HOẠT ĐỘNG 1Giới thiệu cách tính... Nhóm 4 Mỗi bạn cầm một cặp thẻ và đọc to nội dung trong thẻ cho cả nhóm cùng to, nếu chọn được cặp phù hợp thì nhận về mình... Nhóm 6 Thời gian
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN TOÁN 5
( TIẾT 102)
Trang 2TOÁN
Trang 3HOẠT ĐỘNG 1
Giới thiệu cách tính
Trang 4 Nhóm 4
Mỗi bạn cầm một cặp thẻ
và đọc to nội dung trong thẻ cho cả nhóm cùng to, nếu chọn được cặp phù
hợp thì nhận về mình
Trang 5S chữ nhật
h tam giác
S tam giác
S vuông
Sthang
S thang
a x b
a x a
a x h : 2
(a + b) x h : 2 S x 2 : (a +
b)
S x 2 : a
Trang 6a = 6m, b = 4m h = 3m
S =m 2 ?
a = 7m, h = 4m
S = m 2 ?
S = 14m 2
S = 81m 2
S = 15m 2
a = 9m S =m 2 ?
Trang 7Nhóm 6
Thời gian : 1 phút
Ráp các mảnh giấy thành một hình đa giác như hình dưới đây.
Trang 8HOẠT ĐỘNG NHÓM 2
Tính diện tích hình vừa ghép
và nêu cách tính
Trang 9 Điền tên cho hình ABCDE
Nối điểm A với điểm D
Kẻ các đọan thẳng BM, EN vuông góc với AD.
M N D
E A
B C
Trang 10M N D
E
A
B C
Nêu cách tính diện tích hình ABCDE
Đoạn thẳng Độ dài
Trang 11Hình Diện tích
hình tam giác ADE 55 X 27 : 2 =
742,5 (m 2 )
hình thang ABCD (55 + 30 ) x 22 : 2 =
935 m 2
hình ABCDE 935 + 742,5 =
D
E A
B C
Trang 121. Chia hình đã cho thành các hình
quen thuộc (Các phần nhỏ )
2. Xác định kích thước các hình mới tạo
thành
3. Tính diện tích từng phần nhỏSuy
ra diện tích hình đã cho
Tính diện tích một hình đa
giác
Trang 13HOẠT ĐỘNG 2
Thực hành
Trang 14AD = 63m
AE = 84m
BE = 28m
GC =30m
A
B
G E
BÀI 1
Trang 15Bài giải Diện tích hình tam giác ABE :
84 x 28 : 2 = 1176 (m 2 )
Đường cao BG dài :
63 + 28 = 91 (m)
Diện tích hình tam giác BGC:
30 X 91 : 2 = 1365 (m 2 )
Diện tích hình chữ nhật AEGD :
84 x 63 = 5292 (m 2 )
Diện tích mảnh đất :
Đáp số : 7833 m
Trang 16Bài 2: SABCD = ? m2
A
C B
20.8m
25.3m
38m 37.4m
24.5m
Trang 17Bài giải Diện tích hình tam giác ABM :
Diện tích hình thang MBCN :
Diện tích hình tam giác CND :
Diện tích hình ABCD :
254.8 + 1099.56 + 480.7 =
1835.06 (m 2 )
Trang 18Dặn dò :
- Xem lại công thức tính diện
tích các hình
- Chuẩn bị bài Luyện tập
chung bm,