1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH ôn THI môn HOÁ học

18 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 181 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Tính chất vật lí đặc trng của kim loại kiềm : + Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp giảm dần từ Li đến Cs..  Tính chất hóa học đặc trng của các kim loại kiềm : có tính khử mạnh nhấ

Trang 1

I XÂY DỰNG KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP

KẾ HOẠCH ÔN THI MÔN HOÁ HỌC

(Dự kiến 123 tiết)

Các chuyên đề ôn tập:

tiết

Ghi chú

1 CHUYÊN ĐỀ 1: NGUYÊN TỬ - BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN 3

2,3

CHUYÊN ĐỀ 2: PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ VÀ PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ELECTRON

6

4 CHUYÊN ĐỀ 3: LIÊN KẾT HOÁ HỌC VÀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG 3

5,6 CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI, AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI pH 6

7,8 CHUYÊN ĐỀ 5: NITO – PHOTPHO Gi¶i bµi to¸n b¶o

9 CHUYÊN ĐỀ 6: CACBON – SILIC 3

10,11 CHUYÊN ĐỀ 7: ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ 6

12

CHUYÊN ĐỀ 8: HIĐROCACBON 3

Trang 2

13,14 CHUYÊN ĐỀ 9: HIĐROCACBON KHÔNG NO 6 Kiểm

tra 3 tiết

15 CHUYÊN ĐỀ 10: HIDROCABON THƠM 3

16,17 CHUYÊN ĐỀ 11: DẪN XUẤT HALOGEN - PHENOL – ANCOL 6

18,19 CHUYÊN ĐỀ 12: ANĐEHIT- XETON-AXIT CACBOXYLIC 6

20 CHUYÊN ĐỀ 13 : ESTE - LIPIT 3

22,23 CHUYÊN ĐỀ 15 : AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN 6

24 CHUYÊN ĐỀ 16: POLIME VẬT

Kiểm tra 3 tiết

25,26

CHUYÊN ĐỀ 17: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI –PHƯƠNG PHÁP

BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG – TRUNG BÌNH

6

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ 18: KIM LOẠI KIỀM - KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHÔM

9

30,31,32

CHUYÊN ĐỀ 19: SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT VÀ MỘT SỐ KL KHÁC

9

33,34,35,36,37 Bài tập tổng hợp và làm đề thi thử đai học

15

6 tiết Thi thử

Phần thứ Hai: 10 PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH BÀI TẬP TRẮC

NGHIỆM HÓA HỌC DẠY BỔ TRỢ THÊM TRONG TỪNG CHUYÊN ĐỀ

Phương pháp 1: Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng

Phương pháp 2: Bảo toàn mol nguyên tử

Phương pháp 3: Bảo toàn mol electron

Phương pháp 4: Sử dụng phương trình ion - electron

Phương pháp 5: Sử dụng các giá trị trung bình

Phương pháp 6: Tăng giảm khối lượng

Phương pháp 7: Qui đổi hỗn hợp nhiều chất về số lượng chất ít hơn

Phương pháp 8: Sơ đồ đường chéo

Phương pháp 9: Các đại lượng ở dạng khái quát

Phương pháp 10: Tự chọn lượng chất

Yêu cầu: Khi xây dựng khung chương trình, cần bám sát cấu trúc đề thi

tốt nghiệp THPT và đề tuyển sinh Đại học - Cao đẳng trong 3 năm gần đây.

II GỢI Ý XÂY DỰNG ĐỀ CƯƠNG TÀI LIỆU

Tài liệu ôn tập thi tốt nghiệp THPT năm 2015

Trang 4

Mụn: Hoỏ học Tờn chuyờn đề: KIM LOẠI KIỀM - KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHễM

Số tiết: 9 tiết

Nhúm tỏc giả: Nhúm hoỏ học

A Một số kiến thức bổ trợ (3 tiết)

1 Kim loại kiềm:

a Lý thuyết cơ bản kim loại kiềm

 Vị trí : thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn

 Tính chất vật lí đặc trng của kim loại kiềm :

+ Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp (giảm dần từ Li đến Cs)

+ Khối lợng riêng nhỏ (tăng dần từ Li đến Cs, do bán kính nguyên tử tăng, cấu trúc kém đặc khít)

+ Độ cứng thấp (do lực liên kết nguyên tử yếu)

