Tính chất vật lí đặc trng của kim loại kiềm : + Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp giảm dần từ Li đến Cs.. Tính chất hóa học đặc trng của các kim loại kiềm : có tính khử mạnh nhấ
Trang 1I XÂY DỰNG KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP
KẾ HOẠCH ÔN THI MÔN HOÁ HỌC
(Dự kiến 123 tiết)
Các chuyên đề ôn tập:
tiết
Ghi chú
1 CHUYÊN ĐỀ 1: NGUYÊN TỬ - BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN 3
2,3
CHUYÊN ĐỀ 2: PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ VÀ PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ELECTRON
6
4 CHUYÊN ĐỀ 3: LIÊN KẾT HOÁ HỌC VÀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG 3
5,6 CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI, AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI pH 6
7,8 CHUYÊN ĐỀ 5: NITO – PHOTPHO Gi¶i bµi to¸n b¶o
9 CHUYÊN ĐỀ 6: CACBON – SILIC 3
10,11 CHUYÊN ĐỀ 7: ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ 6
12
CHUYÊN ĐỀ 8: HIĐROCACBON 3
Trang 213,14 CHUYÊN ĐỀ 9: HIĐROCACBON KHÔNG NO 6 Kiểm
tra 3 tiết
15 CHUYÊN ĐỀ 10: HIDROCABON THƠM 3
16,17 CHUYÊN ĐỀ 11: DẪN XUẤT HALOGEN - PHENOL – ANCOL 6
18,19 CHUYÊN ĐỀ 12: ANĐEHIT- XETON-AXIT CACBOXYLIC 6
20 CHUYÊN ĐỀ 13 : ESTE - LIPIT 3
22,23 CHUYÊN ĐỀ 15 : AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN 6
24 CHUYÊN ĐỀ 16: POLIME VẬT
Kiểm tra 3 tiết
25,26
CHUYÊN ĐỀ 17: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI –PHƯƠNG PHÁP
BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG – TRUNG BÌNH
6
Trang 3CHUYÊN ĐỀ 18: KIM LOẠI KIỀM - KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHÔM
9
30,31,32
CHUYÊN ĐỀ 19: SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT VÀ MỘT SỐ KL KHÁC
9
33,34,35,36,37 Bài tập tổng hợp và làm đề thi thử đai học
15
6 tiết Thi thử
Phần thứ Hai: 10 PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH BÀI TẬP TRẮC
NGHIỆM HÓA HỌC DẠY BỔ TRỢ THÊM TRONG TỪNG CHUYÊN ĐỀ
Phương pháp 1: Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng
Phương pháp 2: Bảo toàn mol nguyên tử
Phương pháp 3: Bảo toàn mol electron
Phương pháp 4: Sử dụng phương trình ion - electron
Phương pháp 5: Sử dụng các giá trị trung bình
Phương pháp 6: Tăng giảm khối lượng
Phương pháp 7: Qui đổi hỗn hợp nhiều chất về số lượng chất ít hơn
Phương pháp 8: Sơ đồ đường chéo
Phương pháp 9: Các đại lượng ở dạng khái quát
Phương pháp 10: Tự chọn lượng chất
Yêu cầu: Khi xây dựng khung chương trình, cần bám sát cấu trúc đề thi
tốt nghiệp THPT và đề tuyển sinh Đại học - Cao đẳng trong 3 năm gần đây.
II GỢI Ý XÂY DỰNG ĐỀ CƯƠNG TÀI LIỆU
Tài liệu ôn tập thi tốt nghiệp THPT năm 2015
Trang 4Mụn: Hoỏ học Tờn chuyờn đề: KIM LOẠI KIỀM - KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHễM
Số tiết: 9 tiết
Nhúm tỏc giả: Nhúm hoỏ học
A Một số kiến thức bổ trợ (3 tiết)
1 Kim loại kiềm:
a Lý thuyết cơ bản kim loại kiềm
Vị trí : thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn
Tính chất vật lí đặc trng của kim loại kiềm :
+ Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp (giảm dần từ Li đến Cs)
+ Khối lợng riêng nhỏ (tăng dần từ Li đến Cs, do bán kính nguyên tử tăng, cấu trúc kém đặc khít)
+ Độ cứng thấp (do lực liên kết nguyên tử yếu)
Cấu hình electron lớp ngoài cùng : ns1
Tính chất hóa học đặc trng của các kim loại kiềm : có tính khử mạnh
nhất (minh họa qua tính khử của natri) : Tác dụng với phi kim, với dung dịch axit loãng (HCl, H2SO4), tác dụng mạnh với nớc ở nhiệt độ thờng
Điều chế kim loại kiềm : iều chế kim loại kiềm : điện phân hợp chất (RCl, ROH, R2O) nóng chảy
:
4ROH đpnc
4R + O2 + 2H2O
Cách nhận biết hợp chất natri : đốt trên ngọn lửa ngọn lửa có màu
vàng
b) Đưa ra hệ thống cỏc vớ dụ ụn lại lớ thuyết kim loại kiềm.
