1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện tập chung Trang 62

17 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 505,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập chung Trang 62 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...

Trang 3

Bài 1: Đặt tính rồi

tính

375,86

29,05

404,91

+

80,475 26,827 53,648

-

48,16 3,4 19264 14448 4163,74

x

Trang 4

Bài 2: Tính nhẩm

a) 78,29 x 10 =

78,29 x 0,1 =

b) 265,307 x 100 =

265,307 x 0,01 =

c) 0,68 x 10 =

0,68 x 0,1 =

782,9 7,829

26530,7 2,65307 6,8

0,068

Trang 5

KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ

Trang 6

Bài 4a: Tính rồi so sánh giá trị của (a + b) x c và a x c + b x c

a b c (a + b) x c a x c + b x c

2,4 3,8 1,2

6,5 2,7 0,8

Trang 7

Bài 4a: Tính rồi so sánh giá

trị của (a + b) x c và a x c

+ b x c

• Nhận xét:

(a + b) x c = a x c + b x c

a b c (a + b) x c a x c + b x c

2,4 3,8 1,2

6,5 2,7 0,8

(2,4 + 3,8) x 1,2 = 6,2 x

1,2 = 7,44

2,4 x 1,2 + 3,8 x 1,2 = 2,88x4,56

= 7,44 (6,5 + 2,7) x 0,8

= 9,2 x 0,8 = 7,36

6,5 x 0,8 + 2,7 x 0,8 = 5,2 x 2,16

= 7,36

Trang 8

KẾT LUẬN

• Khi có một tổng các số thập

phân nhân với một số thập phân, ta có thể lấy từng số hạng của tổng nhân với số đó rồi cộng các kết quả lại với nhau.

Trang 9

Bài 4b: Tính bằng cách thuận tiện nhất.

9,3 x 6,7 + 9,3 x 3,3

= 9,3 x (6,7 + 3,3)

= 9,3 x 10

= 93 7,8 x 0,35 + 0,35 x 2,2

= 0,35 x (7,8 + 2,2)

= 0,35 x 10

= 3,5

Trang 10

Bài 3: Mua 5kg đường phải trả 38 500

đồng Hỏi mua 3,5kg đường cùng loại phải trả ít nhất bao nhiêu tiền?

Giải

Số tiền phải trả ít hơn

Số tiền

5kg đường

Số tiền 3,5kg đường

Số tiền 1kg đường

38500 : 5

3,5

Trang 11

Giá tiền mua 1kg đường là:

38 500 : 5 = 7 700(đồng)

Số tiền phải trả để mua 3,5kg đường là: 7 700 x 3,5 = 26 950(đồng)

Mua 3,5kg đường phải trả ít hơn mua 5kg đường số tiền là:

38 500 – 26 950 = 11 550(đồng)

Đáp số: 11 550đồng Giải

Trang 13

2,16 x 1000 = 2160 2,16 x 0,01 = 21600 21,6 x 100 = 2160

Trang 14

4,16 x 100 = 416 ,16 x 0,001 = 416

4,16 x 0,01 = 0,0416

41,6 x 10 = 416

Trang 15

4,16 x 3,7 + 3,7 x 5,84 > 3,7 x 10 4,16 x 3,7 + 3,7 x 5,84 = 3,7 x 10

Trang 16

Ôn tập:

Luyện tập nhân số thập phân Các tính chất của phép nhân

Chuẩn bị bài:

Luyện tập chung ( trang 62)

Ngày đăng: 21/11/2017, 00:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN