Vẽ đô thị trong Matlab... Tùy chỉnh màu sắc và độ lớn nét vẽ LineWidth : độ rộng của nét vẽ, tính bằng pt.. Lệnh hold on Khi muôn vẽ thêm đô thị trên đồ thị hiện có,ta sử dụng lénh hold
Trang 1Vẽ đô thị trong
Matlab
Trang 2TRONG KHONG GIAN 2 CHIEU
Lénh plot
eine eee oD VỚI:
£ (x) - hàm số cân vẽ
x — vecto mién g14 tri cua ham £
Trang 3Vị dụ
Vẽ đô thị của hàm y = sin (x)
x = O:pi/100:2*Ð1;
An con plot(x, y)
Trang 5Các tham số bliot(x,y;7linestye marker color” )
Trang 8
Vị dụ
x = 0:pi/20:2*pi;
plot(x, sin(x),’-.*r’);
hold on
plot(x, sin(x - pi/2),’ om’);
plot(x, sin(x - pi), ‘:bs’);
hold off
Trang 10Tùy chỉnh màu sắc và độ lớn nét vẽ
LineWidth : độ rộng của nét vẽ, tính bằng pt
MarkerEdgecolor: mau cua đường vién marker
MarkerFacecolor: mau bén trong marker
Markersize: d6 lén cia marker, tinh bang pt
Trang 13Lệnh hold on
Khi muôn vẽ thêm đô thị trên đồ thị hiện có,ta sử dụng
lénh hold on Dé tat ché d6 nay,str dung hold off
Trang 14Xác định tọa độ
Lệnh axIs
axis([xmin xmax ymin ymax] )
Tủy chỉnh các kiêu trục tọa độ
axis on/off/auto axis normal/square/equal/tight axis ij/xy
grid on/off
Trang 15www we wwe dane we ew wee we hee ewww eek eee eee
aN mw ewe ew ewe dew ew ew we ew ew hw eww ew ew whew ew ew ew Pe ol
Awe www eee wee wee hem ww ewe eee ewe whe eat
1 Ht«-
Trang 18set (gca, 'XTick',-pi:pi/2:pi)
set (gca, 'XTickLabel',
{'-pi't,'-pi/2','0','pi/2','pi'})
Trang 20set (gca,’ XTickLabel’,
71101007)
set (gca,“XTickLabel”,
[1;10;100])
set (gca,’ XTickLabel’,
Trang 21Chú thích trên đô thị
Các lệnh
xlabel; ylabel omen a
legend
text; gtext;
Trang 22Vị dụ
xX = -pi:.1l:pi;t = -pi/4;
y = Ssin(x);
plot (x,y)
set (gca, 'XTick',-pi:pi/2:pi)
set (gca, 'XTickLabel', {'-pi','pi/2','0', 'pi/2','pi'})
xlabel('-\pi \leq \Theta \leq \pi')
Trang 24plotyy - Vẽ đô thị trên 2 trục tọa độ khác nhau
Trang 25subp1ot - vẽ nhiêu đô thị trong cùng một cửa số
subplot (2,2,3)
Z = sin(x).*cos(y);
plot (t,Z)
ax1Is([0 2*pi -1 1]) subplot(2,2,4)
Z = (sin(x).^2)-(cos(y).^2); plot (t,z)
axis([0Q 2*pi -1 1])
Trang 27TRONG KHÔNG GIAN 3 CHIÊU
pĐIOE3 (4; Vy Z)
Ta cần xác định các vectơ x, As DOMIeB estes (x, y, Z=Í{x,y)), lệnh
meshgrid (x, y) sẽ tạo ra mảng X, Y tử mantra Ø1ả †rỊ CỦa X, V
Vi du
0:0.02*p1i:25*pi;
Sin(t); y = cos(t);
plot3(x,y,Z);
Trang 28— Vẽ mặt: z(x,y)=x°ye*"” VỚI -4<x<4 Và -4< y<4
[x, y]=meshgrid([-4:0.1:4]);
z=x.*x.*Vy.*exb(-x.^2-y.^2);
plot3(x,y,Z)
Trang 29
Dùng lệnh mesh(z)
Trang 32
Một sô lệnh vẽ đô thị trong 3 - D
Trang 33In và xuât đô thị
Dùng lệnh
print -dtiff -r200 mygraph.tiff print -deps2 mygraph.eps
Trang 34Su dung Plotting Tools
TIFF no compression images{™.tif]
Trang 35Tuy chon khac
barh / bar3 / bar3h
‘stacked’, ‘grouped’ ,’ detached’
Trang 36subplot (223) ;bar3 (Y, 'stacked');
title ('bar3(Y, ''stacked'')')
subplot (224) ;bar3h(Y);title('bar3h(Y)')
Trang 37bar(Y, qrauped) bar(0:5:20, ¥, ‘grouped)
Trang 38ry ‘grouped
barS(y, ‘Getached’) 10 ba (Y, grouped)
Trang 39Biéu dé quat
pie (X, str)
x: vectơ đữ liệu str: chuỗi chứa nhãn của đồ thị
Tủy chọn khác
pie3
Trang 40Vị dụ
Y = [12 20 15 25 78]
pie (Y)
pie(Y, {‘Giai tich’,’Dai so’,’Xac suat’,
"Co hoc’,’Tin hoc’ })
pie3 (Y)
oie(Y,[0 0 10 1])
Trang 41Giai tịch
Trang 42Đô thị dạng vùng
area (x) area (x,y) Vidu
Trang 43set (gca, 'XTick', [90:94])
set(gca, 'Layer', 'top')
gtext('\leftarrow Sales")
gtext('Profits')
gtext ('Expenses')
Xlabel ('Years', 'FontSize',14)
ylabel ('Expenses + Profits = Sales in
1,000''s', 'FontSize',14)
Trang 45Đô thị của dữ liệu rời rạc
stem / stem3 : đô thị dạng rời rạc trong 2D / 3D
Trang 46stem(t,v)
ot r" 7 [reer
Trang 47Trong 3-D
O:.1:10;
O.1+i1;
exp (-s*t) ; stem3 (real (y) ,