Luyện tập Trang 43 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế,...
Trang 1MÔN: TOÁN TIẾT 38: LUYỆN TẬP
Trang 2So sánh hai số thập phân
(Trang 41)
Trang 3Muốn so sánh hai số thập phân ta
làm như thế nào?
Trang 4Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn -Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau
Trang 5So sánh hai số thập phân 9,7 và 9,65 Giải thích kết quả làm.
Ta có: 9,7 > 9,65
Vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có 7 > 6
Trang 6Toán
Trang 7Bài 1: >
<
=
8 4 , 2 8 4 , 1 9 … >
6 , 8 4 3 6 , 8 5
…
…
…
9 0 , 6 8 9 , 6
4 7 , 5 4 7 , 5 0 0
Cá nhân 5 phút
Trang 8Bài 1: >
<
=
>
8 4 , 2 8 4 , 1 9
6 , 8 4 3 6 , 8 5 … <
4 7 , 5 4 7 , 5 0 0 … =
9 0 , 6 8 9 , 6 … >
Qua bài tập 1, củng cố cho em kiến thức gì?
Bài tập 1 củng cố về kiến thức so sánh hai phân số.
Cá nhân 5 phút
Trang 9Bài 1: > , < , =
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
Kết quả:
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3 ;
Nhóm 2 (5 phút)
Trang 10Bài 1: > , < , =
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
Bài 3: Tìm chữ số x , biết:
9,7 x 8 < 9,718
Thảo luận theo nhóm 4 (3 phút)
9,7 x 8 < 9,718
Đáp án
Trang 11Bài 1: > , < , =
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
Bài 3: Tìm chữ số x , biết:
0,9 < x < 1,2
Thảo luận theo nhóm 4 (3 phút)
Bài 4a: Tìm số tự nhiên x , biết:
Trang 12Bài học hôm nay củng cố cho em kiến thức nào?
Củng cố cách so sánh hai phân số, áp dụng để sắp xếp thứ tự các số thập phân, tìm là chữ số thập phân, số
tự nhiên trong số thập phân Em hãy nêu cách so sánh hai phân số?x
Trang 13Thể lệ thi như sau :
Mỗi tổ cử một bạn tham gia thi
Tất cả các bạn ở dưới là ban giám khảo
Trang 14Câu1: Hãy điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
52,4 …… 52,38
60,78 …… 60,87
2s 4s
18s
14s
20s
>
<
Trang 15C©u 2: Chữ số còn thiếu là chữ số nào?:
7,485 > 7,…85 > 7,285
2s 18s
20s
3
Trang 16Câu 3: Chữ số tự nhiên còn thiếu là chữ số nào?
1,26 < …… < 2,27
2s 4s 16s
18s
20s
1
Trang 17Câu 4: Số tự nhiên còn thiếu là số nào?
3,45 > …… > 3,36
2s 4s 6s 8s
16s 18s
14s
12s
10s 20s
3
Trang 19-Bài học hôm nay củng cố
cho các em kiến thức gì?
-Chuẩn bị bài “Luyện tập