1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập về phân số (tiếp theo)

19 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong các số: 63,42 Chục Đơn vị Phần mười Phần trăm Phần nguyên Phần thập phân 99,99 Chục Đơn vị Phần mười Phần trăm Phần nguyên Phần thập phân 81,

Trang 1

Nhiệt liệt chào mừng quý thầy, cô giáo về dự giờ thăm lớp 5A Môn: Toán.

Người dạy: Nguyễn Thị Hạnh.

Trang 2

Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012 Môn: Toán

Ôn tập về phân số (Tiếp theo)

Bài:

Kiểm tra bài cũ:

Em hãy nêu khái niệm về số thập phân?

Mỗi số thập phân gồm hai phần: Phần nguyên và phần thập phân, chúng được ngăn cách bởi dấu phẩy.

Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.

Em hãy cho một ví dụ về số thập phân?

Ví dụ: 82,56; 12,5; 1,50; …

Trang 3

Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012 Môn: Toán

Ôn tập về thập phân

Bài:

Bài 1/150: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:

63,42:

99,99:

81,325:

7,081:

Sáu mươi ba phẩy bốn mươi hai.

Chín mươi chín phẩy chín mươi chín.

Tám mươi mốt phẩy ba trăm hai mươi lăm Bảy phẩy không trăm tám mươi mốt.

Trang 4

Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012

Muốn đọc một số thập phân ta đọc như thế nào?

Ôn tập về thập phân

Bài:

Muốn đọc một số thập phân Ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.

Môn: Toán

Trang 5

Nêu giá trị theo vị trí của mỗi chữ số

trong các số:

63,42

Chục Đơn vị Phần mười Phần trăm

Phần nguyên

Phần thập phân

99,99

Chục Đơn vị Phần mười Phần trăm

Phần nguyên

Phần thập phân

81,325

Chục Đơn vị Phần mười Phần trăm

Phần

nguyên

Phần thập phân

Phần nghìn Đơn vị Phần mười Phần trăm

Phần nguyên

Phần thập phân

Phần nghìn

7,081

Trang 6

1 Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:

63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081

Chục Đơn vị , Phần mười Phần trăm Phần nghìn

Hàng

Số thập phân

63,42

99,99

81,325

7,081

3

9

1

5

Phần thập phân

Phần nguyên

Trang 7

Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012 Môn: Toán

Ôn tập về thập phân

Bài:

a Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là

tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm):

b Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm,

ba phần nghìn (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn):

c Không đơn vị, bốn phần trăm:

Bài 2: Viết số thập phân có:

Làm phiếu học tập

Trang 8

a. Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là

tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm):

Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012

Môn: Toán

Ôn tập về thập phân

Bài:

Bài 2: Viết số thập phân có:

b. Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm,

ba phần nghìn (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn):

c. Không đơn vị, bốn phần trăm:

8,65

72,493

0,04

Trang 9

Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012

Muốn viết một số thập phân ta viết như thế nào?

Ôn tập về thập phân

Bài:

Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy, sau đó viết phần thập phân

Môn: Toán

Trang 10

Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012

Môn: Toán

Ôn tập về thập phân Bài:

Bài 4: Viết các số sau dưới dạng số thập phân:

=

10

3

= 100 3

=

100

25

1000 2002

a)

Làm Vào Vở

Trang 11

Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012

Môn: Toán

Ôn tập về thập phân Bài:

Bài 4: Viết các số sau dưới dạng số thập phân:

=

10

3

= 100 3

=

100

25

1000 2002

4,25 2,002

Trang 12

Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012

Môn: Toán

Ôn tập về thập phân Bài:

Bài 5:

78,6 … 78,59 28,300 … 28,3

9,478 … 9,48 0,916 … 0,906

>

<

=

Làm nhóm

Trang 13

78,6 78,59 28,300 28,3

9,478 9,48 0,916 0,906

Bài 5:

>

<

>

Trang 14

Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012

Muốn so sánh hai số thập phân ta so sánh như thế nào?

Ôn tập về thập phân

Bài:

Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:

So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai

số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì

số đó lớn hơn.

- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh

phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn, … ; đến cùng một hàng nào đó,

số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì

số đó lớn hơn.

- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng

nhau thì hai số đó bằng nhau.

Môn: Toán

Trang 16

Không phá hoại cây xanh là đúng hay sai?

Trò chơi : Hãy chọn con vật mà em yêu thích, rồi trả lời câu theo yêu

cầu

Sai Điều 2 Nghỉ học phải có lý do.

b/ 5, 7; 2, 8

Đúng Điều 5 Không phá hoại cây xanh.

Số 75,82 gồm:

….chục,…đơn vị;

….phần mười,

… phần trăm.

a/ 5, 7; 8, 2

b/ 5, 7; 2, 8

c/ 7, 5; 8, 2

Nghỉ học không cần phải có lý do là đúng hay sai?

Trang 17

Không phá hoại cây xanh là đúng hay sai?

Trò chơi : Hãy chọn con vật mà em yêu thích, rồi trả lời câu theo yêu

cầu

Sai Điều 2 Nghỉ học phải có lý do.

Đúng Điều 6 Không được bơi ngoài hồ ao.

Đúng Điều 5 Không phá hoại cây xanh.

Không được bơi

ngoài hồ, ao là đúng

hay sai?

Nghỉ học không cần phải có lý do là đúng hay sai?

Trang 18

Trò chơi học tập

Chọn đáp án đúng nhất:

1/ Số 75,82 gồm:….chục,…đơn vị;….phần mười,… phần trăm.

a/ 5, 7; 8, 2 b/ 5, 7; 2, 8 c/ 7, 5; 8, 2 2/ Số thập phân gồm có: Mười hai đơn vị; tám phần mười, năm phần

trăm, bốn phần nghìn ( tức là 12 đơn vị và tám trăm năm mươi bốn phần nghìn) Viết là:

a/ 128,54 b/ 12,854 c/ 1,2854

4/Điền dấu >,<,= thích hợp vào chỗ chấm: 95, 8……… 95,792

3/ Phân số viết dưới dạng số thập phân là:1

100

Trang 19

1.Xem lại nội dung bài đã học.

2 Chuẩn bị bài sau :

Ôn tập về số thập phân

( Tiếp theo)

Về nhà

Ngày đăng: 21/11/2017, 00:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w