+ Viết số: Bảy mươi, bảy mươi môt, bảy mươi hai, bảy mươi ba, bảy mươi tư, bảy mươi lăm, bảy mươi sáu, bảy mươi bảy, bảy mươi tám, bảy mươi chín, tám mươi... đơn vị đơn vị đơn vị.
Trang 1AY GIOLGAP E2008 - 2009
Trang 3
Tiết 103: CÁC SÓ CÓ HAI CHỮ SÓ (tiếp theo)
CHỤC | ĐƠN VỊ | VIẾT SÓ ĐỌC SỐ
y ể bo ⁄ f7 | 2 | 72 | bảy mươi hai
70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79,
80,
Trang 4+ Viết số:
Bảy mươi, bảy mươi môt, bảy mươi hai, bảy mươi ba, bảy mươi tư, bảy mươi lăm, bảy mươi sáu, bảy mươi bảy, bảy mươi tám, bảy mươi chín, tám mươi
Trang 5Tiết 103: CÁC SÓ CÓ HAI CHỮ SÓ (tiếp theo)
F777; 7 CHỤC ` VI | VIET SO ; DOC SO _
ể ể # / 7 72 | bảy mươi hai
I A o £ o Uy 8 | 4 | 84 | tám mươi tư
i, ⁄ A i, ⁄ ⁄ / 9% | 2% | 95 | chín mượi lắm, GIT ///
70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79,
80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89,
90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99
Trang 62) Viét sé thich hop vao 6 tréng réi doc cac sé do:
b) | joo} | | | | | je} {99
Trang 7Tiết 103: CÁC SÓ CÓ HAI CHỮ SÓ (tiếp theo)
Trang 83 Viết (theo mẫu):
a) Số 76 gồm
b) Số 95 gồm
c) Số 83 gồm
d) Số 90 gồm
chục và 6 đơn vị
chục và
chục và
chục và
đơn vị đơn vị đơn vị
Trang 9Tiết 103: CÁC SÓ CÓ HAI CHỮ SÓ (tiếp theo)
4 Trong hình vẽ có bao nhiều cái bát 2
Trong số đó có mây chuc va may don vi ?
Số 33 gồm 3 chục và 3 đơn vị
Trang 10
ể ể # / 7 72 | bảy mươi hai
I A o £ y Uy 8 | 4 | 84 | tam muoitu
YOR 7
i a i 2 a ⁄ ⁄ 9 | 5 | 95 | chín mươi lăm
GIT ///
70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79,
80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89,
90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99
Trang 11
ˆ^—————-
“
ie
>
ME
v à
N 5 —, 4