Năm 1772, lần đầu tiên nitơ được nhà bác học người anh Daniel Rutherford tách ra từ không khí.... Cấu hình electron nguyên tử - Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là: 1s 2 2s 2 2p 3
Trang 3Năm 1772, lần đầu tiên nitơ được nhà bác học người anh Daniel Rutherford tách ra từ không khí.
Trang 4Nitơ còn có một số tên như
“Azôt” – do nhà bác học người Pháp Lavoadie đưa ra cuối thế kỉ XVIII
“Azôt” theo tiếng Hy Lạp nghĩa là
“không duy trì sự sống”.
Nitrogenium – theo tiếng La tinh
nghĩa là “ sinh ra diêm tiêu”.
Trang 57 14,007
N 3.0
Nitơ
1s 2 2s 2 2p 3 -3,1,2,3,4,5
Trang 7I Cấu tạo phân tử
Nội dung bài học
II Tính chất vật lí
III Tính chất hóa học
IV Trạng thái tự nhiên
V Ứng dụng và điều chế
Trang 81 Vị trí
- Nitơ ở ô thứ 7, nhóm VA, chu kỳ 2 của bảng tuần hoàn.
2 Cấu hình electron nguyên tử
- Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là: 1s 2 2s 2 2p 3
Nguyên tử N có thể tạo được ba liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác.
Phân tử nitơ gồm hai nguyên tử N2.
Trang 10- Nitơ là chất khí , không màu , không mùi , không
vị
- Hơi nhẹ hơn không khí.
- Hóa lỏng ở -1960C, hóa rắn ở -2100C.
- Không duy trì sự cháy và sự hô hấp
- Tan rất ít trong nước.
- Thu nitơ bằng cách dời nước
II Tính chất vật lý
Trang 11-3
Trang 12- Ở nhiệt độ thường , nitơ khá trơ về mặt hóa học
do nitơ có liên kết ba rất bền vững
- Ở nhiệt độ cao, nitơ hoạt động hơn
- Các số oxi hóa có thể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
.
5
+ 4
+ 2
+ 1
+ 3
0
TÝn
h khö
III Tính chất hóa học
Trang 131 Tính oxi hoá: Khi phản ứng với kim loại và hiđro, nitơ
thể hiện tớnh oxi húa
2NH3
(Amoniac )
H = -92kJ
b/ Tác dụng với kim loại Nitrua kim loại
ở nhiệt độ th ường chỉ tác dụng với Li
6Li + N2 2Li3N (liti
-3
0 t 0
Trang 14- Ở 30000C ( hoặc nhiệt độ của lò hô quang điện):
N2 + O2 2NO
(Nitơ monooxit)
- NO kết hợp ngay với oxi không khí
2NO + O2 2NO2 (nitơ đioxit) (không màu) (nâu đỏ)
Trang 16Axit nucleic
Diªm tiªu Natri
Trang 17Trong tự nhiên, nitơ tồn tại dưới hai dạng
Trang 181/ Điều Chế: (HS tự nghiên cứu)
NH4NO2 N2 + 2H2O
NH4Cl + NaNO2 N2 + NaCl +2H2O
- Ch ưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Trang 19Ph©n tö N2Ph©n tö O2
Trang 202/ Ứng dụng
ỨNG DỤNG CỦA NITƠ
Nitơ lỏng dùng
để bảo quản máu và các mẩu vật sinh học.
Trang 23Củng cố và luyện tập
Câu hỏi 1: Kết luận nào sau đây là đúng?A.Phân tử Nitơ bền ở nhiệt độ thường
B.Phân tử nitơ có liên kết ba
C Mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e
D Cả A, B và C
Trang 24Củng cố và luyện tập
Câu 2: Cho biết khẳng định sai về nitơ là:
1 Là chất khí không màu, nhẹ hơn không khí
2 Ít tan trong nước, không duy trì sự sống và sự cháy
3 Trơ về mặt hóa học ở điều kiện thường
4 Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
5 Khi đốt nitơ trong không khú thu được khí NO không màu, khí này dễ bị hóa nâu trong không khí