Look and sayThese are pencil boxes They are on the table Those are school bags They are on the table... Cách chơi nh sau: Trên bảng cô đ a ra các ô màu khác nhau.. Trong các ô màu đó là
Trang 1Son Ha Number One Primary School Teacher : Le Thi Manh Huong
Class : 4A
Trang 2Kim’s Game
Trang 3ruler table eraser
Trang 4( Page 38-39)
Wednesday, October 17th, 2012
Trang 5 Vocabulary:
Trang 6pencils
Vocabulary:
a pencil
Trang 7a school bag
Vocabulary:
school bags
Trang 8a pencil box
Vocabulary:
pencil boxes
Trang 9- a notebook
Vocabulary:
notebooks
- on the wall : trên tường
Trang 10 Let’s match:
1 a school bag.
2 maps.
3 pencils.
4 notebooks.
a
d c b
Trang 11- a pencil box
- a notebook
- a school bag
- a pencil pencil s
pencil box es
notebook s
school bag s
: cặp sách : quyển vở : hộp bút chì : bút chì
- a map map s : bản đồ
Trang 121.Look, listen and repeat
This is our classroom These are maps.
They are on the wall.
Trang 13Model Sentences:
• These/ those are [maps].
(Đây là/kia là những………)
• They are [on the wall].
(Chúng là ……….)
Dùng để giới thiệu danh từ số
nhiều ở gần hoặc ở xa và vị trí của chúng.
Trang 142 Look and say
These are pencil boxes
They are on the table
Those are school bags
They are on the table
Trang 15Cách chơi nh sau:
Trên bảng cô đ a ra các ô màu khác
nhau Trong các ô màu đó là những hình
ảnh về đồ dùng học tập Cô mời đại diện của từng đội lên chọn ô màu Khi chọn đ
ợc hình ảnh nào thì đội đó sẽ đặt câu với These are/ Those are về đồ vật
đó Cứ nh thế cho đến khi hết cỏc ô màu Mỗi câu đúng đ ợc 2 điểm Nếu đội đó
đặt câu sai thỡ nhường cõu trả lời cho đội bạn
Đội nào có số điểm cao hơn, đội đó sẽ
thắng cuộc
Trang 16These are school bags
Those are pencils These are
notebooks
boxes.
Trang 173 Let’s talk
These are
They are .
Those are
They are .
Trang 18Crossword Puzzle 1
2
3
4
5
6
P E N C I L B O X E S
M A P S
P E N S
B O O K S
S C H O O L B A G S
C L A S S R O O M
Trang 19 HOMEWORK:
- Learn the lesson by heart.
- Do the exercise 1, 2 on
- Prepare A 4, 5, 6 on page40,41