1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 15. MRVT: Hạnh phúc

10 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 3,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ : hạnh phúc c Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.. Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ : hạnh phúc Trạng thái sung s ớng vì cảm thấy hoàn

Trang 1

nhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy, c« gi¸o vÒ dù héi gi¶ng

gi¸o viªn giái

§¬n vÞ : Tr êng tiªñ häc Thôy

Duyªn

Trang 2

Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2007

Luyện từ và

câu

KiểM TRA BàI Cũ

+ Em hãy đọc đoạn văn em viết tả mẹ cấy lúa (Bài tập 2

- trang 143, tiết “Ôn tập về từ loại” tuần tr ớc).

+ Thế nào là từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa?

Trang 3

Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2007

Luyện từ và

câu

Mở rộng vốn từ : Hạnh phúc

Bài tập 1 Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ

:

hạnh phúc

c) Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc

b) Trạng thái sung s ớng vì cảm thấy hoàn toàn đạt đ ợc

ý nguyện

a) Cảm giác dễ

chịu vì đ ợc ăn

ngon, ngủ yên

Hoạt động nhóm 4: Thảo luận tìm ý thích hợp nhất

để giải nghĩa từ “hạnh phúc” và giải thích tại sao

lại chọn ý đó?

Trang 4

Bài tập 1 Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ

:

hạnh phúc

Trạng thái sung s ớng vì cảm thấy hoàn toàn đạt đ ợc ý nguyện

hạnh phúc

Bài tập 2 Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ

Những từ đồng nghĩa với

hạnh phúc Những từ trái nghĩa với hạnh phúc

Làm việc cá nhân: Suy nghĩ tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa

với hạnh phúc

- Bất hạnh, khốn khổ, cực khổ, đau khổ, cơ

cực,

- Sung s ớng, may mắn, toại

nguyện, mãn nguyện,

Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2007

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Hạnh phúc

hạnh phúc

Trang 5

Luật chơi:

+ Chia lớp thành 3 nhóm, xếp thành 3 hàng tr ớc bảng

+ Bắt đầu cho em đầu tiên của mỗi nhóm lên bảng viết (mỗi em chỉ viết 1 từ của mình tìm đ ợc) Sau đó nhanh chóng chuyền phấn cho bạn thứ hai lên viết Cứ nh thế cho đến hết

+ Nhóm thắng cuộc là nhóm tìm đ ợc nhiều từ

đúng, nhanh

tiếng phúc có nghĩa

là “điều may mắn, tốt lành”

Trong từ hạnh

phúc ,

Bài tập 3

Tìm thêm những từ ngữ chứa tiếng phúc M: phúc đức

Trò chơi: Thi tìm từ tiếp sức

Thứ ba ngày 12 tháng 12 năm 2007

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Hạnh phúc

Trang 6

phúc hậu, phúc lợi, phúc lộc, đại phúc, phúc trạch,

tiếng phúc có nghĩa

là “điều may mắn, tốt lành”

Trong từ hạnh

phúc,

Bài tập 3.

* Tìm thêm những từ ngữ chứa tiếng phúc M: phúc đức

phúc bất trùng

lai,

phúc thần,

Phúc bất trùng lai : điều may mắn không đến liền

nhau vị thần chuyên làm những điều tốt.

Phúc thần :

Thứ ba ngày 12 tháng 12 năm 2007

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Hạnh phúc

Trang 7

Bài tập 1 Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ

:

hạnh phúc

Trạng thái sung s ớng vì cảm thấy hoàn toàn đạt đ ợc ý nguyện

hạnh phúc

Những từ đồng nghĩa với

hạnh phúc Những từ trái nghĩa với hạnh phúc

Bài tập 2 Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ

hạnh phúc

Bài tập 3 Trong từ hạnh phúc, tiếng phúc có nghĩa là

“điều may mắn, tốt lành”

Tìm thêm những từ ngữ chứa tiếng phúc M: phúc đức

phúc hậu, phúc lợi, phúc lộc, phúc phận, phúc

trạch, phúc bất trùng lai, phúc thần,

- bất hạnh, khốn khổ, cực khổ, đau khổ, cơ

cực,

- Sung s ớng, may mắn, toại

nguyện, mãn nguyện,

Thứ ba ngày 12 tháng 12 năm 2007

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Hạnh phúc

Trang 8

Bài tập 4 Mỗi ng ời có thể có một cách hiểu khác nhau

về hạnh phúc Theo em, trong các yếu tố d ới đây, yếu

tố nào là quan trọng nhất để tạo nên một gia đình

hạnh phúc ?

a) Giàu có

b) Con cái học giỏi

c) Mọi ng ời sống hòa thuận

d) Bố mẹ có chức vụ caoHoạt động nhóm bàn:

- Thảo luận, trao đổi ý kiến của mình về hạnh

phúc gia đình

- Chọn yếu tố trả lời và giải thích tại sao chọn yếu

tố đó

Thứ ba ngày 12 tháng 12 năm 2007

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Hạnh phúc

Trang 9

Bài tập 1 Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ

:

hạnh phúc

Trạng thái sung s ớng vì cảm thấy hoàn toàn đạt đ ợc ý nguyện

hạnh phúc

Những từ đồng nghĩa với

Bài tập 2 Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ

hạnh phúc

Bài tập 3 Trong từ hạnh phúc, tiếng phúc có nghĩa là

“điều may mắn, tốt lành”

Tìm thêm những từ ngữ chứa tiếng phúc M: phúc đức

Bài tập 4 Yếu tố quan trọng nhất: Mọi ng ời sống hòa

thuận

phúc hậu, phúc lợi, phúc lộc, phúc phận, phúc

trạch, phúc bất trùng lai, phúc thần,

- bất hạnh, khốn khổ, cực khổ, đau khổ, cơ

cực,

- Sung s ớng, may mắn, toại

nguyện, mãn nguyện,

Thứ ba ngày 12 tháng 12 năm 2007

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Hạnh phúc

Ngày đăng: 20/11/2017, 12:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN