Bảng đơn vị đo thời gian tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...
Trang 1Thứ bảy, ngày 30 tháng 1 năm 2016
Toán CÂU HỎI ĐẦU BÀI
Em hãy nêu một số đơn vị
thời gian đã học?
Các đơn vị thòi gian đã học là : phút,giây,giờ,ngày,tháng
Trang 2TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 PHÚ BÀI PHÒNG GD & ĐT HƯƠNG THUỶ
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Trang 3Thứ bảy, ngày 30 tháng 1 năm 2016
Toán Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ =…… năm
1 năm =………tháng
1năm thường =…… ngày
1năm nhuận =…… ngày
Cứ ….năm lại có 1 năm nhuận
1 thế kỉ =…… năm
1 năm =………tháng
1năm thường =…… ngày
1năm nhuận =…… ngày
Cứ ….năm lại có 1 năm nhuận
100 12
365 366 4
1tuần lễ =…….ngày
1 ngày =…… giờ 1giờ =………phút 1phút =…… giây
1tuần lễ =…….ngày
1 ngày =…… giờ 1giờ =………phút 1phút =…… giây
24 60 60 7
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31 ngày
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày Tháng hai có 28 ngày(vào năm nhuận có 29 ngày)
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31 ngày
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày Tháng hai có 28 ngày(vào năm nhuận có 29 ngày)
1 Các đơn vị đo thời gian
Trang 4Đổi đơn vị đo thời gian sau :
• 1 năm rưỡi = tháng = ……….giờ =………… phút
• 0,5 giờ =………phút = ……… giây
• 216 phút =……giờ ……….phút =………giây
Đổi đơn vị đo thời gian sau :
• 1 năm rưỡi = tháng = ……….giờ =………… phút
• 0,5 giờ =………phút = ……… giây
• 216 phút =……giờ ……….phút =………giây
2.Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian :
Thứ bảy, ngày 30 tháng 1 năm 2016
Toán
Trang 51) Đổi năm ra tháng: 1 năm x 12
2) Đổi tháng ra ngày : (Tùy tháng)
3) Đổi ngày ra giờ : 1 ngày x 24 giờ
4) Đổi giờ ra phút : 1 giờ x 60
5) Đổi phút ra giây : 1 phút x 60 Bạn có thắc mắc
gì ở trên không ?
Trang 6LUYỆN TẬP
Trang 7Thế kỉ XVII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XX
Bài tập 1:Trong lịch
sử phát triển của loài
người ,đã có những
phát minh vĩ đại
.Bảng dưới đây cho
biết tên và năm công
bố một số phát minh
.Hãy đọc bảng và
cho biết từng phát
minh được công bố
vào thế kỉ nào
Bài tập 1:Trong lịch
sử phát triển của loài
người ,đã có những
phát minh vĩ đại
.Bảng dưới đây cho
biết tên và năm công
bố một số phát minh
.Hãy đọc bảng và
cho biết từng phát
minh được công bố
vào thế kỉ nào
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX Thế kỉ XX
Qua bài này, chúng ta cùng
ôn lại BẢNG THẾ
KỶ
Trang 8I : 01 - 100
II : 101 – 200
III : 201 – 300
IV: 301 – 400
V: 401 – 500
VI : 501 – 600
VII: 601 – 700
VIII:701 – 800
IX:801 – 900
X :901 – 1000
XI :1001 – 1100
I : 01 - 100
II : 101 – 200
III : 201 – 300
IV: 301 – 400
V: 401 – 500
VI : 501 – 600
VII: 601 – 700
VIII:701 – 800
IX:801 – 900
X :901 – 1000
XI :1001 – 1100
XII :1101 – 1200 XIII:1201 – 1300 XIV:1301 - 1400 XV:1401 - 1500 XVI: 1501 - 1600 XVII: 1601 - 1700 XVIII:1701 - 1800 XIX:1801 -1900 XX: 1901 - 2000 XXI: 2001 – 2100 XXII: 2100 - 2200
XII :1101 – 1200 XIII:1201 – 1300 XIV:1301 - 1400 XV:1401 - 1500 XVI: 1501 - 1600 XVII: 1601 - 1700 XVIII:1701 - 1800 XIX:1801 -1900 XX: 1901 - 2000 XXI: 2001 – 2100 XXII: 2100 - 2200
Trang 9Bài tập 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 6 năm =……tháng b) 3 giờ =…… phút
4 năm 2 tháng =……tháng 1,5 giờ =……phút
3năm rưỡi = …tháng giờ =…… phút
3 ngày =…….giờ 6phút =… giây
0,5 ngày =……giờ phút =…….giây
3 ngày rưỡi =……giờ 1 giờ =…………giây
a) 6 năm =……tháng b) 3 giờ =…… phút
4 năm 2 tháng =……tháng 1,5 giờ =……phút
3năm rưỡi = …tháng giờ =…… phút
3 ngày =…….giờ 6phút =… giây
0,5 ngày =……giờ phút =…….giây
3 ngày rưỡi =……giờ 1 giờ =…………giây
72
50 42 72
12
84
180 90 45 360 30 3600
1 2
Trang 10Trò chơi: NHỮNG CON SỐ KÌ
DIỆU
100năm = … thế kỉ
1năm = … tháng
Khởi nghĩa Bà Triệu năm 248 Năm đó thuộc thế kỉ thứ…
60 phút = … giờ
Năm nhuận có … ngày
1 ngày = … giờ
1 12 1
24
366
III
Trang 11Tiết học kết thúc