 Cấu hình electron lớp ngoài cùng : ns1

 Tính chất hóa học đặc trng của các kim loại kiềm : có tính khử mạnh

nhất (minh họa qua tính khử của natri) : Tác dụng với phi kim, với dung dịch axit loãng (HCl, H2SO4), tác dụng mạnh với nớc ở nhiệt độ thờng

 Điều chế kim loại kiềm : iều chế kim loại kiềm : điện phân hợp chất (RCl, ROH, R2O) nóng chảy

:

4ROH đpnc

   4R + O2 + 2H2O

 Cách nhận biết hợp chất natri : đốt trên ngọn lửa  ngọn lửa có màu

vàng

b) Đưa ra hệ thống cỏc vớ dụ ụn lại lớ thuyết kim loại kiềm.

Cõu 1: Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của nguyờn tử kim loại kiềm là :

A ns 1 B ns2 C ns2np1 D (n–1)dxnsy

Cõu 2: Cation R+ cú cấu hỡnh electron ở lớp ngoài cựng là 2s22p6 R+là cation nào sau đõy ?

A Ag+ B Cu+ C Na + D K+

Cõu 3: Phương phỏp quan trọng để điều chế kim loại kiềm là :

A.Điện phõn núng chảy muối halogenua của kim loại kiềm.

B.Điện phõn dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm giữa hai cực cú màng ngăn xốp

Trang 5

C.Điện phõn dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm giữa hai cực khụng cú màng ngăn xốp

D.Cả A, B, C

Cõu 4: Tớnh chất húa học cơ bản của kim loại kiềm là :

A Tớnh khử B Tớnh oxi húa C Tớnh axit D Tớnh bazơ

Cõu 5: Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm tạo ra cú :

A.Cu B Cu(OH) 2 C CuO D CuS

Cõu 6: Khớ CO2 khụng phản ứng với dung dịch nào:

A NaOH B Ca(OH)2 C Na2CO3 D NaHCO3 Cõu 7: Cho 3 g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tỏc dụng với nước

Để trung hũa dung dịch thu được cần 800 ml dung dịch HCl 0,25M Kim loại M là :

A Li B Cs. C K D Rb

Cõu 8 : 4,41g hỗn hợp KNO3, NaNO3; tỉ lệ mol 1 : 4 Nhiệt phõn hoàn

toàn thu được khớ cú số mol:

A 0,025 B 0,0275 C 0,3 D 0,315

Cõu 9 : Cỏc kim loại kiềm cú kiểu mạng tinh thể

A.lập phương tõm khối B lập phương tõm diện.

B.C lăng trụ lục giỏc đều D lập phương đơn giản

Cõu 10: Kim loại được dựng làm chất xỳc tỏc cho phản ứng :

nCH2 = CH – CH = CH2    ( CH2 – CH = CH – CH2 ) n là :

A.Fe B Na C Ni D Pt.

2 Kim loại kiềm thổ

a Lý thuyết cơ bản kim loại kiềm thổ:

 Vị trí : thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn

 Tính chất vật lí : + Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tơng đối thấp (trừ

Ba)

+ Độ cứng cao hơn kim loại kiềm nhng thấp hơn nhôm + Khối lợng riêng nhỏ, nhẹ hơn nhôm (trừ Ba)

(Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lợng riêng biến đổi không theo một quy luật nhất định nh kim loại kiềm vì kiểu mạng tinh thể không

giống nhau)

 Cấu hình electron lớp ngoài cùng ns2

 Tính chất hoá học đặc trng : tính khử mạnh : Tác dụng với phi kim, với

dung dịch axit loãng (HCl, H2SO4), tác dụng mạnh với nớc ở nhiệt độ th-ờng (trừ Be, Mg)

Trang 6

 Điều chế kim loại kiềm : iều chế : điện phân muối clorua nóng chảy.

RCl2 đpnc

   R + Cl2

 Một số hợp chất quan trọng của canxi (canxi oxit, canxi hiđroxit, canxi

cacbonat, canxi sunfat)

 Nớc cứng: là nớc chứa nhiều các ion Ca2+, Mg2+

 Có 3 loại nớc cứng: nớc có tính cứng tạm thời (HCO3 ) ; nớc có tính cứng vĩnh cửu (Cl ; SO2

4

 ) và nớc có tính cứng toàn phần (HCO3

 ; Cl ; SO2

4

 )

 Nguyên tắc và các phơng pháp làm mềm nớc cứng : loại bỏ các ion Ca2+,

Mg2+ bằng cách đun nóng, dùng phơng pháp kết tủa hoặc trao đổi ion

b) Đưa ra hệ thống cỏc vớ dụ ụn lại lớ thuyết kim loại kiềm thổ.

Cõu 1: Điều chế kim loại Mg bằng cỏch điện phõn MgCl2 núng chảy, quỏ

trỡnh nào xảy ra ở catot ( cực õm) ?

A Mg → Mg2+ + 2e B Mg 2+ + 2e → Mg.

C 2Cl– → Cl2 + 2e D Cl2 + 2e → 2Cl–

Cõu 2: Xếp cỏc kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của điện tớch hạt nhõn ,

thỡ :

A bỏn kớnh nguyờn tử giảm dần

B năng lượng ion hoỏ giảm dần

C tớnh khử giảm dần

D khả năng tỏc dụng với nước giảm dần

Cõu 3: Ở trạng thỏi cơ bản, nguyờn tử kim loại kiềm thổ cú số electron

húa trị là

A 1e B 2e. C 3e D 4e

Cõu 3: Cho dóy biến húa :

Ca → CaO → CaCl2 → X → CO2 → Ca(OH)2 → Y → dung dịch làm quỡ tớm húa xanh

X , Y là:

A C, Ca(NO3)2 B CaCO 3 ; CaO.

C (CH3COO)2Ca ; CaCO3 D CaCO3 ; CaSO4

Cõu 4: Vụi sống khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kớn Nếu

khụng để lõu ngày vụi sẽ “chết” Phản ứng nào sau đõy giải thớch hiện tượng vụi “chết”

A Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O

B Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH

C CaO + CO 2 CaCO 3

Trang 7

D Tất cả cỏc phản ứng trờn.

Cõu 5: Chất nào sau đõy được sử dụng trong y học, bú bột khi xương bị

góy, đỳc tượng :

A CaSO4.2H2O B MgSO4.7H2O

C CaSO4 D CaSO4 H 2 O

Cõu 6: Phỏt biểu nào sai khi núi về nước cứng

A Nước cứng là nước cú nhiều ion Ca2+ và Mg2+

B Nước cứng tạm thời là nước cứng cú chứa Mg(HCO3)2

C Nước cứng vĩnh cữu là nước cứng cú chứa MgCO 3 và MgCl 2

D Nước mềm là nước cú chứa ớt ion Ca2+ và Mg2+

Cõu 7: Nước tự nhiờn cú chứa những ion nào dưới đõy thỡ được gọi là

nước cú tớnh cứng tạm thời ?

A Ca2+ , Mg2+ , Cl– B Ca2+ , Mg2+ , SO42–

C Cl– , SO42–, HCO3–, Ca2+ D Ca 2+ , Mg 2+ , HCO 3 –

Cõu 8: éể làm mềm nước cứng vĩnh cửu ta cú thể dựng

A HCl B K 2 CO 3 C CaCO3 D NaCl

Cõu 9: Cú cỏc chất sau :

(1) NaCl (2) Ca(OH)2 (3) Na2CO3 (4) HCl (5) K3PO4

Cỏc chất cú thể làm mềm nước cứng tạm thời là

A 1, 3, 5 B 2, 3, 4 C 2, 3, 5 D 3, 4, 5

Cõu 10: éun núng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3,

Mg(HCO3)2 đến khối lượng khụng đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm

A CaCO3, BaCO3, MgCO3 B CaO, BaCO3, MgO, MgCO3

C Ca, BaO, Mg, MgO D CaO, BaO, MgO

3 Nhụm và hợp chất của nhụm :

a) Lý thuyết cơ bản kim loại nhụm và hợp chất của nhụm:

 Vị trí : thuộc nhóm IIIA của bảng tuần hoàn.

 Cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p1

 Tính chất vật lí : + Màu trắng bạc, nóng chảy ở 660oC

+ Nhẹ chỉ bằng 1/3 Cu (D = 2,7 g/cm3), dẻo, dễ dát mỏng

+ Độ dẫn điện bằng 2/3 Cu, độ dẫn nhiệt gấp 3 lần Fe

 Tính chất hoá học : có tính khử mạnh : Tác dụng với phi kim, với axit,

oxit kim loại, với kiềm 2Al + Fe2O3 t o

  Al2O3 + 2Fe (phản ứng nhiệt nhôm)