Cõu 1: Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của nguyờn tử kim loại kiềm là :
A ns 1 B ns2 C ns2np1 D (n–1)dxnsy
Cõu 2: Cation R+ cú cấu hỡnh electron ở lớp ngoài cựng là 2s22p6 R+là cation nào sau đõy ?
A Ag+ B Cu+ C Na + D K+
Cõu 3: Phương phỏp quan trọng để điều chế kim loại kiềm là :
A.Điện phõn núng chảy muối halogenua của kim loại kiềm.
B.Điện phõn dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm giữa hai cực cú màng ngăn xốp
Trang 5C.Điện phõn dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm giữa hai cực khụng cú màng ngăn xốp
D.Cả A, B, C
Cõu 4: Tớnh chất húa học cơ bản của kim loại kiềm là :
A Tớnh khử B Tớnh oxi húa C Tớnh axit D Tớnh bazơ
Cõu 5: Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm tạo ra cú :
A.Cu B Cu(OH) 2 C CuO D CuS
Cõu 6: Khớ CO2 khụng phản ứng với dung dịch nào:
A NaOH B Ca(OH)2 C Na2CO3 D NaHCO3 Cõu 7: Cho 3 g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tỏc dụng với nước
Để trung hũa dung dịch thu được cần 800 ml dung dịch HCl 0,25M Kim loại M là :
A Li B Cs. C K D Rb
Cõu 8 : 4,41g hỗn hợp KNO3, NaNO3; tỉ lệ mol 1 : 4 Nhiệt phõn hoàn
toàn thu được khớ cú số mol:
A 0,025 B 0,0275 C 0,3 D 0,315
Cõu 9 : Cỏc kim loại kiềm cú kiểu mạng tinh thể
A.lập phương tõm khối B lập phương tõm diện.
B.C lăng trụ lục giỏc đều D lập phương đơn giản
Cõu 10: Kim loại được dựng làm chất xỳc tỏc cho phản ứng :
nCH2 = CH – CH = CH2 ( CH2 – CH = CH – CH2 ) n là :
A.Fe B Na C Ni D Pt.
2 Kim loại kiềm thổ
a Lý thuyết cơ bản kim loại kiềm thổ:
Vị trí : thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn
Tính chất vật lí : + Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tơng đối thấp (trừ
Ba)
+ Độ cứng cao hơn kim loại kiềm nhng thấp hơn nhôm + Khối lợng riêng nhỏ, nhẹ hơn nhôm (trừ Ba)
(Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lợng riêng biến đổi không theo một quy luật nhất định nh kim loại kiềm vì kiểu mạng tinh thể không
giống nhau)
Cấu hình electron lớp ngoài cùng ns2
Tính chất hoá học đặc trng : tính khử mạnh : Tác dụng với phi kim, với
dung dịch axit loãng (HCl, H2SO4), tác dụng mạnh với nớc ở nhiệt độ th-ờng (trừ Be, Mg)
Trang 6 Điều chế kim loại kiềm : iều chế : điện phân muối clorua nóng chảy.
RCl2 đpnc
R + Cl2
Một số hợp chất quan trọng của canxi (canxi oxit, canxi hiđroxit, canxi
cacbonat, canxi sunfat)
Nớc cứng: là nớc chứa nhiều các ion Ca2+, Mg2+
Có 3 loại nớc cứng: nớc có tính cứng tạm thời (HCO3 ) ; nớc có tính cứng vĩnh cửu (Cl ; SO2
4
) và nớc có tính cứng toàn phần (HCO3
; Cl ; SO2
4
)
Nguyên tắc và các phơng pháp làm mềm nớc cứng : loại bỏ các ion Ca2+,
Mg2+ bằng cách đun nóng, dùng phơng pháp kết tủa hoặc trao đổi ion
b) Đưa ra hệ thống cỏc vớ dụ ụn lại lớ thuyết kim loại kiềm thổ.
Cõu 1: Điều chế kim loại Mg bằng cỏch điện phõn MgCl2 núng chảy, quỏ
trỡnh nào xảy ra ở catot ( cực õm) ?
A Mg → Mg2+ + 2e B Mg 2+ + 2e → Mg.
C 2Cl– → Cl2 + 2e D Cl2 + 2e → 2Cl–
Cõu 2: Xếp cỏc kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của điện tớch hạt nhõn ,
thỡ :
A bỏn kớnh nguyờn tử giảm dần
B năng lượng ion hoỏ giảm dần
C tớnh khử giảm dần
D khả năng tỏc dụng với nước giảm dần
Cõu 3: Ở trạng thỏi cơ bản, nguyờn tử kim loại kiềm thổ cú số electron
húa trị là
A 1e B 2e. C 3e D 4e
Cõu 3: Cho dóy biến húa :
Ca → CaO → CaCl2 → X → CO2 → Ca(OH)2 → Y → dung dịch làm quỡ tớm húa xanh
X , Y là:
A C, Ca(NO3)2 B CaCO 3 ; CaO.
C (CH3COO)2Ca ; CaCO3 D CaCO3 ; CaSO4
Cõu 4: Vụi sống khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kớn Nếu
khụng để lõu ngày vụi sẽ “chết” Phản ứng nào sau đõy giải thớch hiện tượng vụi “chết”
A Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
B Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH
C CaO + CO 2 CaCO 3
Trang 7D Tất cả cỏc phản ứng trờn.
Cõu 5: Chất nào sau đõy được sử dụng trong y học, bú bột khi xương bị
góy, đỳc tượng :
A CaSO4.2H2O B MgSO4.7H2O
C CaSO4 D CaSO4 H 2 O
Cõu 6: Phỏt biểu nào sai khi núi về nước cứng
A Nước cứng là nước cú nhiều ion Ca2+ và Mg2+
B Nước cứng tạm thời là nước cứng cú chứa Mg(HCO3)2
C Nước cứng vĩnh cữu là nước cứng cú chứa MgCO 3 và MgCl 2
D Nước mềm là nước cú chứa ớt ion Ca2+ và Mg2+
Cõu 7: Nước tự nhiờn cú chứa những ion nào dưới đõy thỡ được gọi là
nước cú tớnh cứng tạm thời ?
A Ca2+ , Mg2+ , Cl– B Ca2+ , Mg2+ , SO42–
C Cl– , SO42–, HCO3–, Ca2+ D Ca 2+ , Mg 2+ , HCO 3 –
Cõu 8: éể làm mềm nước cứng vĩnh cửu ta cú thể dựng
A HCl B K 2 CO 3 C CaCO3 D NaCl
Cõu 9: Cú cỏc chất sau :
(1) NaCl (2) Ca(OH)2 (3) Na2CO3 (4) HCl (5) K3PO4
Cỏc chất cú thể làm mềm nước cứng tạm thời là
A 1, 3, 5 B 2, 3, 4 C 2, 3, 5 D 3, 4, 5
Cõu 10: éun núng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3,
Mg(HCO3)2 đến khối lượng khụng đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm
A CaCO3, BaCO3, MgCO3 B CaO, BaCO3, MgO, MgCO3
C Ca, BaO, Mg, MgO D CaO, BaO, MgO
3 Nhụm và hợp chất của nhụm :
a) Lý thuyết cơ bản kim loại nhụm và hợp chất của nhụm:
Vị trí : thuộc nhóm IIIA của bảng tuần hoàn.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p1
Tính chất vật lí : + Màu trắng bạc, nóng chảy ở 660oC
+ Nhẹ chỉ bằng 1/3 Cu (D = 2,7 g/cm3), dẻo, dễ dát mỏng
+ Độ dẫn điện bằng 2/3 Cu, độ dẫn nhiệt gấp 3 lần Fe
Tính chất hoá học : có tính khử mạnh : Tác dụng với phi kim, với axit,
oxit kim loại, với kiềm 2Al + Fe2O3 t o
Al2O3 + 2Fe (phản ứng nhiệt nhôm)
2Al + 2H2O + 2NaOH 2NaAlO2 + 3H2
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Trang 8 Sản xuất nhôm : 2Al2O3 đpnc 4Al + 3O2
Hợp chất của nhôm :
+ Nhôm oxit, Nhôm hiđroxit : đều là những hợp chất lỡng tính (vừa tan trong axit, vừa tan trong kiềm)
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O
Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
Hoặc Al2O3 + 2NaOH + 3H2O 2Na[Al(OH)4]
Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
Hoặc Al(OH)3 + NaOH Na[Al(OH)4]
Nhôm hiđroxit không bền với nhiệt : 2Al(OH)3 t o
Al2O3 + 3H2O + Muối tạo ra khi hợp chất nhôm tan trong kiềm có thể tác dụng với axit để tạo kết tủa nhôm hiđroxit : NaAlO2 + H2O + CO2 Al(OH)3 + NaHCO3
Một số hợp kim quan trọng của nhôm : đuyara, silumin, almelec,
electron
b) Đưa ra hệ thống cỏc vớ dụ ụn lại lớ thuyết kim loại Nhụm và hợp chất.
