NHIET PHAN MUOL CHUA OXI CUA CLO: điều chế O; trong PTN KCIO KCIO, KCIO; KCIOa KCl * TAt cả những muối có oxi của halogen đều kém bền với nhiệt, dé bị phân hủy khi bị nung nóng cho mudi
Trang 1
Electron chuyén động xung quanh hat nhan trong không gian rỗng của nguyên tử
2/ Khối lượng nguyên tử: rất nhỏ, được tính bang u (hoặc đvC):
V6i lu= 112m, c= 1/12 19,9265.107 kg ==> lu = 1,6605.107” kg
+ Điều kiện bền của hạt nhân nguyên tử là
| < Sonotron (N ) < 207 - =82 _1 5244 với Z < 82
soproton (Z) 82
- Từ kí hiệu ng tử gx => số p và số n trong hạt nhân cũng như số e ở vô ngtử
- Tat cd các ng tử có cùng số điện tích hạt nhân Z đều thuộc cùng một ngtồ hóa học
3/Thể tích và bán kính nguyên tử R:
- l mol nguyên tử nặng A (g) => A=Vmoạ.D => D= (g/cm?) F
=> - Thé tich | mol: VmolTT = 5 ; Vmol nem =V moi TT ⁄6V +
- Thể tích I nguyên tử: Vingtu = molnngle (N: số Avogadro= 6,02.10”) An sở ¬ ana " 4 3 3V
- Coi nguyên tử dạng hình câu thì: Vage: = 3 ZR —>r=}) dn
7
Ví dụ 201A: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm' Giả thiết rằng,
trong tỉnh thể canxi các ngtử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tỉnh thể, phần
còn lại là khe rong Ban kinh nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là?
* Obitan s có dạng hình cầu, tâm là hạt nhân nguyên tử
* obitan p gồm 3 obitan p„, py và p; có dạng hình sô tám nỗi, có sự định hướng khác nhau trong không gian * Obitan d có 5 AO, fcó 7 AO; có dạng hình phức tap
- 4/LOP VA PHAN LOP ELECTRON
1) Các clectron trên cùng một lớp có năng lương gân bằng nhau
Năng lượng của electron ở lớp trong thap hon nang luong electron 6 lớp ngoài
Có 7 lớp electron ( tính từ hạt nhân ra ngoài) n=! 2 3 4 5 6 7 tênlớp: K_ L M N O P Q
năng lượng tăng dần 2) Phân lớp electron : s, p, d, £f Số e tối đa mỗi phân lớp: s”, p, d', £ Các electron trên cùng một phân lớp có nang lượng bằng nhau
Số phân lớp = số thứ tự của lớp Lớp K(n=1) célphanlép : Is
LớpL(n=2) có 2phân lớp : 2s va 2p Lop M(n=3) có 3 phân lớp : 3s, 3p và 3d
LỚP N(n=4) có 4 phân lớp : 4s, 4p, 4d và 4f
Lớp thứ n có n phân lớp ( thực tế chỉ đúng đến lớp N, các lớp] khác có 4 phân lớp)
3) Số obitan trọng mỗi phân lớp, lớp: lớ p thứ n chứa tối đa nˆ obitan; 2n electron
4) Thứ tự các mức năng lượng obitan nguyên tử:
động tự quay khác chiều nhau xung quanh trục riêng của mỗi electron N
* Ng lí vững bền: Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các electron chiếm lần lượt những obitan có mức năng lượng tử thấp đến cao
Is 2s2p 3s3p 4s3dáp 5s4d5p 6s4f5dóp 7s5fód
mức năng lượng tăng dân s
* Quy tác hun : Trong cùng một phân lớp, các e sẽ phân bố trên các obitan Sao cho
so electron: độc thân là tối đa và các electron này phải có chiều tự quay giống nhau 6) Cấu hình electron nguyên tử:Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau
Từ dãy mức năng lượng sắp xếp lại thành cấu hình electron Thí dụ: Cấu hình electron của
Na (Z=11): 1s?2sˆ2p 3s!
Fe: 1s22s”2pẾ 3s23p°3 d6 4s?
Fe**: 1s°2s"2p° 353p°3d°
- Cau hinh hinh electron bão hoà và bán bão hoà
- + Dạng (n~1)d ns" thìc chuyên: sang dạng cầu hình e bão hoà là (n-d ng
- + Dạng (n—1)d* ns’ thi chuyén sang dạng cầu hình e bán bão hoà là (n—1)d° ns! Thi du: Cr(Z=24): 1s72s’2p°3s73p°3 d*4s? => phai 1s?2s?2p°3s*3p°3d°4s!
Cu (Z = 29): 1s72s’2p°3s?3p°3d°4s? — phải 1s22s22p53s23p53d!94s! 7) Dac diém lop electron ngoai cing:
Cac electron ở lớp ngoài cùng quyêt định tinh chat hóa học của một nguyên tố a- Lớp ngoài cùng có tối đa 8 electron, là ngtế pẺ: Bên vững Các ngtd nay hau nhu không tham gia phản ứng hóa học ( trừ He có 2e ;oài cùng là bền vững Is 5 b- các ngtử có 1, 2, 3 e ở lớp ngoài cùng là ngtử Kloai (-H,He,B), là các ngté d SP, c- nguyên tử có 5, 6, 7 e ở lớp ngoài cùng thường là ng tử phi kim, là ngtd p (p d- Các nguyên tử có 4 electron ngoài cùng có thê là nguyên tử kim oan néu thuộc chu kì lớn 4,5,6,7, hoặc phi kim (nếu thuộc chu kì nhỏ 2 ,3).La ngté p
-Br (Z=35): 1s”2s?2p” 3523p%3d!° 4524p?
-Fe”: 1s?2s?2pế 353p 3d”
Trang 2II BẰNG TUẦN HOÀN:
1 SỐ thứ tự chu kì = số lớp electron = n
2 STT ngtỗ Z = số e ở lớp vỏ = số p ở hạt nhân = sé dvdt hạt nhân = số hiệu ng tử
IH LIÊN KÉT HÓA HỌC
ị 1 Liên kết hóa học: ÀZ >> -> liên kết càng phân cực
Phân tử CO; không phân cực nhưng liên kết C-O phân cực, vì sao?
(a=1>2 , b= 146) STT nhóm A = số e hóa trị= số e lớp ngoài cùng =atb; Định Là LK tĩnh điện Là liên kết tạo thành bởi 2 nguyên tử băng 1 hay
b Các ngtề nhóm B: nguyên tố d và f ( kim loai chuyển tiến) nghĩa giữa các ion mang | nhiều cặp e chung hoặc bằng sự xen phủ AO
Câu hình e ngtử có dạng : (n—1)đ” nsˆ (b=1— 10) , điện tích traiddu
Trừ trường hợp vội bão hòa hoặc vội bán bão hòa ở IB, VỊB (-W) Có cấu hình Bản chât Cho và nhận
electron ngtử có dạng : (n—1)d° ns” (b=10 hoặc b=5) electron
* Số thứ tự nhóm B = Số electron héa trị = số electron lớp n + số electron Ay | 21,7 0 ><0,4(Az =0 _Từ 0,4 ><1,7
phân lớp (n-1)d nhưng chưa bão hòa
LKCHT thuần túy) Đặt S=a+b, ta có: + S <8 thì S = số thứ tự nhóm (Từ IB —>VIHIB ) Hóa tri Đhtri = điên tích Cộng hóa trị = số liên kết CHT 7;
+8<§ < 10 thi nguyên tố ở nhóm VIII B 2
+ 5= ]1 hoặc 12 thì sô thứ tự nhóm=§-10=1(B) nếu=2(IB) `
4 SƯ BIẾN DOI TUAN HOAN CAU HINH E CUACACNG TO HOA HOC
* Su bién đôi tuần hoàn về cấu hình electron lớp ngoài cùng của ng†ử các ngt6 khi
điện tích hạt nhân tăng dần chính là nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất
của các ngtỗ * Độ âm điện Z của một ng tử là đại lượng đặc trưng cho khả năng
hút e của ng tử đó khi tạo thành liên kết hóa học góc liên kết 107°, phân tử có dạng tam giác NH;
* Năng lượng ion hóa thứ nhất (I;) của nguyên tử là năng lượng tối thiểu cần để góc liên kết 104° , phân tử có dạng góc H;ạO
tách electron thứ nhất ra khỏi nguyên tử ở trạng thái cơ bản ( tinh bằng Kj/mol) e Cặp e không liên kết của nguyên tử trung tâm A chiếm thế tích lớn hơn cặp z‡ R kioại | BazơR(OH); I, Xx Pkim | Axit R(OH), e liên kết do đó làm mở góc eAX va lam khép góc XAX '
ì _ 3 Số OXI HÓA là đại lượn án cho ng tử của n tố theo các nguyên tắc sau:
SU_XEN PHU CAC AO NG TU SU LAI HOA CAC OBITAN NG TU
CUUK: 9 sp: lai hoá đường thắng có góc liên kết 180°
vd: CO; , BeH;, CạH;, BeCl;,HCN, H-Be-H dker) -sp’: góc liên kết 120° có dạng tam giác phẳng đều: BCI;,C;H„, BF¿,
BH, SO: Gấp khúc hay dạng góc : SO, Ckayt =sp”: góc liên kết 109°28 , phân tử có dạng tứ diện đều CH,
A - _ trong đơn chất số oxi hóa của các ngtd = 0 Trong 1 phan tir, tng sé oxi ‘
_—~ hóa của các nguyên tố = 0 Trong I ion đơn ng tử , số oxi hóa của nguyên
e - hóa trị cao nhất với oxi = số thứ tự của nhóm A tố nguyên tố = điện tích của ion đó Trong i ion đa ng tử , tổng số oxi hóa của các = điện tích của ion Trong hầu hết các hợp chất : “ở
*
se hóa trị trong hợp chất khí đối với hidro của phi kim = 8-STT nhóm A vi OXH của Oxi 8 5 OR nena Od #6 OXF E H Bee O) 1 hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7, hóa trị đối với hidro giảm từ 4 đến 1 4 Tỉnh thể 2:P Trai v22
Db: Hoa tri cia Kloai trong hiđrua kim loại bằng số thứ tự của nhóm vd: NaH, CaH; = nh he Tình thé Tĩnh thể
- CT oxit cao nhất R,O, hay ROm; thi CT he khí với H là RHg., ; CT hiđroxit cao inh thé ion 1 ˆ t \ hạ t e
nhat R(OH}y với R là kim loại, nếu R là phi kim thì từ R(OH), loại nước tạo axit có nguyen tử phan tử
* Bán kính của k loại M > M”” vì ng tử kloại M có số lớp e nhiều hơn ion kloại M"”, LK bản chat tĩnh điện chat CHT tac phan tử chat tĩnh điện -
Vi dụ: bán kính của Na > Na” vì Na có lớp electron 2/8/1 ; Đặc -Tinh thê ion bên | -Tỉnh thê | - It bên Tính anh kim, déo,
Đán kính của phi kim X < X” vì nguyên tử phi kim và anion của nó có cùng số - Kho bay hoi bên ọ nhỏ -t'nc,
lớp electron , cùng điện tích hạt nhân nhưng X” có số electron ngoài cùng ~ tne, t's cao ‘Unc, t's | ts tương đối
nhiều hơn X nên lực hút của e ngoài cùng với hạt nhân của X” yêu hơn, lực cao thấp
đây mạnh hơn X Vị dụ bán kính của ClI<CY'
Trang 3HALOGEN(NHOM VHAL oF 17Cl, ;„ Br, „;Í, Af
1 Cấu Ì ĩnh electron hóa trị: ns”np” 2<n<7
Số oxi hóa trong hợp chất: F:-1 do F không có phân lớp 2d
cơ như ancol etylic, xăng, benzen, clorofom CHC
dd iot 5% trong ancol etylic dé lam chat sat trùng;
I, + HTB © xanh ; nhiệt lên mắt màu xanh, để nguội thì màu xanh xuất hiện lại
Muối iot: là muối ăn NaCl trộn vơi lượng nhỏ KI hoặc KC1©; KTô , nu We +9
3 Tính chất hóa học của halogen:
+ Tchat héa hee dac trung 1a tinh [O]manh : không tác dụng với oxi, nitơ, cacbon
+ Xp F, lL Bro ly
Tính oxi hóa giảm dần, Tính khử tăng dần — (F; không có tính khử)
a Với kim loại: 2Fe+ 3X2 2FeX; ( riêng Fel;)
Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
2AI +3 b — túaácH2Ó — ý 2A TT, Iot thì cân có xúc tác là nước mới xảy ra:
b Với H;: Hạ + X; > 2HX với Điều kiện phản ứng là :
c Với dd kiềm :NaOH, KOH, Ba(OH);, Ca(OH); ( W (b)
Cl, + 2NaOH > NaCl + NaClO + HạO ( nước Giaven)
3Clạ+ 6NaOH >55NaCI + NaClO; + 3H;O (70°C-75°C)
Natriclorat Clạ+2KOH >3 KCI + KCIO + HạO (nước Giaven)
3Cl,+ 6KOH 3 SKCI + KCIO;+ 3H;O (C>70°C)
kaliclorat - 2C]; + 2Ca(OH); dd > CaCl; + Ca(ClO); + 2H;O
6Clạ+ 6Ca(OH);dd ->5CaCl; + Ca(CIO;);+ 6HạO (70°C-75°C))
Clạ+ Ca(OH); > CaOCl; + HạO (30°C)
Vôi tôi Clorua vôi(Muối hỗn tạp)
Riêng: 2F; + 2NaOH loãng 2% lạnh> 2NaF + OF; + HạO
OF; :khí khg màu ,độc, là chất oxi hóa mạnh tác dụng với hầu hết kim loại và phi
kim tạo oxit và florua: OF;+ 4Na > Na;O + 2NaF
CHÚ Ý: +ở đk thường cho mu6i hipoclorit ClO”
+6 70°C cho mudi clorat ClO,”
F, +H,0 > 2HF+O, ; Clạ + HạO <> HCI + HCIO ( nước clo chứa Clạ, HạO, HCI, HCIO)
đ Với nước :
(Br; tương tự nhưng khó hơn, iot rất ít tan trong nướctạo nước brom, nước iot)
HCIO HCIO; HCIO; HCIO,
Axit hipocloro(chat oxi hóa mạnh) Axitclorơ Axit cloric Axit pec (axit mạnh nhất)
Tính oxi hóa giảm Độ bên tăng Tính axit tăng
e Tác dung với dung dịch muối hoặc axit của halogen đứng sau:
Cl, + 2NaBr >2NaCl + Br.; Cl,+2NaI > 2NaCI +1; Br +2Nal > 2NaBr+ I,
f Tac dung véi hop chat:
3C]; + 2FeBr; > 2FeCl]; + 2Br; 3 Cl, + Na;SO; + 2HO > Na2SO,+2NaCl 6FeSO, + 4C]; —> 2Fez(SOa)› + 2FeCl; 3 2FeCl, + Ch ~ 2FeCl;
H2S + 4Cl, + 4H,0 — HạSOut8HCI ; 2Br; + 3FeCl; 2 2FeCl; + FeBr; H;S + Clkhí —>S +2HCI ; SO, + Cl, +2H,0 —> H;SO„+ 2HCI
ø Tác dung với nước halogen khác : 5F; + 2Cl; + 6HạO > 10HF + 2HCIO;
5C]; + 2Br; + 6HạO >> 10HCI + 2HBrO;
4 Tính chất t hóa hoc cua HX: + HF(ax y) HCl(ax m) HBr _
Diéu ché Xa(halogen) tcn ti day Pon F-A- Py
Nguyên tặc : oxi hóa ion halogenua X' thành X; : 2X © X; +2e D.ché Br, : nguyên liệu là nước biển; chất oxi hóa là Clo 2NaBr + Cl, > NaCl + Br Điều chế b: nguyên liệu là rong biển; chất oxi hóa là Cl;; 2Nal + Clạ > NaCl + I; +Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm : oxi hóa CT trong HC!
Dd HCI đặc+chất oxi hóa mạnh (MnO; (f°C) , KMnO¿, K;Cr;O; ) —> Cl;
4HCI đặc+MnO; —_€ š MnClạ +Clạ +2H;O 16HCI đặc + 2KMnO¿ —> 2KCI + 2MnC]; + 5Cl; + §HạO 14HCI đặc + K;Cr;O; —> 2KCI +2CrCl; + 3Cl; + 7HạO
2HClđặc + CaOCl; >> CaCl; +Cl;ạ + HạO
4HClđặc +2NaClO >3 2NaCl + Cl; + 2H¿O +Điều chế khí clo trong công nghiệp : oxi hóa CI trong NaCl
dienphancomangngan 2NaCl + 2H,O —SePhanconanengan yo + Ht + 2NaOH
(ởanot) (ở catot)
b Điều chế Hiđroclorua +Điệu chế khi hiđroclorua trong phòng thí nghiệm ( theo phương pháp sunfat) NaCl et H;SO/ q„a„ạ —/0C<220C_ ` NaHSOx + HCI T
2NACI inn we + HS age an —— Na;SO„ + 2HCI T
+Điều chế khí hiđroclorua trong công nghiệp b1 theo phương pháp sunfat như trên b2 theo phương pháp tổng hợp: Hạ +Cl; —-đnhông _ 2HCI
Trang 4b3 phản ứng clo hóa ( chủ yêu trong công nghiệp hiện nay):
Ví dụ CH, + Cl, —@"%-» CH;Cl + HCl
Dùng nước để hòa tan khí hiđroclorua ta được dd axit clohidric
Chú ý : Phương pháp sunfat: để điều chế HF, HCI, HNO;, H;PO¿
- Không dùng Pp sunfat đẻ điều chế HBr, HI, HạS Vì tính khử của HBr, HI, HạS
mạnh nên HBr, HI, H;S tác dụng lại với H;SO¿x đặc, không thu được HBï, HIL, HạS
2HBr + H;SOa đặc > SO, + Br2 + 2H,0 3 2HI + HạSO¿a đặc > SO; + Ih + 2H,0
8HI + H,SO, đặc > HạS + 4l; + 4HO ; HạS + H,SO, dac > SO, +S+ 2HạO
e Điều chế Hiđrobromua: hiđroiôtua: thủy phan phot hotrihalogenua:
PX; + 3H,O > HPQ; + 3HX(H;PO; là đi axit)
Nhưng ĐX; + 4H;O > H;PO,+ SHX (H;PO¿ là trí axit)
6 NHIET PHAN MUOL CHUA OXI CUA CLO: điều chế O; trong PTN
KCIO KCIO, KCIO; KCIOa KCl
* TAt cả những muối có oxi của halogen đều kém bền với nhiệt, dé bị phân hủy khi
bị nung nóng cho mudi khg co oxi của halogen và đều thuộc phản ứng oxi hóa-khử
2NaPIO—“C”“# _y 2NaCl + &, ( phan tg oxi hóa nội phân tử )
f?C,nung
KCIO; —C””# ›KCI+3/20g; KCIO; re Mes» KCI +3720 „
4KCIO; 1°C ,nung—khéng-hodn-toar >KC1 43K: Clo,
II OXI- LƯU HUỲNH: NHÓM OXI HAY NHÓM VIA: ,O ,,S Se Te Po
1 Cấu hinh electron hoa tri: nsˆnp” n>2
Số oxi hóa trong hợp chất: O:-1,-2, +2 do Oxi không có phân lớp 2d
nhưng S, Se, Te : -2, +4, +6 ( riêng FeS; thì S có sỐ oxi hóa -1)
2 Tinh chất vật lí:
O; 0; S Se Te Po(ngté phéng xa)
Trạng thái: Khí khí mùi đặc trương rắn ran răn
Màu : không xanh nhạt vàng nâu đỏ xám
3 Tính chất hóa học: 30 ,,S Se Te Po |
Tinh oxi héa giam dan , tính khử tăng dần
3a Tinh chất hóa học của oxi, ozon: Trong mọi phản ứng luôn đóng vai trò là
chất oxi hóa.Tính oxi hóa của ozon > oxi, oxi không tác dụng với halogen, bạc ;
vàng , platin Ozon không tác dụng với halogen, vàng , platin
1 Tác dụng với kim loại —> oxit:
3Fe + 22 khôngki 3 F€sO¿; Ag+O; 3 không ; 2AgT O; > Ag;O + O;
2 Tac dung véi phi kim — oxit
- Tác dụng với hidro: 2H; + O; — 2H;O (t°C)
- Tác dụng với cacbon: C+0O,— CO, (°C)
- Tac dung véi luu huynh: S + O2 —> SỐ; (t°C)
3 Tác dụng với hợp chất: 2H;S + 3O;¿„ —> 2SO2 + 2H20 (t°C)
2CO+O, —>2CO; (t°C) 4.Tác dụng với dung dịch Kĩ: O; + 2KI + H;O —> không
ND Œœa ` “4 Ồ oa
J; tạo thành làm xanh hồ tinh bột, phan ứng trên dùng nhận biết O¿
3b Tính chất hóa học của H;O:: Chất lỏng không màu, nặng hơn nước, kém bền nhiệt, vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử do ngté oxi trong H;O; có số oxi hóa là -l
„ là số oxi hóa trung gian giữa -2 và 0 của ngt6 oxi
+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử: 2H;O; —"““““ —>2H;O +O;
+tính oxi hóa: HO; +KNO; > HạO +KNO¿; — HạO; +2KI > lạ †2KOH tinh khử: HạO; +AgạO> 2Ag +H¿O +O;
5H,0,+2KMnO,+3H,SO,>2MnSO, +5 O2 +K2SO4+8 HạO;
Vì MnO//H` > Mn””
3c Tính chất hóa học của Lưu huỳnh : Không tác dụng với bạc; vàng, 0 platin
1 Tác dụng với kim loại > muối sunfua: Fe + S ——> FeS
Đối với riêng thủy ngân, phản ứng xảy ra ngay ở nhiệt độ phòng.Nên người ta có thể
đùng bột lưu huỳnh để xử lý thủy ngân rơi vãi: Hg + S > Hgs
- Tác dụng với dung dich muối (phản ứng nhận biết khí HạS)
H,S + Pb(NO;); —> PbS ¥ ¿„ +2HNO; ; Hạ§ + Cu(NO;); => Cu§ + gent 2HNO3
Một số muối $?~ có màu : *Den: CuS ,FeS ,Fe;S; ,AgzS ,PbS ,HgS
*Hồng: MnS; *Nâu: SnS; *Trắng: ZnS; *Vang: CdS
2 Tính khử mạnh - Tác dụng với oxi: 2 HạS + 3 Oo au ——> 2SO;+2H;O
2 HS + O; thiếu, oxi hoá chậm, hoặc dư oxi nhưng ỡ đkthường >25 Ỷ vàng +2 H;ạO
- Tác dụng dung dịch nước Clo, Bra: HS + 4Cl, + 4H,O — H;SO¿ + SHCI
HgSu, + Cua > S ¥ ving + 2HC!
*** Muối sunfua: Li K Ba Ca NalMe Al Mn Zn Cr Fe Ni sỉ Pb H, Cu Hg Ag Pt Au
(i) Muối sunfua của Li K Ba Ca Na:
Tan trong nước, trong axit: NazS + 2HCI > 2NaCI + HạS Na;S + HạO <> 2NaOH + H,S( nén dd Na,S có mỗi trường kiém)
Trang 5(2) Muối sunfua của Mg AI: khg tén tai trong dd MgS + HạO > Mg(OH); + HạS
(3) Muối sunfua của Mn Zn Cr Fe Ni Sn: khg tan trong nước nhung tan trong dd
HCl; F2SO4toang: ~=ZnS + H2SO,4 > ZnSO, +H.S ; ZnSO, +H2S > khéng
(4) Mudi sunfua cha Pb Cu Hg Ag Pt Au: khéng tan trong nước cũng như dd HC];
H2SO,loang; HNOs3loang: CuS + H2SO,loang> không ;
Nhưng CuSO, + H;S > CuSJ + H,S0, 3e Tính chất hóa học của Lưu huỳnh đioxit (khí sunfurơ): Khí không màu, mùi
hắc, gây viêm đường hô hấp, viêm phôi, mắt, da, nguyên nhân chính gây mưa axit
1 Tính oxit axit: SO, + H,O > H,SO,
- Tác dụng với dung dịch bazơ : SO; + 2NaOH —› Na;SO: + H;O
SO, + NaOH —> NaHSO, SO2 + Ca(OH)2 > CaSO; + H,O (SO; lam van đục nước vôi trong)
- Tác dụng với oxit bazơ tan —> muối sunfit : NaạO + SO; —› Na;SO;
2 Tính khử: nên tây màu cánh hoa hồng: mắt màu quì tím; tây trắng đường cát
V0; 1
2SO;+O; S02 + 02 ——““—> 2$O;;SO.+O.> 450~500°C vee ong không xảy ra
% Coa ee ON, ˆ
Nhung SO, + 03; SO; + 0,; SO, + Cl, + 2H,0 4 H,SO, + 2HCI
SO2, Mudi sunfit: lam mat mau dung dich brom, dd KMnO,, mudi Fe** Chú ý khi
nhận biết, SO; + Br; + 2H;O —› H;SO„ + 2HBr
Na;SO; + Br; +H;O > Na,SO, + 2HBr
SO; + 2FeCl; + 2H;O -> 2FeCl; + H;SO, + 2HC]
SSO; + 2KMnO, + 2H,0 > K,SO, + 2MnSO, + 2H,SO,
5 Tinh oxi héa: SO, + 2H,S > 3S 4 +2H,0; S0,+2Mg > s 4+ 2MgO
3g Tính chất hóa hoc của Axit sunfuric:
1 Dd H;SO, loãng (thể hiện tính axit manh giống dd HCI loãng cũng như đặc)
a) Tác dụng với k loại(trước H trừ Pb)—>Muối + Hạ;
Fe +H;SO, — FeSO,+tH,Ÿ; Cu+H;SO,+0,5O; > CuSO, + H;O
b) Tác dụng với bazơ (tan và không tan) —> Muối + HạO |
c) Tac dụng với oxit bazơ —> Muối + HO; CuO + H;SOu —> CuSO, + H,O
FesO4 + 412804 icing FeSO, + Fe;(SO,); + 4H;Q
Fe;O„ + SHCI —>FeCl, + FeCl, + 8H,0
d) Tac dung véi muối (tạo kết tủa hoặc chất bay hơi)
Axit loại 1: dd HCI, H;SO/ nạn, >> Tính oxi hóa của H” yếu
1 Oxit KL M + Axit loai 1 > Muéi + HạO ( Với mọi kim loại M)
1
OZ + 2H" > HO => ny" pur = 2No(trong oxit) 3 NO (trong oxi)” 2 ny" pur
| Maudi = Moxit~ Mo + Mgbe anit = Moxit— Mg + Mc + mo |
a oxit KL + H,SO, loãng > Mudi + HạO › Ti = mụạ;; + 80 Dy 2 SO 4 Pir
1
b.oxitKL†2HCI ->Muố+H,O ; mạy= Moxie + 55 5 nHCỊ,¿
2 Kioại M+ Axit loại 1 - Muối + Hạ ( Trừ Pb, Cu Hg Ag Pt Au)
M> 2 Hạ (n là hóa trị thấp nhất của KloạiM: 2H > Hạ
| a KL + H,SO, long > Muỗi + H, > Mindi = My, + 9ống2soa nó |
b KL + 2HCI > Mudi+H, ; Madi = Muy + 35,5.nHClyy
2 Dung dịch H;SO, đặc: có tính háo nước (xem SGK 10 p183)
a) Tính axit mạnh: _ H;SO¿„,+ NaNO; tin ug > NaHSO, + HNO, Ÿ
H,SO, đặc T NaOH > Na;SO¿ + HạO ; H,SO, đặc T Mg(OH); _— MgSO, + HạO Al,O; + 3H,SO, dic Al,(SO,); + 3H;ạO ; CuO + H,SO, đặc —* CuSO, + H,0
HyS04 aetNaCl sch ng 2NAHSO, + HCI ; HpSOugge-+CaF > sinh thé >CaSO,-+ 2HE †
b Tính oxi hoá mạnh:- Tác dụng với nhiều kim loại, kể cả một số kim loại đứng
sau H như Cu, Ag: 2Fe + 6H;SO¿ sạc ạ„ — —> Fe,(SO,); + 3SO; + 6HQO
Một số kim loại mạnh như Mg, Zn có thể khử H;SO¿ đặc đến S hoặc HạS:
Các kim loại AI, Fe ,Cr không tan trong dung dịch H;SO¿ đặc nguội
- Tac dụng với phi kim C, S,P: C + 2H,SO, đc > CO; +2SO; +2H;O
S+2H;SO¿„c—> 3SO,+ 2HạO, 2P + 5H;SO¿„—› 2H;PO¿ +5SO; + 2H;O
- Tác dụng với hợp chất có tính khử (ở trạng thái oxi hoá thấp):FeO, Fe(OH)¿, FeS,
FeS,; HS; HI, HBr 2FeCO; +4H;SO, age ~>F €,(SO,); + SO, + 2CO, + 4,0
2Fe;O, + 10H;SO, đặc > 3¥Fe,(SO,); + SO, + 10H,O
+60 45 Axit loại 2: dd H;SO, „‹, HNO:: Tính oxi hóa Š$ của HSO¿ «c, Ả của HNO,
mạnh: -._ KLM+ Axit loại 2 > Muối + HO + spk
Phản ứng xây ra với mọi kim loại M trừ Au và Pt
- Al » Fe, Cr thu động hóa với H2S04 aa nguội Va HNOS age nguội
~ > Muôi có hóa trị cao nhất của KL M: sé mol e cho = s6 mol kim loai héa tri
SpK của H;SO,„ : SO, T, sd , Hs T
Trang 64.Điều chê: 4.1:Điều chế O;
a Phòng thí nghiệm: Nguyên tắc : Nhiệt phân hợp chất chứa oxi nhưng kém ˆ
bền nhiệt HạOạ—”””#—> H;O + 1/2O; ;2KMnO¿—”—> KạMnO¿+MnO; +O,
2Ag,0 — 4Ag+O; ;2HgO —————> Hg+O;
+Nhiệt phân muối nitrat của kim loại M trước Mg
+Muối có oxi của halogen
2NaClO ome 2NaCl + O; ( phản ứng oxi hóa nội phân tử )
KCIO; —— 2 >KCI +3/2O; ( phòng thí nghiệm phải có xúc tác)
+ Một số chất khác tạo oxi (không dùng trong PTN vì thực hiện ở nhiệt độ cao)
KCIO; —%C_› KCI+3/2O, 4K oCr2O7 da cam me, 4K,CrO,vang + 2Cr,0; + 30,
b Trong công nghiệp: - Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
2H,0 dien— phan—co~mat—chat—dien—li—H,SO,hoacNaOH > 2H, + O;
4.2: Điều chế khí sunfurơ SQ;:_ +Điều chế khí SO; trong phòng thí nghiệm :
Na,SO; tinh thé + H,SO, dic nóng —> Na;SO¿ + HạO + SO;
Cu +2H;SO, đặc nóng —> CuSO,+ HạO +SO, T +Điều chế khí SO; trong CN : Đốt pirit FeS; hoặc lưu huỳnh trong không khí
4FeS;+ 110, —— 2FezO; + 8SO; ; S +0,—“C , so,
4.3: Điều chế H2SO,: Chi co trong, oe Ken Tổ as
(S) FeS; tung sọ,ty Xã -_ f2 ˆ^——> H;§O,
4.4: Điều chế Hiđrosunfua : chỉ có troft ông th nghiệm Cho FeS, ZnS tac dung
véi dd H,SO, loang, HC]: FeS + 2HCI —> FeCl; + HạS † ; PbS,CuS,Ag;S thì không
5 Nhân biết: Gốc SO¿? được nhận biết bằng ion Ba?” trong môi trường axit
, Vì tạo kết tủa trắng BaSO¿ không tan trong các axit HNO:, HCI
6 NHUNG CHAT LAM MAT MAU DD THUOC TiM KMnO,
Hợp chat cé tinh khir SO, H,S, FeSO,/H", ddHCI đặc
NHỮNG CHAT LAM 1 MAT-MAU-DD NUGC BROM: 7 lọ?
_ Hợp chất có tính khử SO; HạS, Fe “cáo , FC ero) A
NHUNG CHAT co TÍNH TÂY MÀU:Nước clo(clo khô không có tính tay mau),
SO;, Nước Giaven, clorua VÔi, nước oxi già HạO; Org A om nd
NHỮNG CHẤT CÓ TÍNH SÁT TRÙNG: - túng KMA2 Tử
- Nước clo, Nước Giaven, clorua vôi, nước oxi già HạO;
7 TÓC ĐỘ PHAN UNG VA CAN BANG HOA HOC
1 Van téc phan img : aA,+bB,>C, la: V=k{A] [PP
_|ac |AC,| _ |Acal
k là hằng số tốc độ phản ứng Yên tốc tb +
At.d Mỗi ta dy [CG : ig dla nh) W A2
x
—
2 Đô biến thiên vận tốc phản ứng và hệ số nhiệt độ :
Khi tăng t”C tốc độ phản ứng tăng œ lin -
Ar°C ye Katey nie H eee -Khi tăng(giảm) Atc th A Vung; TN a PC lần Kk
-Khi tang (5 yếu tố ảnh hưởng đến tộc độ pu): Kkdbm Stig a2 § + nồng độ chất phản ứng, áp suất (đối với chất khi), n nhiệt độ, ied lên tiếp xúc thì tốc độ phản ứng đêu tăng
+Chat xúc tác : làm tăng tốc độ ph ứng nhưng còn lại sau phứng
-Chất ức chế phứng làm giảm tốc độ ph ứng
Chú ý: Nông độ sản phẩm không ảnh hưởng đến tốc độ pứ
3 Hang sỐ cân bằng Kc của một chất chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
a Đối với hệ đồng thể : aA+bB =® cC+d Pp Np: INP 2_ = No one
| Ke=e- [CTIDI " Mộ vee we Pao MP2 nv eral Suaay 70
[AMBy “te his thee
b Déi voi hệ dị thể: nông độ chat rắn được cối là hang so nên không có mặt trong
"biểuthứcKc _ => Red than Lary “kEng € (eid ie @)
vi du: C, + CO, <> 2C0, thi: Kc=[CO]2/[CO]
CaCO;, o> CaO, +CO; ; 3 Kc=[CO,]
4 Nguyên lí chuyển dịch cân bằng:
Phản ú ứng thuận nghịch xây ra theo chiều chống lại các yếu tố tác động lên hệ
a °C:
+Déi voi phan img téa nhiét AH<0 -khi tang t° C thì pư xây ra chiều nghịch <—
- giảm tC thì pư xây ra chiều thuận > +Đối với phản ứng thu nhiệt Á H>0 - giảm t°C thì | pu xây ra chiều nghịch «
- ting t°C : xây ra chiều thuận >
+Đối với phản ứng tăng số phân tử khí : - tăng P: xây rachiu <—
- giảm P:xâyrachiều >
+Đối với phản ứng giảm số phân tử khí : - giảm P : xây rachiểu <—
- tăng P: xây rachiu >
+Đối với phản ứng có số phân tử khí không đổi áp suất không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân băng
€; nồng do:
-tăng nồng độ chất ban đầu hoặc giảm nong độ sản phẩm : xây rachiều > -giảm nồng độ chất ban đầu hoặc tăng nồng độ sản phẩm : xây ra chiều <—
d, Chat xtc tác: Luôn không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng
- Thứ tự phản ứng: - pứ trung hòa-pứ trao đổi-pứ oxi hóa khử
Na;S;O; + H;SO, -> SỶ + SO; + H;O + Na;SO,,
CNswfus Gant) ono, khi = N2Og kei 5 AH <0 toa nhiét | € \
nâu đỏ không màu SN e » (do phân tử NO; còn | electron déc than) 0 “ni‡e
—\c¿ 3e mai Cụ | I thee bá ht,
Trang 7VN LAP HOA II] —- HK I se tontiongsn@ gmail.com - 01663 385 535
I SU DIEN LY-DO DIEN LY Q PTPL-PLBTPT-PLBTKL dal 9 ala at ae
= ï Ci@otF-(la at ez D6 dign li @ phụ thuộc vào: w 4‡2Q dtégoul đ Vae ty ne Ce 9
+ Bản chất của chất điện li + bắn chất của dung môi hế dbCh 122, CRe«ăŸ
+ Nồng độ dd _ Vd: Khi pha loãng dd độ li của các chất đều tng ĐC Chee CHC? C%<<(Cw<<) thì # >> và ngược lại, ` “ft cis
2 Những chất dién li yéu can ớ a¢t H2O va những axit yếu :>CH;COOH
HạS, H;SO; , HF ,@1CIO, CÓ; + bazơ yếu : NHỊ, Mg(OH), , Fe OH),
Đối với chất dign li yéu : K,>> tính axit càng mạnh và ngược lại Fb< 3, 456 Ky>> tinh bazơ càng mạnh và ngược lại
+ Trong dd: 3; Mol đt+ => Mol dt-
+ Trong pt có điện: 2, điện tích về trái = 3 điện tích về phải
+ Trong phản ứng oxi hóa khử: }` mol e cho = )' mole nhận
mol e cho = Nkimloaipy * hóa trị
IH AXIT, BAZƠ THEO BRONSED MOI TRƯƠỜNG.pH của DD
1 Axit theo Bronsted: -Axit là những chất có kn cho proton ( cho H”) - Gồm : to tt she
†? những axit theo Areniut : HCI, HBr , HI CH3COOH/ HNO;, H2CO; , pelt Yate HO”
CøH,OH H- HSO,”, mudi cia HSO,’: NaHSO,, Ba(HSO,)., KHSO,, 4 than’
Ma(HSO,); , NHẠHSO,, | những dd muối này đều có môi trường axit (pH<7) eT ge 45,
_ nên đều làm qui tim hóa đỏ chú ý khi nhận biết gá ⁄”ịa
+ Cation của bazo yéu : NH,*, Fe", AL? , Mg’, Pb”* , Zn?* Gattoh bơ gc
+ Muối của cation bazơ yếu với anion gốc axit mạnh : NH/NO;, FeCb, Won ACT ayy
Al(NO;);, MgSOx, Pb(NO;); , ZnBr; .những dd muối này đều có mt axit Nhy NÓ, pik
(pH<7) nên đều làm qui tim hóa đỏ chú ý khi nhận biết “
2.Bazơ' theo Bronsted: Bazơ là những chất có kn nhận proton (nhận H”) Gồm :
+ những bazơ theo Areniut : NaOH ›; Mg(OH);, NH;, CH;NH;, CạH;NH;
+ anion gốc axit yếu không còn hiđro có khả năng cho proton : CO;7,
~CH3COO", NO, S*, SO;”, AlO,", ZnO,” , PbO,” , ClO”, Bro” ,F , CH;O, PO,” ,HPO;”
+ muối tạo bởi cation bazơ mạnh với anion gốc axit yếu : Na2CO; , CH;COONa
_ ,BaS, NaAlO,, K2ZnO,, KF những dd muối này đều có mt bazơ
(pH>7)nên đều làm qui tím hóa xanh chú ý khi nhận biết
3 ‹ Lưỡng tính heođronsted) Chất lưỡng tính là những chất vừa có khả _ nang cho proton vừa có khả năng nhận proton Gồm : Sy aut GOR
+ Oxit lưỡng tính : Al;O;, ZnO, PbO, Cr;O;
+ hiđroxit lưỡng tinh :Al(OH);,Zn(OH),,Po(OH),,Cr(OH),, Sn(OH),
£ ,
‹ + mudi tao bởi anion gốc axit yếu và cation của bazơ yếu :(NH¿);CO;,
CH;COONH .môi trường của những dd muối này phụ thuộc vào bản chất của cation và anion đã tạo ra muối đó , có thể là axit, hay bazo , hay trung tinh.(tinh axit trội hơn, hay tính bazơ trội hơn, hay như nhau)
+ muối tạo bởi anion gốc axit yếu còn hiđro có khả năng cho-nhận proton :
NaHCO;:, KHS, KHSO;, Ba(HCO;); môi trường của những dd muối này phụ
thuộc vào bản chất anion đã tạo ra muối đó , có thể là axit, hay bazo , hay trung
tính.(tính axit trội hơn, hay tính bazơ trội hơn, hay như nhau)
+anion gốc axit yếu còn hiđro có khả năng cho proton :HS,HSO;,HCO;,H,PO¿7
4 Trung tính theo Bronsted: Chất trung tính là những chất không có khả năng cho nhận proton Gồm :
+ Cation bazơ mạnh : Li*, Na‘, K* Rb* Cs”, Ca?" Sr?* Bạt,
+ Anion gốc axit manh : CI’, Br , I’, SO,”, NO; , C1O;°, BrO;- , ClO,’ , BrO,
+ Muối tạo bởi cation bazơ mạnh và anion gốc axit manh : NaCl, KCIO;, KaSO¿ , KCIO¿ những dd muối này luôn có môi trường trung tính pH=7 không làm quì tím đổi màu
+ những axit mạnh cân nhớ : H;SƠ¿ axit mạnh ở nắc | nhưng yêu ở nắc 2, HCI,
HBr 5 HI ’ HNO; › H,SO, 3 HCIO, › HCIO; › HBrO; > HBrO,
+ những axit yếu : HF, HAIO; HạO, H;ZnO; › HạPbO;, HCIO, HBrO HNO;,
HạSO; , HẠCO; , CH;COOH, C;sH;OH ( HạPO; là axit yếu 2 nắc); ( HạPO; là axit yếu 1 nac) + những bazơ mạnh cần nhớ : LiOH, NaOH , KOH ,RbOH, CsOH, Ca(OH);, Sr(OH);, Ba(OH); + những bazơ yéu:Mg(OH), ,Al(OH);,Zn(OH),,
A & Ke 2 a ` `
Một số muôi thuỷ phân hoàn toàn: ALS; , Ee;(CO;); ane
Fe,(CO3)3 + 3H,0 -> 2Fe(OH); Ì +3CO,
- - Muối trung hòa:
pH + pOH = 14 [ H"].[ OH]=10 ˆ'“ (molÊ/l?).Tích số ion của nước ở 25°C
Trang 8“Aye (Ga,
V Chi Ý thứ tự phản ứng :
+ phản ứng trung hòa > phản ứng trao déi > phan ứng oxi héa — khir
+ Kim loai kiềm , kiềm thô (trừ Be,Mg) khi tác dụng dd mudi thi no tac dung
với nước trước, hiđroxit tạo thành mới tác dụng với muối nếu có
+ Kim loại kiểm , kiềm thô (trừ Be,Mg) khi tác dụng dd axit thì nó tác dụng với
axit trước , nếu axit hết KL này mới tác dụng với nước
VI OXIT, HIDROXIT LUGNG TINH
Các hidroxit ludng tinh: Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH),, Sn(OH); , Cr(OH);, Be(OH);
Dạng bazơ Dạng axit Nhém hidroxit Al(OH); > HẠIO2.H¿O axit alumimc Kẽm hiđroxit Zn(OH); > H;ZnO; axit zincic
Téng quat > Hy.MO>.(n-2)H2,0
Ken
1 Tinh axit và tính bazơ của các hiđroxit lưỡng tính đều rất yếu
Các hiđroxit lưỡng tính đêu không tan trong nước, chỉ tan trong các dd axit mạnh,
hoặc các dd kiểm
Chú ý : AI, Zn Phản ứng khi tác dụng với bazơ, nhưng Cr thì không tác dụng với
M(OH)„
dd kiểm; AI + NaOH + HạO — NaAlO; + 3/2H; † ~
N Cr + dd NaOH — không + qb SÀ ——” ấ
Pb tan chậm trong dd kiêm nóng; Sn bị hoà tan trong dd kiềm đặc
Cr;O; chị tan trong dd axit hay kiềm đều đặc
AI(OH;i+ NH; — không xây ra
Al(OH); + CO, © không xây ra Kết tủa Zn(OM; , Cu(OH), , Ni(OH),, AgOH , AgCl tan lai trong dd NH; dw
do tạo phức chất tan Ví dụ: Zn(OH); + 4NH; —> [Zn(NH;}„] (OH);
Ni(OH); + 6NH; — [Ni(NH;%] (OH);
Cu(OH); Ý màu xanh + 4NH; — [Cu(NH;}k] (OH); dd xanh lam (nước Svayde)
AgOH +2NH; — [Ag(NH;);] OH
2 Diéu ché Al(OH); _Zn(OH),
a Dd NH; hoặc dd kiêm tác dụng với dd muối Al””, ZnŸ”
: 3NH3 gz + 3H2O +AIC], => Al(OH); +3NH,Cl
2NaOH vera aa +ZNCly > Zn(OH); +2NaCl
b Dd axit, hoặc khí CO; tác dụng với dd mudi AlO, , ZnO; 7
NaAlO; + HCl; dat HO > Al(OH); +NaCl
NaAlO;+CO;a+2HO > Al(OH); +NaHCO;
c Thủy phân muối kém bên: Al4C3+ 12H,O > 3CH, + 4A1(OH);
Al,S;+ 6H,O > 3H,S +2Al(OH);
VIL PHAN UNG CUA MUOI CACBONAT VOI DDAXIT
1 Néu cho tir tir axit vao mudi cacbonat Phuong trinh ion xay ra theo thứ tự :
H + CO¿ > HCO; = (1) CO,” hétthi Ht +HCO,;> CO;Ÿ` + H;O (2); lúc đầu khg cé khi; sau cé khi
2 Nếu cho từ từ muối cacbonat vào axit Phương trình:
2H' + CO; > H,O + CO; — Ấ@)
2 ptpư này xảy ra đông thời; sủi bọt khi ngay
=> nếu HỈ dư thì nCO; =n 2muỗi > nếu H” hết 2 muối dư thì các i ion Co,” ;
HCO; phản ứng theo đúng tỉ lệ mol có trong dd
3 Nếu cho nhanh muối cacbonat vào axit hoặc ngược lại
Phương trình: 2H” + CO¿” >3 HạO + CO; † (3)
H’ + HCO; > CO;Ÿ +H;O (4)
2 ptpư này xảy ra đồng thời
- nếu H du thi nCO, =n 2mudi > nếu HỶ hết 2 muối đư thì nCO; thuộc khoảng THs, (3) xảy ra trước ; (4) xây ra sau > Vẹco„ THạ; (4) xảy ra trước ; (3) xảy
ra sau > Vco, > Vco, thudc khoang vi 2 pu xay ra đồng thời
VIII CO, , SO, TAC DUNG VOI DUNG DICH KIEM
1 Phản ứng của oxit axit với hỗn hợp dd kiêm hoặc dd kiểm
HS nên sử dung pt ion: CO,+ OH — HCO; (1)
CO, +20H > CO,” + H;O (2) Kiềm tối thiểu chỉ tạo ra HCO; theo (1)
Kiểm tối đa chỉ tạo ra CO¿7 theo (2)
e Chúý: - Nếu bazơ dư chỉ thụ được muối trung hoà
- Néu CO, du chi có muối axit
- Nếu cùng một lúc có 2 muối thì cả 2 chất CO; và bazơ đều hết
2 Khi hấp thụ sản phẩm cháy( CO;, HạO hơi) vào dd bazơ nhất thiết phải xảy
ra sự tăng giảm khối lượng dd Thường gặp nhất là hấp thụ sản phẩm cháy bằng dd Ca(OH); hoặc dd Ba(OH); Khi đó:
ôi lượng dd khong | đổi <© Thiết tủa = Mndp thu
I Nhưng khối lượng bình đựng dd luôn luôn tăng= muáp thủ
1 Câu hình e lớp ngoài cùng chung : ns”npỶ (n: từ 2 đến 6) có 5e ngoài cùng
2 Số oxi hóa trong hợp chất: N: -3 0 +1 +2 +3 +4 +5
P, As, Sb, Bi: -3 +3 +5
3 Các đơn chất nhóm nitơ vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thé hiện tính khử
Z tang: * tính oxi hoá giảm , tính khử tăng ( đvới N¿ tính oxi hóa trội hơn tính khử )
* tính phi kim giảm dan , tinh kim loại tăng dần
4 Hợp chất khí với hiđro RH; : NH; Hạ AsHạ SbH; BiH;
Đồ bền nhiệt giảm, dd của chủng không có tinh axit
Trang 9—
1 Câu hình electron IN : 1522s”2p” > CTCT: NEN
2, TINH CHAT HOA HOC của N; :
a No thé hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H; , kim loại : (N từ mức oxi hóa 0và
mức oxi hóa -3)
Np + 3H, “m2 5.4203122_ 2NH; ; A H=-92kj
N2+6Li — 2Li;N (iu nitrua) (pw xr ngay nhiệt đô thường )
N,+3Mg ——> Mg;N; ( magie nitrua)
b Nạ thê hiện tính khử khi tác dụng với O; :
Na +O;‹<—””“——> 2NO (nito mono oxit —khi khéng mau ); A H=+180kj
2NO+O; ->2NO; (nitođioxit-khí màu nâu )
* N20 , N203, N2Os khong thể điều chế trực tiếp từ phan ứng giữa nitơ và oxi
*Nitơ không phản ứng trực tiệp với halogen, lưu huỳnh
Dd NH: làm xanh quỳ tím, làm hồng phenolphtalein
® _NH; tác dụng với axit tạo thành muối amoni:
NH;(khi) + HCI(khí) > NH„CI(khói trắng)
® Tác dụng với dd muối mà hiđroxit tạo thành là không tan
AICI, + 3NH1: + ZH2O = Al(OEDx J +3NH„C1
b Khả năng tạo phức:
Điểm đặc biệt của NH; là tạo phức với một số ion kim loại như Ag”, Cu?”, Zn?!
, Ni* , He”* , Ca’ , Vi vay, khi cho dd NH; tác dụng từ từ với dd muối của các
ion kim loại trên thấy kết tủa (hiđroxit hoặc muối bazơ) sau đó kết tủa tan vì tạo
thành cation phức (gọi chung là amoniacat) do hình thành liên kết cho nhận giữa cặp
e tự do chưa sử dụng của ng tử N trong ptử NH3 và obitan trống của ion kim loại : ZnCl, + 2NH,+2H 0 = Zn(OED, 1 +2NEH,Cl
Zn(OFD2 +4NH, = [Zn(NH,), P* 42087
¢ Tinh khtr: NH3 chay trong oxi cho ngọn lửa màu vàng:
4NH; + 30, —2 —— 2N; + 6H;O Nếu có mặt xúc tác Pt ở 850°C thì : PC xuctac
NH; cháy trong Cl; tạo khói trang NH,CI:
3CuO + 2NH,; —“<-» 3Cu +N, + 3H,O
Do bản thân NH; có thể bị nhiét phan thanh No, Hp, „ f lu cee A) Bay
la cdc tinh thé ion (NH,),A, tat cả đều tan trong nước, là những chất điện li mạnh
a Tac dung voi dd kiém :NH,* + OH —5€—> NH, +H,O
và tham gia phản ứng trao đổi với các dd muối khác
b Phản ứng nhiệt phân: Các muối amoni dễ bị nhiệt phân: (trang sau)
8 CÁC OXIT CỦA NITƠ : Nitơ tạo với oxi 5 loại oxit: NạO, NO, N:O¿, NO; và N;Os Chỉ có NO và NO; điều chế trực tiếp được từ N;ạ và O; |
-N2O(khi cudi hay khi vui): khi không màu, mùi dé chịu, hơi có vị ngọt 5
- NO: khí không màu, dé trong không khí phản ứng với oxi tạo thành NO; màu nâu 2NO + O, > 2NO,
- NO, : khi mau nau, rat độc, bị đime hoá theo cân bằng: 2NO; <>N;O¿
- Ở điều kiện thường, tồn tại hỗn hop NO, va N20, Ty 1é sé mol NO;: N;O¿ phụ thuộc nhiệt độ Trên 100°C chỉ có NO¿
- NO; là oxit axit hỗn hợp Khi tác dụng với HạO cho hh hai axit:
2NO, + H,O > HNO;+ HNO, Nhung HNO, không bén nén: 3HNO2 > HNO, + 2NO + H:O Vậy: Khi không có oxi: 3NO; + HạO > 2HNO; +NO Khi có oxi 4NO; + O; + 2H;O > 4HNO, Khi tác dụng với kiềm được hỗn hợp gồm muối nitrat và muối nitrit
2NO, + 2ANaOH > NaNO, + NaNO, + H.O
Nếu có mặt Oxi thì: 4NO; + O; + 4NaOH> 4NaNO; +2H;O Các oxit NO và NO; thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất khử mạnh:
NO; + SO; > SO; + NO 2NO +2H;§ > 2S +N, + 2H,O
Và thể hiện tính khử khi gặp chất oxi hoá mạnh như Cl; ,Br;ạ ,Oa , KMnO,
2NO + Cl, —> 2NOCI ( nitrozy! clorua) 2NO, + O; > N2O; + O,
9 AXIT NITRO _HNO,: ©
La axit yéu, kém bén, chi tén tai trong dd loãng Khi đặc hoặc nóng dễ bị phân huỷ:
3HNO, -> HNO¿ + 2NO + HạO
HNO; va muối nitrit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử: N*4
+ de NRF CNG) NY? —-2e-—>N* GINO, và muối nirat)
10 AXIT NITRIC HNO; :
Có một liên kết cho - nhận và hoá trị của N là IV (4 cặp e dùng chung), còn
+ Axit nitric nguyén chat 14 chat long không màu, HNO; dễ bị phân huỷ ngoài ánh
sáng thành NO;, O; và H;O nên dd HNO: đặc có màu vàng (vì có lẫn NO; ) HNO;
đặc gây bỏng, làm vàng da, phá hỏng vải, giấy : + Tính axit: Là axit mạnh, phân li hoàn toàn
+ Tính oxi hoa: a
Là chất oxi hoá mạnh, đưa chất khử về số õi hóa cao nhit
- tác dụng với hầu hết các kim loại (tếữ vàng và platin), lúc đó N” có thể bị khử thành N””, N”?, NỈ, NẺ và NỶ tuỳ thuộc vào nồng độ axit, nhiệt độ và độ hoạt
động của kim loại 5
Trang 10-Đôi với axit HNO; đặc, nóng: Oxi hoá hau hét cac kim loai (trir Au, P0, sản phẩm
khí là NO; màu nâu
-_ HNO; đặc, nguội làm thụ động hoá Fe, Cr va Al
Đối với axit HNO¿ loãng: Oxi hoá hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), sản phẩm
khí là NO, N;, N;O hoặc NH,NO;
- Khi axit cang loang, chất khử càng mạnh thì N”Ễ (trong HNO; ) bị khử về số 6 oxi
hoá càng thấp
- Hh dd dam đặc của HNO; và HCI có tỷ lệ mol 1VHNO; + 3VHCI gọi là nước
cường (oan; hoà tan được cả Au và Pt
- Axit HNO: cũng oxi hoá được nhiều phi kim như C, Si, P, S; những hợp chất có
tính khử FeS , FeCl;
11 MUỐI NITRAT NO;: Tắt ca đều dễ tan trong H;O, là những chất điện li
mạnh Bị nhiệt phân (trang sau)
-Tính oxi hóa: NO; /HỶ có tính oxi hóa giống HNO;
NO; /OH oxi hóa AI, Zn thành AlO;, ZnO;¿Ÿ ; nó bị khử về NHạ
-Nhan biét ion :
Dé nhan biét ion (HNO3, mudi nitrat) cd thé ding Cu trong môi truong axit axit Ta
thay Cu tan, dd tao thanh cé mau xanh, có khí không màu bay ra, rỗi hoá nâu trong
không khí 3Cu + 8H” +2NO; => 3Cu”” +2NO + 4HạO
+ Trong phòng thí nghiệm : NH¿` +OH —> NH; +H,O
+ Trong céng nghiép: N,+3H, < 4500C,200atm,Fe,Al203,K203 _, 2NH; ;AH<0
3 Điều chế HNO;
+ Trong phòng thí nghiệm ( theo phương pháp sunfat) :
NaNO tinh né + HoSOs ge am nóng mẹ —C—> NaHSO, + HNO, T
Để thu được HNO; người ta chưng cất dd trong chân không
+ Trong CN theo so dd: NH; ——““""_» NO —» NO, — HNO;
Do liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn phân tử nitơ nên ở điều kiện
thường photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nỉtơ
a) Tính oxi hoá:
Photpho chỉ thê hiện rõ rệt tính oxi hoá khi tác dụng với một số kim loại hoạt
động, tạo ra photphua kim loại
Ca; (PO,), + 35¡0, +5C ——>3CaSiO, +2P + 5CO
Hơi P thoát ra được ngưng tụ khi làm lạnh, thu được photpho trắng ở dạng rắn
3 Trang thai tự nhiên :
P không ở trạng thái tự do, nó tồn tại dưới dạng khoáng vật : photphorit [Ca;(PO¿); ] va apatit [ 3Ca3(PO,)2 CaF]
2 AXIT PHOTPHORIC :
1 Tính chất vật lí: Là chất ran dang tinh thé trong suốt, không màu, nóng chảy
ở 42,5°C dễ chảy rữa và tan vô hạn trong nước
a) Trong phòng TN: P + SHNO; đặc >H;PO¿ + HạO + 5NO;
b) Trong công nghiệp: từ quặng photphorit hoặc quặng apatit:
Ca;(P O¿)› + 3H;SO,đặc dư —> 2H;POa + 3CaSO,
Điều chế bằng phương pháp này không tỉnh khiết và lượng chất thấp
Đề điều chế H;PO, có độ tỉnh khiết và nông độ cao hơn người ta đốt cháy P để được P;O; rồi cho PạO; tác dụng với nước :
4P + 50, —> 2P;O; ; › P20; + 3HạO — 2H;PO¿
3 Phan lan:
a Diéu ché phan bón Supephotphat don trong céng nghiép :
Ca;(PO,), + 2H,SO,dic +—> Ca(H;PO,); + 2CaSO,}
b Điều chế phan bón Supephotphat kép trong công nghiệp :
: Ca;(PO,); + 3H;SO,đặc dư —> 2H;PO, +3CaSO,
Ca;(PO,4)2 + 4H3PO, —> 3Ca(H;PO¿);
6 Diéu chế phân bón Amophot (phân PHúC HøP)trong công nghiệp :
NH; + H;PO,dac dư > NH,H2PO, , (NH,)2HPO,
7 Phan H6N HoP chira ca 3 nguyén tô N,P., K được goi là phân NPK
Ví dụ nitrophatka là hỗn hợp của KNO: và (NHu);HPO,
Đô dinh dưỡng : + Phân lân(cung cấp cho cây dưới dang PO* m- DDD%mP,0s có trong phan + Phân đạm(cung cấp cho cây dưới dang ion nitrat va amoni): OS có trong
Trang 11X TINH TAN TRONG NUOC:
1 TẤt cả muối NO; ; KỶ; Na'; NH¿ ; CHạCOO”; HạPO¿ đền tan
2 Hầu hết muối SO?” ; CIˆ ; Br ;I” ;HCO; đều tan ; Trừ
- không tan: BaSO, ; PbSO,; AgCl; AgBr; Agl
- it tan: CaSO,; Ag,SO,; PbCh; PbBr2; PbI,; NaHCO;
3 Hau hét mudi trung hòa của axit trung bình, yếu HạPOu; H;SO;; H;ạCO;
; HạSiO; là không tan ; Trừ: - muối của Na”; K”; NH; ; Hạ Ø „ là tan
4 Muối không tan của axit yếu thường tan trong axit mạnh hơn hoặc
chính nó BaCO;+2HNO; > Ba(NO;);+CO; Ì+H,O _
ZnS +2HCl => ZnCl,+H,S ; nhưng ZnCl; + H;S > không xảy ra
FeS +2HCI > FeCl, +H,ST ; nhung FeCl, + H,S > không xây ra
13 Mudi khéng tan ciia axit manh BaSO, thuong khéng tan trong bat
ki chat nao Trir AgCl tan duoc trong dd NH; dư -
14 Muối sunfua :
a cua kim loại nặng PbS, CuS, Ag;S, HgS không tan trong trong
nước, cũng không tan trong dd H;SOx¿ loãng, HƠI, HNO;
loãng
~ Nên : CuS + 2HCI > không xảy ra
Nhung CuCl, + H;S> CuS + 2HCI ( có xảy ra)
b hidroxit cua kim loại nào tan trong nước thì muối sunfua của
nó cũng tan trong nước vd : K;ạS, Na;S, BaS, CaS , (NHa);S tan được trong nước
c FeS, ZnS khéng tan trong nước nhưng tan trong dd H,SO,
loãng ; HCI, HNO; loãng
XI PHAN UNG NHIET PHAN
1 Nhiệt phân muỗi hiđrocacbonat, muối cacbonat:
M(HCO;),—©““% y M;(CO;); +CO; + HạO (1)
M;(CO,),—T=““£ >M,O,+CO, (2)
Chú ý: Muôi cacbonat trung hòa của kim loại kiêm Na;CO;, K;ạCO: là bên nhiệt
FeCO; mung —trong—chén-khOng_ heQ CÓ,
2FeCO; + 1/20, Mere Monet > re;O, +2CO;
VÍ DỤ: 2NaHCO; —€*_ › Na;CO; + CO; + HạO;
Na;CO; bên nhiệt
Ca(HCO;); —=““"⁄# y CạCO; + CO; + HạO
iC nung
CaCO; ——————=—> CaO + CO;
Ca(HCO;); tỰC ,nung hoàn Ioàn > CaO + 2CO; + H,O
2 Nhiét phan mudi nitrat M(NOs),:
a M là kim loại trước Mg(dùng phản ứng này để điều chế oxi trong phong th
°C nung
nghiém): M(NO3), ————> M(NOQ;); + 1/202
b M là kim loại từ Mg đến Cu( kế luôn Mg va Cu):
°C, nung 2M(NO) — M20, + 2nNO; + n/2O; > 4HNO;3 >4NO, + O; +2 HạO
Riêng luôn có: 2Fe(NO;); —#—> FezO; + 4NO; + 1/202;
c M là kim loại sau Cu (dùng phần ứng này để điều chế kim loại sau Cu ):
°C nung
M(NO:)¿ ——————> M +nNO; + n/2O;
°C nung AgNO; ————> Ag + NO; + 1/20,
3 Nhiệt phân hiđroxit_M(OH),:_ Các bazơ không tan hoặc ít tan đêu bị phân hủy
ở nhiệt độ cao 2M(OH), ——=“S—> M;O, +nH;ạO Chú ý : * Phản ứng nhiệt phân Fe(OH);
Fe(OH), t°C ,nung—trong—chan~khéng > FeO + H,O 2Fe ( OH); +1⁄2 O, °C nung —trong —khéng—khi › Fe, O; 4 2H, O
* Với AgOH và Hg(OH); không tồn tại ở nhiệt độ thường mà phân hủy ngay thành oxit và nước " 2AgOH>Ag;O + Hg(OH);> HgO + đwC
* Ở nhiệt độ cao thì oxit Ag và Hg tiệp tục bị phân hủy ra kim loại Ag và Hg cùng
khíO, — 3AgO— =” x{g+O;; 2HgO—— ÿHg+O;
4 NHIET PHAN MUOI AMONI :
a Khong theo phan ứng oxi hóa- khử (muối amoni chứa gốc của axit không c
tỉnh oxi hóa như CO; ; SO,” ; S* ; HCO,’ ; PO,* halogenua )
Amoni nitrat NH,NO,; ——————> N;O + 2H;O
Amoni nitrit NH¿NO; —““ #2 y N; + 2H;O(điều chế N; trong PTN)
°C nung
Hoặc NHuCI + NaNO, ————=—» NaCl + N2 + 2H,O(diéu ché N trong PTN)
Amoni dicromat (NH,)zCr,0, ——"“"=-» C03 + No +4H,O 6
5 MUÓI SUNFAT, MUÔI PHOTPHAT BEN NHIET :
6 NHIET PHAN MUOI kali pemanganat
°C, nung 2KMnO, —————>KạMnO¿ + MnO; +O; ( dùng điều chế oxi PTN)
Trang 12fe VIVE BALOGENUA: Bén nhiét trir A tà Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, nên được dùng để tạo môi trường lạnh - -
— — _ ánh sắng (nhiệt phân muối hai có oxi hóa H10) tt và khô, rất thuận tiện cho việc bao quản thực phẩm
Tính chất hóa học:
| Xứ AgCl _— Ag+ Cl, , , oo ae
& a.Khi CO, không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên người ta dùng
,AgBr ————”—> Ag + Br; ( nhạy với anh sang nén dùng tráng phim ảnh) sư 4 nó để dập tắt các đám cháy
8 MUOI SUNFUA: Dét quặng sunfua, không phải phản ứng nhiệt phân wä+CŸ, Tuy nhiên, kim loại có tính khử mạnh, thí dụ Mg,AI có thể cháy được trong khí
2FeS; +11/2O;—”#_>Fe;O,+4SO, : “gas + O, 2/5 +S Vy 4 wee ( COz Vi vay người ta khong dùng CO, để dập đất đám cháy magie hoặc nhôm ° ©
d “ là oxit axit, tác dụng được với oXit bazơ và bazơ tạo thành muối cacbonat Khi tan
Cu§ +3/20; ——————>CuO +SO¿;
trong nước, CO; tạo thành dd axit cacbonic lam qui tím hóa đỏ „
ZnS +3/2O; —"“”” #_ 7nO + SO,
- Điều chế: _ 1) Trong phòng thí nghiệm :CaCO; + 2HCI —› CaC]; + CO; † + HạO
9 NUNG MUOI CUA AXIT CACBOXYLIC VOI VOI TOI XUT: | Ộ 2) Trong công nghiệp — :CaCO;—Ÿ`› CaO +CO,
RCOONa + NaOH —““*-““# —› RH + Na;CO; (kg phải pư nhiệt phân) Gating C Vu 2,
2 EccoNna_ XI CACBON-SILIC: > K-Œ- + Nà, có 1 CACBON: S¿M: -4 © tậ 1Á o Bo >) + & Tính khử -+† R00), toe ) I Silic Tính chất hóa học &) 3 SILIC VÀ HỢP CHẤT CUA SILIC: ø 0t SON: 4, ð, +4 |
I Tinh chat hóa hoc của cacbon: Trong cdc phan tmg cacbon thé hiện tính khử và Tác dụng với phi kim: Silic tác dụng với flo ở nhiệt độ thường, còn khi đun nóng có
tính oxi hóa Tính khử là tính chất chủ yếu của cacbon thê tác dụng với phi kim khác: Sỉ + 2F; -> SiF, (silic tetraflorua)
1 Tính khử cúa cacbon 41 ¿} Ố (Đo | „NÓ, KC,
Tác dụng với hợp chất: Silie tác dụng tương đối mạnh với dung dịch kiềm, giải
ø Tác dụng với oxi: Khi đốt cacbon trong Không khí, phản ứng tỏa nhiều nhiệt: phóng hiđro: Si +2NaQH + H,O > Na;ŠiO¿+2H, _
C+O; 3 CO;, Á H<0 (pư tỏa nhiệt) nhưng ở nhiệt độ cao thì C + CO; -> 2CO _Ð b Tính oxi hóa đóng +2 * ff@: Meøw a) Mq
Cacbon không tác dụng trực tiếp với clo, brom va iot ,
Ở nhiệt độ cao, silie tác dụng với các kim loại như Ca, Mg, Fe tạo thành hop chat
b Tác dụng với hợp chất G nhiệt độ cao, cacbon có thể khử được nhiều oxit, phản silixua kim loai: Fee : Sự 9 tha,
ứng với nhiều chất oxi hóa khác nhu HNO3, KCIO; : | @ Dieu ché Si: Woo,
2 Tinh oxi hóa của cacbon Tác dụng với hiđro, Tác dụng với 1 số kim loại ‡ Trong phòng thí nghiệm, silic được điều chế bằng cách đốt cháy một hỗn hợp gôm
2 HợP CHẤT CủA CACBON; (CaiC 2G, Gi, bột magie và cát nghiên mịn:
ứ at fo CZ=O r _ ae nga la 42
+ Trong cong nghiép, silic dwoc san xuat băng cách dùng than cốc khử silic dioxit
ph pw Trong phân tử CO, cacbon có số oxi hóa là trong lò điện ở nhiệt độ cao:
+ ;€
QẮm, „ TInhchẩthóahọ 2a eT rong phân tử CO có liên kết 3 giông nitơ nên tương tự với nitợ, CO rât kém hoạt Họ ¬ II Hợp chất của silic SiO;+2C->Si+2CO — - /11botw¿/
ÚK ny sib động ở nhiệt độ thường và trở nên hoạt động hơn khi đun nóng @ lu 1 Silic đioxit: SiO; + NaOH loãng > không xây ra
4
SiO, + NaOH đặc nóng > Na,SiO, + H,O ( chậm)
v2
\ SÂM
ch Á
2
qdá c0 là chất khử: manh: CO cháy được trong không khí tạo thànhCO; , cho ngọn lửa
màu lam nhạt và tỏa nhiều nhiệt, nên CO dùng làm nhiên liệu khí Khi có than hoat
POO _wo tính làm xúc tác, CO kết hợp với Clo theo p ứng: c b Sử,
Com) ; 9s CO + Cl; 2 COCI; (photgen)
œ Khí CO có thê khử nhiêu oxit kim loại ở nhiệt
e Trong phòng thí nghiệm :
CO được điều chế bằng cách cho Hạ SO¿ đặc vào HCOOH và đun nóng:
HCOOH CO+H,O (4 fac)
d6 cao( pp nhiét luyén)
II CACBON ĐIOXIT:
O=C=O Các liên kết C-O trong ph tử CO; là liên kết công hóa tri có cực, nhưng do có cầu tạo thăng nên phân tử CO; là phtử khg có cực
2 Tinh chat vat li:
2w\oôA — 2: Axitsilixic và muỗi silicat - Adc Ney, a, Axit silixic : H,SiO;\a chat ở dạng keo, không tan trong nước, khi đun nóng dễ
Z2(§um mật nước tạo SiO; Khi say khô, Axit silixic mất một phần nước, tạo thành một vật
# Ren vàn liệu xốp 1a silicagen Silicagen duoc dung dé hut 4m va hap thu nhiéu chat ae ye
Ghdy ode _ Axit silixic 1a axit rat yéu, yéu hon ca axit cacbonic nén dé bj khi CO; đây ra khỏi
L "§ dd muỗi của nó: Na;SiO; + CO; + HạO > Na,CO; + H;SiO;}
2 TE 3.Mudi silicat : Muéi silicat cia kim loại kiém tan trong nước và bị thủy phân
mạnh tạo môi trường kiềm: _ Na;SiO; + 2H;O ®% 2NaOH + H;SiO;
- Dung dịch đậm đặc của Na,SiO; va K;SIO; được gọi là thủy tinh lỏng dùng để chế keo dán thủy tỉnh và ssa hoặc gỗ tâm thủy tỉnh long sé khó bị cháy
OC} antl Keo ¢ oten, G NBL | 4 Cru ih E ty CORN
Trang 13ON TAP HO A 11 HK [[!213htlongsn@zmail.com - 01663 385 535
I BÀI TẬP LẬP CTPT HCHC: Đối với bài toán phức ta
+tinh mc: Néu dot chy A> CO; và Na;CO; thì: tụ = Ï2n„ cọ, Ð 12Hcọ,
+ Tỉnh mụ : Nếu đốt cháy A thu duge H,O va HCI thi My = 2Ny 4 + Nuc)
Nếu phân tích A thu được H;O va NHs thi My, = 2Ny 4 + 3Nypy,
+ Tinh mc: Néu dot A thì thu được HCI hdp thu bang dung dich AgNO; thì thu được
1 lương kết tủa AgCl thì : Meo Aagect- 3 5, 5
II Xác định số liên kết pi: dya vio phản ứng cộng;
sô mol LK pi = sô LK pi Sô mol hợp chát
$e s6LK 1 typo + "on 5 tuong ty cho so lién ket pi trung binh
Ancol no đơn chức hở CaH„.aO n2 1 C,Hon+1OH n21
Aneol không no(1 liên kết CaHạ„O C,H„„¡OH n>3
7Zr ) đơn chức hở n23
Ancol không no(2 liên kết CaH.;O CaHan.; OH
Zr ) đơn chức hở ' n23 n23
Ancol no hai chircho | 3 C,Hon+202 n22 CnH„(OH); n22
Ancol đơn chức hở C,H O CaH¿;; ¿OH n2],
II Một số ancol cân nhớ :
Công thức Tên thông thường Tên thay thê
‘ CH;OH Ancol metylic Metanol
CH;- CH;-OH Ancol etylic Etanol
€;H;-CHạ.OH &% Ancol propylic Propan-1-ol
(CH;),CH-OH ‘2 ' Ancol iso propylic Propan-2-ol
- -GH;(CH))3;-OH - © - Ancol butylic -Butan-L-ol
CH;-CH;-CH(CH;)-OH “- Ancol sec-butylic Butan-2-ol
HO-CH›-CH;-OH Etilen glicol Etanđiol
CH;=CH-CH;-OH siz Ancol anlylic Prop-2-en- l-ol
CH3-[CH)],-OH 36 Ancolamylic \ Pentan-1-ol
CsgHs5-CH2-OH Ancol benzylic Ancol benzylic
I Dong phân: Ủng với công thức C„Hạ„;zO có các loại đồng phân hở:
+ Ancol no đơn chức hở CnHạn;,OH (n2 ]); + Ete no don chức hở RO- R (n2>2)
+ Merch « Oe Rud off
& Pic paar te 4 tá quất +
Công thức tính số đồng phân ancol ne chire no, mach hé : C,H2,+.0
Sé đồng phan C,H2,4.0 = 2” (1<n<6) đ¿ 0v) Ub
Vidu: Số đồng phân của ancol có công thức p phân tử là : WRC ước
CạHẠO =2 2# =2; CHọẹO =2”Ý =4; C;H¡2O
IV Tính chất vật lý: Cùng day dd, M>> thi t°s>>, độ tan <<\ tê Ê acc
- Nhiệt độ sôi của hiđrocacbon < anđehit < ancol < axit c + liên kết hiểro giữa các phân tử axit bên hơn ancol tương ứng + anđehit và hiđrocacbon đều không có liên kết hidro liên phân tử nhung phan tir andehit có nhóm —CH=O phân cực hơn nên t°, cao hơn hiđrocacbon tương ứng zkz~ Ancol từ Cị > C¿ tan vô hạn trong nước Độ tan trong nước giảm dần khi tăng số nguyên tử C trong phân tử
% Các poliancol như etylen glicol, glixerol sánh ,nặng hơn nước và có vị ngọt
V Tính chất hoá học
1.)Phan ứng thế nguyên tử H của nhóm OH ancol
a Tac dung với kim loại kiếm :(Chung của ancol) (nhưng không tác dụng với dd kiêm) R(OH),,+nNa > R(ONa),+n/2 Hạ
Ghỉ chú:+1 mol ancol tác dụng với lImol Na hoặc tạo 1/2mol Hạ > ancol đơn chức
+lmol ancol tác dụng với 2mol Na hoặc tạo iImolH; => phải ancol hai chức +1mol ancol tác dụng với n mol Na hoặc tạo n/2mol Hạ > phải ane n chức
2m „ CHIẾN ¢ Holt
‘b Tac dung với Cu(OH );: Đây là phan ứng riêng của mọi hợp chất hữu cơ có 2 nhóm OH liên kết với 2 cacbon kế cận hòa tan được Cu(OH); tạo dd màu xanh lam Chú ý khi nhận biết
gvì
LÊ ví dụ :* 2C;H;(OH); + Cu(OR); 3 [C;H;(OH);O];Cu + 2H;O
I Và ngược lại ancol đa chức tac dung được với Cu(OH); cho dung dịch màu
xanh đặc trưng thì có ít nhất 2 nhóm —OH ở kề nhau
2 Phân ú ứng thế nhóm OH ancol : Rot! + HA =2 RAt b 0
a Tác dung với axit vô cơ, hữu cơ (SGK 11 NC /226) VD 8 43 SBT NC 11
b Phản ứng ete hóa : điều kiện HzSOu đặc 130 C>140°C
2ROH > R-O-R + HO (1) CHU Y : ancol đơn chức cho phản ứng ete hóa thì :
1 Số lượng ete khác nhau sinh ra khi tách nước n phân tử ancol = nữ+)
2 trong đó có n ete đối xứng
-ÏJ` 2 theo DLBTKL: ~~ Mnnanco Mhnete tM HzO
3 Nancol= 2nnước =2Nete Hay Nete= nước = =1/ 2nạncoi
4 Hỗn hợp các ete thu được có sô mol bằng nhau thì số mol mỗi ancol „
đã phản ứng cũng phải bằng nhau
— 8: Phản ứng tách nước : điều kiện H;SOu đặc 470°C>180°C Chú ý: + at t tach Zaixép: OH ưu tiên tách với H của C kế cận bậc cao hơn(spc) + Ancol tách nước tạo được anken(olefin)<> Ancol no đơn chức hở >£ +CH:OH, (CHa)zC-CH;-OH không tạo anken khi loại nước
4 Phản ứng oxi hóa :
a Phan trng oxi hóa nhẹ không hoàn toàn:bởi CuO hoặc Oz/Cu xt đun nóng
- Ancol bi oxi hóa thanh andéhit R-CH=O <> Đó là ancol bậc ¡ R-CH;ạOH) Lhe
6
Trang 14` - Ancol bị oxi hóa thành xeton R-CO-R © Đó là ancol bậc II R-CH(OH)-R,
& - Ancol không bị oxi hóa nhẹ là ancol bậc III, bị oxi hóa mạnh bẻ gãy mạch C
v22 b, Phản ứng cháy (oxi hoa hoàn toàn): -
` 4 _+§6 mol H;O>sô moi CO; phải có dạng C„H„n,;¿O; n >1, z>0 Mọi hchát hữu cơ Á chứa C,H hoặc C, H, O cháy đều cho CO;, HO mà ; _
VaS6 mol A=sé mol H,0 - Sé mol CO,
+S6 mol H,0=s6 mol CO, phải có dang C,H,,0, n >1,z>0
+S6 mol A = số mol CO; - Số mol H;ạO phải co dang C,H2,20, n >2, z>0
Vậy khi đốt cháy ancol no hở đơn hoặc đa chức <> n co, < "4,0
1 Điều chế etanol trong công nghiệp : Reza
a Hidrat hda etilen xtc tac axit: C,H,+H,O (H2SO4, 300°C)> C;H:OH
b Lên men tỉnh bột xúc tác enzim:(CaH:oOz)n+nHạO>nCạH;;O;
af ohh CgH 1206 > 2C;H;OH + 2CO;
2 Điều chế metariol trong công nghiệp :
2 Ancol đơn chức tac dung voi H2SO,dac & nhiét dé thich hop ma:
a Mg san pham < Mạ ancol thì sản phẩm đó phai la hidrocacbon không no
(A) C.H/zO -> (B) C,Hy, + H;O (H;SO¿ đặc 170°C->180°C) ĐLBTKL > Mg=Ma-18 -> Mop/Ma = (Ma-18)/Ma> My > CTPT A
b Mẹ sản phẩm > Mạ ancol thì sản phẩm đó phải là ete (A)2R-OH > (B) R-O-R + H;O (H;SO¿ đặc 130°C->140°C)
ĐLBTKL >3 Mạ= 2MA-18 > Ms/Ma = (2MA-18)/MA => Mạ > CTPTA
3 Hợp chât hữu cơ đơn chức A chứa C,H,O > A chỉ có một ng tử oxi hoặc 2 ng tử oxi : -
+C,H,O(ancol,phenol, ete, andehit, xeton déu don chức) x>1,2<y<2x+2
+C,H,O; ( axit cacboxylic, este đơn chức) x>1,2<y<2x
4 Phương pháp tăng giảm khối lượng (ancol, phenol,axitcacboxylic) :
(-OH),+xNa > (-ONa), +x/2 H, 1molA tang 22x gam
na =(mhh muối — mhh ancoi )/ 22x
5 Oxi héa ancol bac | nhe thu được hh hơi gồm :
andehit, nước và ancol có thể dư
6 Hchc dễ bay hơi nhưng muôi của nó thì không, chú ý khi cô cạn
7 Trong ancol + nhóm OH phải liên kết với cacbon no
+ Mỗi C chỉ liên kết một nhóm OH
+ Nếu nhóm OH liên kết với C không no, không bên, chuyển vị thành
anđehit hoặc xeton
+ Nếu mỗi C liên kết nhiều nhóm pH foal nước thành anđ, xeton, axit
F thy dang i Ề t8&x£ hà Soa
biểu
t
*****CHÚ Ý KHI LÀM BÀI TẬP PHENOL***+*
1 Trong phân tử phenol nhóm —OH liên kết trực tiếp với C trong vòng benzen
Vd : phenol CsHs-OH , crezol CH -CsH,-OH con ancol thom nhóm —OH Lkết với
C ngoài vòng benzen Vd :C¿H;-CH;-OH ancol benzylic CTTQ của phenol đơn chức đồng đẳng của Phenol DO
C¿H;-OH là phenol C,Ha7-OH n26 ke Gc
2 Phenol tac dụng được với dd kiểm (là phần ứng chứng minh phenol có tính axit
; đo ảnh hưởng của gốc C¿H;- đến nhóm -OH còn ancol thì không
R Tính axit của phenol rất yếu không làm quì tím hóa đỏ
ae Tính axit C;H;OH< C;H;OH < H;CO; < CH;COOH<HCI
3 Ancol tác dụng với dd axit (xúc tác H;SO,đặc) còn phenol thì không
Do liên kết C-O của phenol bên hơn của ancol
4 Phenol lam mat mau dd nuéc brom và tao 1 trang CaH;Br;-OH (do ảnh hưởng của —-OH đến C.Hs-), benzen, toluen khg tdụng với dd nước Brạ mà tdụng với Br;khan,
5 Phenol =‡ với dd HNO¿;„,/H;SO,đặc, nóng sinh ra axit “ CaH;z(NO;);-OH (thuộc nô 2,4,6-trinitrophenol )
6 Đi ché phenol : CoH, + CH;=CH-CH; —”——> C,H;CH(CH;); Vi
NEN
+
(oP we) — —> CH;-C(CH¡);-O-O-H —#—> CH;-OH + CH;COCH;
_% Phân lớn phenol ding để sản xuất poliphenolfomanđehit , ngoài ra dùng để điều chế dược phẩm, thuốc nhộm thuốc nỗ , chất kích thích sinh trưởng thực vật , chất diệt có 2,4-D( axit -2,4- diclophenoxiaxetat Cl,CsH3-Q-CH)-COOH) chất diệt nắm mốc (nitrophenol) , chất trừ sâu bo , *****CHU Y_: KHILAM BAI TAP ANDEHIT*#**** = 7 ok de EK chưuớiô Hoty | -
IT, Công thức :
Anđehit không no(2 liên CnH„O - CnHạn.; CHO kết Z7 ) đơn chức hở n>3 n>2 Anđehit no hai chức hở CaHan;O; CaH„„(CHO); n20
_ò n2
Anđehit đơn chức hở C,H,O C,Hon+2-2a-1 CHO n20,a2>0
oe x21, 2Sy<2x Hay R-CHO R20
x21, 2<y chin R>0;n>0,a>0,x>I
Xeton no đơn chức hở C,H>,O C,H;„.¡ -CO- C/H;,.;
IV Tinh chatvatly = OMS e-Cikaio - Tower | Rue fan teaewIc’
— Nhiệt độ sôi của anđehit thấp hơn của ancol lương ứng vì giữa các phtử anđehit
không có liên kết H, nhưng cao hơn HC tương ứng vì có nhóm C=O phân cực
- Độ tan trong nước giảm dẫn khi tăng số ngtử C trong phân tử
— Andéhit , xeton cũng tạo được liên kết H với nước F}~CHO, Gt, coc, Jom
(i) Phản ứng tráng gương(tráng bạc): ( phản ứng oxi hóa andehit) 7
Trang 15Se BREN EYES Man Diet andenit, xeton khong cho phản img nay ) rh
R(CHO), + 2x[Ag(NH),]OH —“<_» R(COONH,), + 2xAg + 3xNH; + xH,0
+ Khi cho H-CHO + ddAgNO;/NH; :
-Nếu dé cho phản ứng dừng ở muối của Axit hữu cơ thì :
H-CHO + 2[Ag(NH;);]OH — ““—> H-COONH; + 2Ag + 3NH; + HạO
-Néu dé cho tac dụng với lượng dư dd AgNO; / dd NH; thi :
¬ H-CHO + 4[Ag(NH;);]QH —'“—> (NH,);CO; + 4Ag + 6NH; + 2H,O
+ Mọi hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức -CH=O đều cho phản ứng tráng gương Vi du : R(CHO), , HCOOH , HCOONa, HCOONH, , HCOOR
+ Hợp chất hữu cơ tác dụng được với dd AgNO,/NH; |
> phải chứa -_ - Hoặc chứa H-C=C ~ ( tạo kết tủa vàng nhạt ) nhóm chức cacbandehit ~CH=O ( cho phần ứng trắng bạc )
+ Khi tham gia phản ứng tráng gương với lượng dư dd AgNO¿NH; :
Mag? Mandehit =2:1—> andehit phải đơn chức R-CHO (R#H)
Nag? Nandenit = 4 : 1 3 andehit phải là H-CHO hoặc R(CHO);
HẠg ? H2angei = 2: 1 > cA 2 andehit là đơn chức R-CH=O không có H-CH=O
Mag ° H2andehit đơn chúc > 2 ~3phải là andehit là H-CH=O và R-CH=O (R z H)
2<nạ; > Mandehit <4 > +andehit là H-CH=O va R-CH=O (R# H) | tandehit la R(CH=O), va R-CH=O (R¥ H) “xử = + ,
@)Phin ứng tạo kết tủa đồ gạch : ( phản ứng oxi hóa andehit) n kuta
ùng phản ứng này để nhận biết anđehit , xeton không cho phản ứng này)
+ Khi cho H-CHO + Cu(OH);/ NaOH :
-Néu dé cho phan img dimg 6 mudi của Axit hữu cơ thì :
(TL CHO †2Cu(OH);tNAOH, — ““—> H-COONa +€u,O)+3H,O
-Néu dé cho tac dụng với lượng dư Cu(OH);/ dd NaOH thì :
+ Mọi hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức ~CH=O đêu cho phản ứng tráng gương và
-phản ứng tạo kết tủa đó gạch „ chú ý khi hú ý_khi nhận biệt
(.)Tác.dụng với dd brom/H;Ợ hoặc Bri/CCla/ad KMn0, : ( phan ứng oxi hóa
-andehit) -Hop chat chứa gỗ ¢ hidrocacbon khéng no/-chita nhóm cacbanđehit
CH=O chứa vòng 3 cacbon no đều làm mất mắt mầu dd brom trong nước hoặc
R(CHO),+ 2Cu(OH);+ NaOH —“““—> R(COONä),+ xCu;O + 3xHO *? 4-CSC~R-CH=O (+ )- 2CH;-0H + 0,
+ nH, : n andéhit = 2 :1 thi (cé 2pi) cé thé la:
-anđehit no hai chức hở CnH;n(CHO); n>0
-andehit không no 1 pi đơn chức hở C,H2,.,CH=O n>2
lệ Phân ứng trùng ngưng : Giữa anđehit fomic và phenol dư trong môi trường axit tạo thành poli(phenol-fomanđehit) (PPF) Nhựa novolac 6,/Phản ứng ở gốc hiđrôcacbon :
-H ớC bên cạnh —CO- dễ tham gia phản ứng
CH;-CO-CH; + Br; —“ 2” ` CH CO-CH; Br + HBr
- Nếu gốc R chưa no, anđehit dễ dàng tham gia phản ứng cộng và p ứng trùng hợp Vidy CH =CH-CHO+HBr CH, Br-CH, - CHO
»« (Phản ứng cộng ở đây trái với quy tắc Maccôpnhicôp)
Andehit cháy cho nCO; = nHạO > andehit no don chirc hé(C,,H2,+;CHO a> 0) Andehit X cháy cho nX= nCO, - nH;O >anđehit có 2pi hở
-Andehit no hai chức hở (C,H2,(CHO), n20)
-Anđehit không no 1pi, đơn chức hớ (C;H;„.;CHO n>2)
1 — Oxi hoá êm địu rượu bậc nhất (Tách Hạ khỏi rượu bậc nhất) được andehit :
@) R-CH,OH + CuO — “=—> R-CHO + Cụ + HO
— Ôxi hoá êm dịu rượu bậc hai (Tách Hạ khỏi rượu bậc hai) được xeton :
+) R-CHOH-R +CuO — —>R-CO-R +Cu + HO
Ag,6000C
a> 2H-CHO + 2H,0( pp CN)
2.— Từ hiđrocacbon : CHạ+ O; —29:##°2_ tr CH—O + 2H,O (pp mới) oxo fect (2CH¡ + O; (Cu.200°C,100atm)> 2CH;OH)
@_ 2CH;=CH; +O; — “=2*“?y CH,.CH=O ( pp hiện đại) „ (-) CoHs CH(CHs)2 cumen —224280620% |, Cr CO.CH, + Cụ OH(ppCN)
~ 4 Hop nude vao axetilen (Hg”ˆ H', 80°C) được at BHP Sketic, ere) CH= CH+H,O —Ha82s_5 cry, —~ CHO Hợp nước vào đồng đẳng của axetilen (Hg””,H”, 80°C) được xeton
*****CHU Y : KHI LAM-BAI TAP AXIT CACBOXYLIC***++
Cong thite :
Chay: — Andehit + Hy (Ni, C) > ancol no bac I, khi: hot — 3th - 2-On EOahk96 1+ +
+nH; : n anđêhit = 1 :1 thi (có lpi) anđehit no đơn chức hở C;H;ạ;;CHO n>0
ổ det gai nom C=C