Mùa thảo quảSự sống cứ tiếp tục trong âm thầm, hoa thảo quả nảy dưới gốc cây kín đáo và lặng lẽ.. Dưới đáy rừng, tựa như đột ngột, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa
Trang 1GV: Trần Thị Diễm
Môn: Chính tả Lớp: 5/1
Trang 2 Viết một số từ mắc lỗi phổ biến?
Tìm một số từ láy gợi tả âm thanh có âm cuối ng?
ô nhiễm suy thoái
Trang 4Hướng dẫn học sinh viết chính tả (Nghe - viết)
Trang 5Mùa thảo quả
Sự sống cứ tiếp tục trong âm thầm, hoa thảo quả nảy dưới gốc cây kín đáo và lặng lẽ Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái Thảo quả chín dần Dưới đáy rừng, tựa như đột ngột, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như
chứa lửa, chứa nắng Rừng ngập hương thơm Rừng sáng như có lửa hắt lên từ dưới đáy rừng
Ma Văn Kháng
Trang 6 Nội dung đoạn văn?
- Tả quá trình thảo quả nảy hoa, kết trái và chín đỏ làm cho rừng ngập hương thơm và có vẻ đẹp đặc biệt
Trang 7Mùa thảo quả
Sự sống cứ tiếp tục trong âm thầm, hoa thảo quả nảy dưới gốc cây kín đáo và lặng lẽ Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái Thảo quả chín dần Dưới đáy rừng, tựa như đột ngột, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như
chứa lửa, chứa nắng Rừng ngập hương thơm Rừng sáng như có lửa hắt lên từ dưới đáy rừng
Ma Văn Kháng
Trang 8 Chú ý những từ khó cần luyện viết
lặng lẽ
ẩm ướt
mưa raây
chon chót
hắt lên
đáy rừng
Trang 11Mùa thảo quả
Sự sống cứ tiếp tục trong âm thầm, hoa thảo quả nảy dưới gốc cây kín đáo và lặng lẽ Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái Thảo quả chín dần Dưới đáy rừng, tựa như đột ngột, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như
chứa lửa, chứa nắng Rừng ngập hương thơm Rừng sáng như có lửa hắt lên từ dưới đáy rừng
Ma Văn Kháng
Trang 13Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Trang 14a/ Tìm các từ ngữ chứa tiếng ghi ở mỗi cột dọc trong các bảng sau.
xổ xơ xu xứ
sổ sách,
cửa sổ,
…
sơ sài,
sơ sinh,
…
su hào, cao su,
…
sứ giả,
đồ sứ,
…
xổ số,
xổ lồng,
…
xơ xác,
xơ mít,
…
xu nịnh,
xu thời,
…
xứ sở, biệt xứ,
…
Trang 15 b/ Tìm các từ láy theo những khuôn
vần ghi ở từng ô trong bảng sau:
1 an - at ang - ac
2 ôn - ôt ông - ôc
3 un - ut ung - uc
1 chan chát, sàn sạt,
ngan ngát, … khang khác, nhang nhác, càng cạc, …
2 mồn một, sồn sột, tôn
tốt, … xồng xộc, công cốc, cồng cộc, …
3 vùn vụt, ngùn ngụt,
chùn chụt, … sùng sục, trùng trục, nhung nhúc, …
Trang 16Ghi nhớ các từ ngữ đã luyện viết ở lớp để không viết sai chính tả
Chuẩn bị: Hành trình của bầy ong (Nhớ – viết).