Cõu 1: Cấu hỡnh electron ngoài cựng của Al và Al3+ tương ứng lần lượt là:
A 3s2 3p1 ; 3s2 3p4 B 2s2 2p6 , 3s2 3p1
C 3s2 3p1 ; 3s2 D 3s 2 3p 1 ; 2s 2 2p 6
Cõu 2: Để chứng minh tớnh khử nhụm mạnh hơn sắt ta thực hiện phản
ứng:
A Phản ứng với nước ở nhiệt độ phũng
B Phản ứng nhiệt nhụm
C Dựng phương phỏp điện luyện
D Điện phõn núng chảy nhụm oxit
Cõu 3: Làm sạch Ag cú lẫn tạp chất là Al, cú thể dựng
1 Dung dịch NaOH dư 2 Dung dịch HCl dư
3 Dung dịch Fe(NO3)2 dư 4 Dung dịch AgNO3 dư
A 1, 2, 3 B 2, 3, 4 C 1, 2, 4 D 1, 3, 4
Cõu 4: Cho phản ứng hoỏ học :
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O
Số phõn tử HNO3 bị Al khử và số phõn tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là :
A 1 và 3 B 3 và 2 C 4 và 3 D 3 và 4.
Cõu 5 : Hũa tan hoàn toàn 140,4 gam Al trong dung dịch NaOH dư thỡ thể
tớch H2 thúat ra ở điều kiện tiờu chuẩn là :
Trang 9A 3,36 lít B 14,56 lít C 14,33 lít D 174,72 lít.
Câu 6 : Có 3 chất rắn : Mg , Al , Al2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc
thử duy nhất có thể dùng để nhận biết mỗi chất là chất nào sau đây :
A HCl đặc B H2SO4 đặc nguội
C Dung dịch NaOH D dung dịch ammoniac.
Câu 7: Cho từ từ đến dư dung dịch X (1), dung dịch Y (2) vào dung dịch
AlCl3 thấy (1) tạo kết tủa keo trắng; (2) tạo kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan X và Y lần lượt là
A NaOH, NH3 B NH3 , NaOH
C NaOH, AgNO3 D AgNO3, NaOH
Câu 8: Để làm sạch dung dịch Al2(SO4)3 có lẫn CuSO4 có thể dùng kim
loại nào trong số các kim loại: Fe, Al, Zn?
A Fe B Zn C Al D cả ba kim loại trên đều được Câu 9: Phèn chua có công thức nào sau đây
A K2SO4.12H2O B Al2(SO4)3.12H2O
C K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D K 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O Câu 10: Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al vào dung dịch HNO3 dư chỉ
thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO và N2O (đktc) có tỉ lệ mol là
1 : 3 Giá trị của m là :
A 24,3 B 42,3. C 25,3 D 25,7
B Tiến hành giải quyết nội dung chuyên đề ( 6 tiết)
I Các dạng bài tập tương tự tại lớp: (Hướng dẫn học sinh làm với phương
pháp phù hợp Giáo viên chữa và khắc phục những sai lầm HS thường gặp)
1 Hệ thống bài tập:
1 Cho 3 g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước
Để trung hòa dung dịch thu được cần 800 ml dung dịch HCl 0,25M Kim loại M là :
2 Cho 6,2 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với nước thấy có 1,12
lít H2 ( đktc) bay ra Cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là :
A 7,1 g B 7,8 g C 15,2 g D 8,0 g.
