang 9

Friday October 15th, 2010

2 Let’s talk

I can _.

I can’t _.

Swim Play football

Trang 14

Friday October 15th, 2010

1 Listen and repeat

2 Let’s talk

3 Listen and number

Trang 15

Friday October 15th, 2010

3 Listen and number

1.Picture:

2.Picture:

3.Picture:

4.Picture:

A C B D

I can dance

I can’t swim

I can’t play football This is my friend, Nam

He can swim very well.

Trang 16

Friday October 15th, 2010

Section B: B1, B2, B3 (Page 30 $ 31)

Ride a

bike

Play football

I can dance I can’t swim

Trang 17

-Learn by heart vocabularies and model

sentences.

- Do exercises 6,7,8,9,10,11/Workbook

Ngày đăng: 21/11/2017, 07:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN