Định nghĩa : Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc... Đặc điểm của mắt cận: + Mắt cận thị không nhìn thấy rõ các vật ở xa hay có điểm cực viễn khôn
Trang 1V O
f = OV
Mắt không tật
Cc
≡ F’
Trang 3I Cận thị:
1 Định nghĩa : Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm trước võng
mạc
V O
fmax
F’
Trang 42 Đặc điểm của mắt cận:
+ Mắt cận thị không nhìn thấy rõ các vật ở
xa hay có điểm cực viễn không phải ở vô cực mà cách mắt một khoảng không lớn
+ Khi nhìn vật ở điểm cực viễn (cv) của mình, mắt cận thị không phải điều tiết Lúc đó: fmax - Dmin
+Điểm cực cận của mắt cận thị ở rất gần mắt
Trang 5V O
fmax = OV
Cc
≡ F’
Mắt không tật
Mắt cận thị
V O
Cv
fmax < OV
fmax mắt cận thị < fmax mắt không tật
Dmin mắt cận thị > Dmin mắt không tật
Trang 6+ Sơ đồ tạo ảnh:
+ Mắt cận thị phải đeo kính phân kì (đặt sát mặt) sao cho ảnh của vật ở xa vô cực qua kính hiện lên ở điểm cực viễn của mắt Mắt sẽ nhìn thấy rõ ảnh này mà không phải điều tiết
d d’
3 Sửa tật cận thị:
+ Sửa tật cận thị là làm cho mắt cận thị có thể nhìn rõ được những vật ở xa
Ở S Kính∞ S1(ảo)
'
k F
Trang 7V O
≡ S1
∨
∧
≡S2
'
k F
+ Tìm tiêu cự của kính phải đeo:
Ta có: OK ≡ O
d = ∞ ; d’ = - OkF’k= - OCv (ảnh ảo)
Aùp dụng công thức: ⇒
v
f = + = ∞ + −
1 1
1 1
1
'
v
⇒
+ Khi đeo kính: Hệ mắt + kính có:
Điểm C ở ∞
Trang 8NHỮNG ĐIỀU CẦN NẮM
+ Định nghĩa mắt cận thị
+ Những đặc điểm của mắt cận thị + Sửa tật cận thị : đeo kính phân kỳ có độ tụ thích hợp
Trang 9Bài tập số 3 : OCv = 50 cm; OCc = 12,5 cm
a) D ? b) dmin ?
Ở S∞
1(ảo) Mắt ≡V (Cv Cc )
a) Aùp dụng
'
1 1 1 1 1
50
50 k k
f cm
f = +d d = − ⇒ = −
∞
'
1 1 1 1 1
50
50 k
k
f = +d d = − ⇒ = −
∞
b) Vật ở gần nhất, ứng với ảnh tạo bởi thấu kính ở điểm cực cận của mắt
d’min = -OCC = -12,5 cm
d f − −
2
k
Với : d= ∞ ,d’=-50 cm