3 Ion Na+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào:
Trang 10A 2NaCl dpnc 2Na + Cl 2
B.NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl
C 2 NaNO3 t0 2NaNO2 + O2
D Na2O + H2O 2NaOH
4 Tác dụng nào sau nay không thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử ?
A Na + HCl B Na + H2O
C Na + O2 D Na2 O + H 2 O
5 Cho 2,3g Na tác dụng với m(g) H2O thu được dung dịch 4% Giá trị
của m là :
A 120g B 110g C 210g D 97,8g
6 Cho dd chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO2 Dung dịch sau
phản ứng gồm các chất:
A KOH, K2CO3 B KHCO3 C K2CO3 D KHCO3 , K 2 CO 3
7 Cho 22g CO2 vào 300g dung dịch KOH thu được 1,38g K2CO3 C%
dung dịch KOH:
A 10,2% B 10% C 9% D 9,52%
8 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của BTH
Lấy 3,1 (g) X hòa tan hoàn toàn vào nước thu được 1,12 lít H2 (đktc) A, B
là 2 kim loại:
Cho : Li = 7 ; Na = 23 ; K = 39 ; Rb = 85 ; Cs = 133
A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs
9 4,41g hỗn hợp KNO3, NaNO3; tỉ lệ mol 1 : 4 Nhiệt phân hoàn toàn
thu được khí có số mol:
A 0,025 B 0,0275 C 0,3 D 0,315
10 Cho 1,5g hỗn hợp Na và kim loại kiềm A tác dụng với H2O thu được
1,12 lít H2 (đktc) A là:
11 Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào:
A NaOH B Ca(OH)2 C Na2CO3 D NaHCO3
12 Trong 1 lít dung dịch Na2SO4 0,2M có tổng số mol các ion do muối
phân li ra là :
A 0,2 mol B 0,4 mol C 0,6 mol D 0,8 mol.
13 Cho 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 tác dụng hết với dung dịch
HCl Dẫn khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là :
Trang 11A 8 g B 9 g C 10 g D 11 g.
14 Cho a gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHSO3 có số mol bằng
nhau tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41,4 g kết tủa Giá trị của a là :
A 20 B 21 C 22 D 23.
15 Hòa tan 4,7g K2O vào 195,3 g nước Nồng độ phần trăm của dung
dịch thu được là :
A 2,6% B 6,2% C 2,8% D 8,2%.
Câu dẫn sau đây dùng để trả lời 2 câu VI 47 và VI.48
Cho 17 g hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước thu được 6,72 lít H2 (đktc) và dung dịch Y
16 Hỗn hợp X gồm có :
A Li và Na.B Na và K.C K và Rb D Rb và Cs.
17 Thể tích dung dịch HCl 2M cần để trung hoà dung dịch Y là :
A 200ml B 250ml C 300ml D 350ml.
18 Cho 3,9 g kali tác dụng với nước thu được 100ml dung dịch Nồng độ
mol của dung dịch KOH thu được là :
A 0,1M B 0,5M C 1M. D 0,75M
19 Cho hỗn hợp Na và Mg lấy dư vào 100g dung dịch H2SO4 20% thì thể
tích khí H2 thoát ra là :
A 4,58 lít B 54,35 lít C 49,78 lít D 57,35 lít.
20 Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được
0,896 lít khí (đktc) ở anot và 1,84g kim loại ở catot Công thức hoá học của muối là:
A LiCl B NaCl. C KCl D RbCl
21 Điện phân nóng chảy 4,25 g muối clorua của một kim loại kiềm thu
được 1,568 lít khí tại anot ( đo ở 109,2oC và 1 atm) Kim loại kiềm đó là:
22 Cho 10 gam Ca vào 190,5 gam nước được dung dịch có nồng độ %
là :
A 9,25% B 5% C 5,25% D 9,71%
23 Hòa tan hoàn toàn 12 gam kim loại nhóm IIA tác dụng vừa đủ với
400 ml dung dịch HCl 7,3% (d = 1,25 g/ml) Kim loại đó là:
A Ca B Be C Ba D Mg