2Al + 2H2O + 2NaOH  2NaAlO2 + 3H2

2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2

Trang 8

 Sản xuất nhôm : 2Al2O3   đpnc 4Al + 3O2

 Hợp chất của nhôm :

+ Nhôm oxit, Nhôm hiđroxit : đều là những hợp chất lỡng tính (vừa tan trong axit, vừa tan trong kiềm)

Al2O3 + 6HCl  2AlCl3 + 3H2O

Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O

Hoặc Al2O3 + 2NaOH + 3H2O  2Na[Al(OH)4]

Al(OH)3 + 3HCl  AlCl3 + 3H2O

Al(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + 2H2O

Hoặc Al(OH)3 + NaOH  Na[Al(OH)4]

Nhôm hiđroxit không bền với nhiệt : 2Al(OH)3 t o

  Al2O3 + 3H2O + Muối tạo ra khi hợp chất nhôm tan trong kiềm có thể tác dụng với axit để tạo kết tủa nhôm hiđroxit : NaAlO2 + H2O + CO2  Al(OH)3 + NaHCO3

 Một số hợp kim quan trọng của nhôm : đuyara, silumin, almelec,

electron

b) Đưa ra hệ thống cỏc vớ dụ ụn lại lớ thuyết kim loại Nhụm và hợp chất.

Cõu 1: Cấu hỡnh electron ngoài cựng của Al và Al3+ tương ứng lần lượt là:

A 3s2 3p1 ; 3s2 3p4 B 2s2 2p6 , 3s2 3p1

C 3s2 3p1 ; 3s2 D 3s 2 3p 1 ; 2s 2 2p 6

Cõu 2: Để chứng minh tớnh khử nhụm mạnh hơn sắt ta thực hiện phản

ứng:

A Phản ứng với nước ở nhiệt độ phũng

B Phản ứng nhiệt nhụm

C Dựng phương phỏp điện luyện

D Điện phõn núng chảy nhụm oxit

Cõu 3: Làm sạch Ag cú lẫn tạp chất là Al, cú thể dựng

1 Dung dịch NaOH dư 2 Dung dịch HCl dư

3 Dung dịch Fe(NO3)2 dư 4 Dung dịch AgNO3 dư

A 1, 2, 3 B 2, 3, 4 C 1, 2, 4 D 1, 3, 4

Cõu 4: Cho phản ứng hoỏ học :

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

Số phõn tử HNO3 bị Al khử và số phõn tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là :

A 1 và 3 B 3 và 2 C 4 và 3 D 3 và 4.

Cõu 5 : Hũa tan hoàn toàn 140,4 gam Al trong dung dịch NaOH dư thỡ thể

tớch H2 thúat ra ở điều kiện tiờu chuẩn là :

Trang 9

A 3,36 lít B 14,56 lít C 14,33 lít D 174,72 lít.

Câu 6 : Có 3 chất rắn : Mg , Al , Al2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc

thử duy nhất có thể dùng để nhận biết mỗi chất là chất nào sau đây :

A HCl đặc B H2SO4 đặc nguội

C Dung dịch NaOH D dung dịch ammoniac.

Câu 7: Cho từ từ đến dư dung dịch X (1), dung dịch Y (2) vào dung dịch

AlCl3 thấy (1) tạo kết tủa keo trắng; (2) tạo kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan X và Y lần lượt là

A NaOH, NH3 B NH3 , NaOH

C NaOH, AgNO3 D AgNO3, NaOH

Câu 8: Để làm sạch dung dịch Al2(SO4)3 có lẫn CuSO4 có thể dùng kim

loại nào trong số các kim loại: Fe, Al, Zn?

A Fe B Zn C Al D cả ba kim loại trên đều được Câu 9: Phèn chua có công thức nào sau đây

A K2SO4.12H2O B Al2(SO4)3.12H2O

C K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D K 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O Câu 10: Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al vào dung dịch HNO3 dư chỉ

thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO và N2O (đktc) có tỉ lệ mol là

1 : 3 Giá trị của m là :

A 24,3 B 42,3. C 25,3 D 25,7

B Tiến hành giải quyết nội dung chuyên đề ( 6 tiết)

I Các dạng bài tập tương tự tại lớp: (Hướng dẫn học sinh làm với phương

pháp phù hợp Giáo viên chữa và khắc phục những sai lầm HS thường gặp)

1 Hệ thống bài tập:

1 Cho 3 g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước

Để trung hòa dung dịch thu được cần 800 ml dung dịch HCl 0,25M Kim loại M là :

2 Cho 6,2 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với nước thấy có 1,12

lít H2 ( đktc) bay ra Cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là :

A 7,1 g B 7,8 g C 15,2 g D 8,0 g.

3 Ion Na+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào:

Trang 10

A 2NaCl dpnc   2Na + Cl 2

B.NaCl + AgNO3    NaNO3 + AgCl

C 2 NaNO3   t0 2NaNO2 + O2

D Na2O + H2O    2NaOH

4 Tác dụng nào sau nay không thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử ?

A Na + HCl B Na + H2O

C Na + O2 D Na2 O + H 2 O

5 Cho 2,3g Na tác dụng với m(g) H2O thu được dung dịch 4% Giá trị

của m là :

A 120g B 110g C 210g D 97,8g

6 Cho dd chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO2 Dung dịch sau

phản ứng gồm các chất:

A KOH, K2CO3 B KHCO3 C K2CO3 D KHCO3 , K 2 CO 3

7 Cho 22g CO2 vào 300g dung dịch KOH thu được 1,38g K2CO3 C%

dung dịch KOH:

A 10,2% B 10% C 9% D 9,52%

8 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của BTH

Lấy 3,1 (g) X hòa tan hoàn toàn vào nước thu được 1,12 lít H2 (đktc) A, B

là 2 kim loại:

Cho : Li = 7 ; Na = 23 ; K = 39 ; Rb = 85 ; Cs = 133

A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs

9 4,41g hỗn hợp KNO3, NaNO3; tỉ lệ mol 1 : 4 Nhiệt phân hoàn toàn

thu được khí có số mol:

A 0,025 B 0,0275 C 0,3 D 0,315

10 Cho 1,5g hỗn hợp Na và kim loại kiềm A tác dụng với H2O thu được

1,12 lít H2 (đktc) A là:

11 Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào:

A NaOH B Ca(OH)2 C Na2CO3 D NaHCO3

12 Trong 1 lít dung dịch Na2SO4 0,2M có tổng số mol các ion do muối

phân li ra là :

A 0,2 mol B 0,4 mol C 0,6 mol D 0,8 mol.

13 Cho 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 tác dụng hết với dung dịch

HCl Dẫn khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là :

Trang 11

A 8 g B 9 g C 10 g D 11 g.

14 Cho a gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHSO3 có số mol bằng

nhau tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41,4 g kết tủa Giá trị của a là :

A 20 B 21 C 22 D 23.

15 Hòa tan 4,7g K2O vào 195,3 g nước Nồng độ phần trăm của dung

dịch thu được là :

A 2,6% B 6,2% C 2,8% D 8,2%.

Câu dẫn sau đây dùng để trả lời 2 câu VI 47 và VI.48

Cho 17 g hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước thu được 6,72 lít H2 (đktc) và dung dịch Y

16 Hỗn hợp X gồm có :

A Li và Na.B Na và K.C K và Rb D Rb và Cs.

17 Thể tích dung dịch HCl 2M cần để trung hoà dung dịch Y là :

A 200ml B 250ml C 300ml D 350ml.

18 Cho 3,9 g kali tác dụng với nước thu được 100ml dung dịch Nồng độ

mol của dung dịch KOH thu được là :

A 0,1M B 0,5M C 1M. D 0,75M

19 Cho hỗn hợp Na và Mg lấy dư vào 100g dung dịch H2SO4 20% thì thể

tích khí H2 thoát ra là :

A 4,58 lít B 54,35 lít C 49,78 lít D 57,35 lít.

20 Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được

0,896 lít khí (đktc) ở anot và 1,84g kim loại ở catot Công thức hoá học của muối là:

A LiCl B NaCl. C KCl D RbCl

21 Điện phân nóng chảy 4,25 g muối clorua của một kim loại kiềm thu

được 1,568 lít khí tại anot ( đo ở 109,2oC và 1 atm) Kim loại kiềm đó là:

22 Cho 10 gam Ca vào 190,5 gam nước được dung dịch có nồng độ %

là :

A 9,25% B 5% C 5,25% D 9,71%

23 Hòa tan hoàn toàn 12 gam kim loại nhóm IIA tác dụng vừa đủ với

400 ml dung dịch HCl 7,3% (d = 1,25 g/ml) Kim loại đó là:

A Ca B Be C Ba D Mg

Ngày đăng: 20/11/2017, 15:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w