PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỨC PHỔTRƯỜNG TIỂU HỌC PHỔ AN TOÁN 5 TIẾT 25 TUẦN 05... Bài dạy:MI-LI-MÉT VUÔNG BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH... mm2 2 - Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỨC PHỔ
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHỔ AN
TOÁN 5 TIẾT 25 TUẦN 05
Trang 2a) Đọc các số sau:
679 dam2 ; 109250 hm2
2
1hm = dam 1dam = m2 2
2
b) Viết số thích hợp vào ô trống:
100 100
Kiểm tra bài cũ:
Trang 3Bài dạy:
MI-LI-MÉT VUÔNG BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
Trang 41 mm
2
m
m
2
1 cm = mm2 2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm
1cm2 100
100
1
1 mm
=
c m
2
2
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
1 cm
1mm 1mm
a) Mi-li-mét vuông:
Trang 5km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2 mm2
1km 2 1 hm 2 1
dam 2
1 m 2 1 dm 2 1 cm 2 1 mm 2
=
hm 2
= 100 dam 2
= 100
m 2
= 100
dm 2
= 100
cm 2
= 100
mm 2
= 1
100 km
2
= 1
100 hm
2 = 1
100 dam
2 = 1
100 m
2 = 1
100dm
2
100 hm2
Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
= 1
100cm
2
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp
liền
1 100
Trang 6Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông
Bài 1: a) Đọc các số đo diện tích sau:
29 mm ; 305mm ; 1200mm
2
168 mm2
2310 mm2
Luyện tập:
b Viết các số đo diện tích :
Trang 7Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a 5cm2 = … mm2
12km2 = … hm2
90000m2 = … hm2
12m2 9dm2 = … dm2
37dam2 24m2 = … m2
1hm2 = … m2
7hm2 = … m2
b 800mm2 = … cm2
150cm2 = …dm2… cm2
2010m2= … dam2… m2
10000
500 120
7000 0
8
12000 hm2 = … km2
1 50
1209 3724
9
20 10
5m2 = … cm2
1m2 = … cm2
3400dm2 = … m34 2
10000 50000
Trang 812m2 9dm2 = … dm2
1200dm2 + 9dm2 = 1209 dm2
Trang 9A
19cm2 = … dm2
B 1900
C
19
100 dm2
dm2
19
2
A
Trang 101 km2 306hm2
13km2 6hm2
130km2 6hm2
A
B
C
B
Trang 1150 700cm2
57cm2
A
B
C
5m2 7dm2 = … cm2
C
Trang 121 mm2 = … cm2
1 cm2 = … mm2
1cm2 = 100 mm2
1mm2 = cm 1 2
100
Trang 13Chuẩn bị bài sau: