Tuần 6. Sự sụp đổ của chế độ A-pác-thai tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả c...
Trang 1Giáo viên thể hiện :Nguyễn Thị Minh Nguyệt
Trường tiểu học Thanh cao
Trang 21 Đặt câu để phân biệt từ đồng âm b àn
2.Em hiểu thế nào là từ đồng âm? Cho ví dụ ?
Trang 3Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè” b) Hữu có nghĩa là “có”
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích,
hữu hảo, bằng hữu,bạn hữu, hữu dụng
Trang 4Nối từ đã cho ở cột A với nghĩa thích
hợp ở cột B
Chiến
hữu
Thân hữu
Hữu hảo
Bằng hữu
Bạn hữu
Hữu ích
Hữu hiệu
Hữu tình
Hữu dụng
Bạn bè thân thiết Tình bạn thân thiết
Tình cảm bạn bè thân thiện
Bạn chiến đấu Bạn bè thân thiết
Có sức hấp dẫn gợi cảm
Có ích Dùng đ ợc việc.
Có hiệu quả
Trang 5Chiến
hữu
Thân
hữu
Hữu hảo
Bằng
hữu
Bạn hữu
Hữu ích
Hữu
hiệu
Hữu
tình
Hữu
dụng
Bạn bè thân thiết Tình bạn thân thiết Tình cảm bạn bè thân thiện
Bạn chiến đấu Bạn bè thân thiết
Có sức hấp dẫn gợi cảm
Có ích Dùng đ ợc việc.
Có hiệu quả
Trang 6Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè” b) Hữu có nghĩa là “có”
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích,
hữu hảo, bằng hữu,bạn hữu, hữu dụng
Trang 7Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Hoa Kỳ
Quan hệ hữu nghị
Quốc tế
Trang 8Hữu nghị : Tình cảm thân thiện giữa các nước.
Trang 9a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp
pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu
cầu, đòi hỏi… nào đó”
Trang 10hợp tình
hợp tác phù hợp hợp thời
hợp lệ hợp nhất hợp lực hợp pháp
hợp lí thích hợp
Thỏa đáng
với tình cảm
hoặc lí lẽ 1
Dưới mỗi ô số có một từ mà mỗi từ đều có 2 tiếng, trong đó
có tiếng hợp Hãy chọn ô số và đọc nghĩa của từ dưới ô số
đó, suy nghĩ và nêu từ.
Đúng lẽ phải, phù hợp với lôgích của sự vật.
2 Phù hợp và đápứng tốt với
yêu cầu.3 Đúng nhưquy định.4
Đúng lúc, phù
hợp với một
thời điểm
nhất định.
5 Gộp lại thànhmột tổ chức
duy nhất.6 Cùng góp sứcvào để làm
việc gì.7 pháp luật.Đúng với8
Chung sức, trợ giúp qua lại với nhau.9 tương đồngHòa hợp
với nhau.10
Trang 11a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp
pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
hợp tác hợp nhất hợp lực
hợp tình, phù hợp hợp thời, hợp lệ hợp pháp, hợp lí thích hợp
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu,
đòi hỏi… nào đó”
Trang 12Hợp tác : Cùng nhau hợp sức giải quyết công việc.
Trang 13Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và một câu
với một từ ở bài tập 2: