Chuẩn bị bài sau : Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Trang 2Thứ tư ngày 15 tháng 10 năm 2008
Toán:
• Kiểm tra bài cũ :
• Bài 2/ Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
• 5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
• Bài 4/ Tìm số tự nhiên x, biết :
• a) 0,9 < x < 1,2 b) 64,97 < x < 65,14
Bài làm : Bài 2/ Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
4,23 < 4,32 < 5,3 < 5,7 < 6,02
• Bài 4/ Tìm số tự nhiên x, biết :
• a) x = 1 vì 0,9 < 1 < 1,2
• b) x = 65 vì 64,97 < 65 < 65,14
Trang 3Thứ tư ngày 15 tháng 10 năm 2008
Toán:
Luyện tập chung
Bài 1/ Đọc các số thập phân sau đây:
a- 7,5 ; 28,416 ; 201,05 ; 0,187 b- 36,2 ; 9,001 ; 84,302 ; 0,010
Trang 4Thứ tư ngày 15 tháng 10 năm 2008
Toán:
Luyện tập chung Bài 2/ Viết số thập phân có :
a) Năm đơn vị , bảy phần mười ;
b)Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm ;
c) Không đơn vị, một phần trăm ;
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn
Trang 5Thứ tư ngày 15 tháng 10 năm 2008
Toán:
Luyện tập chung Bài 2/ Viết số thập phân có :
a) Năm đơn vị , bảy phần mười :
b)Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần
trăm :
c) Không đơn vị, một phần trăm :
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn :
5,7
32,85
0,01
0,304
Trang 6Bài 3/ Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
Thứ tư ngày 15 tháng 10 năm 2008
Toán:
Luyện tập chung
Bài làm:
41,538 < 41,835 < 42,358 < 42,538
Trang 7Thứ tư ngày 15 tháng 10 năm 2008
Toán:
Luyện tập chung
• Bài 4/ Tính bằng cách thuận tiện nhất :
5 6
45
36
×
×
a)
b)
8 9
63
56
×
×
Trang 8Thứ tư ngày 15 tháng 10 năm 2008
Toán:
Luyện tập chung
• Bài 4/ Tính bằng cách thuận tiện nhất
5 6
9 5
6
6
×
×
×
×
8 9
63
56
×
×
8 9
7 9
7
8
×
×
×
×
5 6
45
36
×
×
Trang 9Thứ tư ngày 15 tháng 10 năm 2008
Toán:
Luyện tập chung
Dặn dò :
Về nhà các em tiếp tục ôn : Đọc , viết , so sánh
số thập phân
Chuẩn bị bài sau : Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân