Lượng Oxy cần thoát ra là bao nhiêu [kg] để áp suất trong bình có độ chânkhông 0.6 bar, nếu nhiệt độ trong bình không đổi và áp suất khí quyển là 1bar... Động cơ đốt trong cấp nhiệt đẳng
Trang 1GIẢI BÀI TẬPBÀI TẬP TRÊN LỚP SỐ 1 Câu 1 Quan hệ giữa nhiệt dung riêng đẳng áp và nhiệt dung riêng đẳng tích của khí
Câu 2 G=3 kg khí O2 khi cấp nhiệt Q=480 kJ thực hiện công giãn nở L=300 kJ
Biến thiên nội năng riêng [kJ/kg] của khí là
Câu 4 G=1.5 kg khí O2 đốt nóng đẳng áp nhiệt độ tăng từ t1=400C đến t2=1500C
Công giãn nở [kJ] của quá trình là
Câu 5 Một bình có thể tích 0,6 m3 chứa Oxy ở áp suất dư 2 bar, nhiệt độ 270C
Lượng Oxy cần thoát ra là bao nhiêu [kg] để áp suất trong bình có độ chânkhông 0.6 bar, nếu nhiệt độ trong bình không đổi và áp suất khí quyển là 1bar
Trang 2Câu 8 Khi đốt nóng đẳng áp 20 kg khí O2, biến đổi nội năng là 150 kJ/kg Nhiệt
lượng [kJ] cần cung cấp cho quá trình đó là
Câu 9 Không khí có khối lượng 3 kg, nhiệt độ 15oC Tiêu tốn công kỹ thuật -450 kJ
Nhiệt độ không khí [oC] sau khi nén là
a
c
Trang 3Lời giải:
−
o kt
Câu 10 Nén đẳng nhiệt 4 kg chất khí (được xem như khí lý tưởng) có hằng số chất
khí 189 J/kg.K từ áp suất 2 at đến 5.4 at, nhiệt độ 2300C Thể tích riêng cuốiquá trình của chất khí [m3/kg] là
R.T 189x(273 230)
Câu 11 Cho công thức tính nhiệt dung riêng trung bình trong khoảng 0-15000C của 1
chất khí Ctb=1.024+0.00008855 t [kJ/kg.K] Nhiệt dung riêng trung bình[kJ/kg.K] của chất khí đó trong khoảng nhiệt độ từ 2000C đến 3000C là
Câu 13 Enthalpy trong quá trình đốt nóng đẳng tích 1 kg O2 tăng 1 lượng bằng 125
kJ Nhiệt lượng [kJ] tiêu tốn bằng
Trang 4Câu 14 Nén đa biến 1 kg không khí, công máy nén tiêu tốn bằng 716.5 kJ, nhiệt độ
tăng từ 27oC lên 127oC Số mũ đa biến bằng:
Câu 15 Một bình thể tích 300 l chứa 0.2kg khí Nitơ, nhiệt độ trong bình là 170C, áp
suất khí quyển là 1 bar Chỉ số áp kế (Chân không kế) gắn trên nắp bình là[bar]
BÀI TẬP TRÊN LỚP SỐ 2 Câu 1 Máy nhiệt Carnot làm việc giữa 2 nguồn nhiệt 0oC và 100oC Công sinh ra
trong chu trình 1000J Biến thiên entropy [J/K] của nguồn lạnh là
Trang 5Câu 2 Không khí ẩm thể tích 200 lít có độ ẩm φ=80%, nhiệt độ 30oC, áp suất 750
mmHg áp suất bão hòa của nước ứng với nhiệt độ 30oC là 0.0424 bar Lượng
không khí khô [kg] trong đó là
Câu 3 1 kg khí lý tưởng thay đổi nhiệt độ từ 28oC đến 80oC, nếu quá trình cấp nhiệt
đẳng áp thì phải cần 120 kJ/kg, nếu quá trình cấp nhiệt đẳng tích thì phải cần
90 kJ/kg Hằng số chất khí [kJ/kg.K] của khí lý tưởng này là
Câu 4 Không khí ẩm có phân áp suất hơi nước là 30 mmHg, áp suất khí quyển là 1
bar Độ chứa hơi (Ẩm dung) [g/kg kkk] của không khí ẩm là
Câu 5 Máy nén không khí 3 cấp, áp suất đầu 1 at, áp suất cuối 27 at, nén đa biến n=1.2, nhiệt độ
đầu là 27oC Nhiệt tỏa ra trong bình làm mát trung gian [kJ/kg] là
Lời giải:
Áp suất cuối cấp 1, cấp 2 và cấp 3 lần lượt là : 3at, 9at và 27 at
- Nhiệt độ cuối quá trình nén đa biến cấp 1 là:
Trang 6o 1,2
Câu 6 Động cơ đốt trong cấp nhiệt đẳng áp có công suất 16 kW, mỗi giờ thải ra môi
trường 240mtc3(tiêu chuẩn) sản phẩm cháy ở nhiệt độ 220oC, nhiệt dung riêngthể tích đẳng áp của sản phẩm cháy Cp'=1.5kJ/mtc3.K; k=1.4, xem sản phẩmcháy như 1 khí lý tưởng, nhiệt độ của môi trường là 20oC Hiệu suất nhiệt củađộng cơ là
0,53
L Q 30
Câu 7 Ở xứ lạnh, ngoài trời ở nhiệt độ -100C săm lốp ô tô có áp suất dư 2 bar Nếu xe
đó vào nhà có nhiệt độ 200C thì áp suất dư [bar] trong săm lốp xe là
Câu 8 Trong 1 quá trình đa biến, môi chất thay đổi từ áp suất 0.001at, nhiệt độ -73oC
đến áp suất 1000at, nhiệt độ 1727oC Số mũ đa biến của quá trình là
Trang 7Câu 9 Máy nén lý tưởng 1 cấp mỗi giờ nén được 100 m3 không khí từ áp suất 1 at ,
nhiệt độ 27oC đến áp suất 8 at theo quá trình đa biến n=1.2 Nhiệt tỏa ra trongquá trình nén [kW] là
1,2
TG.C T ( 1)
Câu 11 Xylanh có đường kính d=500 mm chứa không khí có thể tích 0.08 m3, áp suất
3.06at, nhiệt độ 150C Không khí nhận nhiệt trong điều kiện piston chưa kịpdịch chuyển, nhiệt độ không khí tăng lên 3980C Lực tác dụng [N] lên mặtpiston là
Câu 12 5 kmol khí oxy ở 51.7oC được cung cấp 1 nhiệt lượng 700 kJ dã thực hiện
công giãn nở 14 kJ Nhiệt độ của khí oxy [oC] sau khi giãn nở là
Trang 8Câu 13 Máy nén không khí 3 cấp, áp suất đầu 1 at, áp suất cuối 27 at, nén đa biến
n=1.2, nhiệt độ đầu là 27oC Công của máy nén [kJ/kg] là
Câu 14 Máy nén lý tưởng 1 cấp mỗi giờ nén được 100 m3 không khí từ áp suất 1 at ,
nhiệt độ 27oC đến áp suất 8 at theo quá trình đa biến n=1.2 Công suất của máynén [kW] là
RT 300x287x3600
Câu 15 Khi đốt nóng đẳng tích 20 kg khí O2, biến đổi enthalpy là 150 kJ/kg Nhiệt
lượng [kJ] cần cung cấp cho quá trình đó là
Trang 9BÀI TẬP TRÊN LỚP SỐ 3
Câu 1 Vách trụ 1 lớp có độ chênh lệch nhiệt độ giữa 2 bề mặt là 60oC, nhiệt trở dẫn
nhiệt là 0,6 mK/W Để tổn thất nhiệt giảm đi 4 lần khi độ chênh nhiệt độ giữa 2
bề mặt không đổi cần thêm lớp thứ 2 có nhiệt trở dẫn nhiệt [mK/W] bằng
Câu 2 Vách phẳng hai lớp diện tích 100 m2 có độ chênh nhiệt độ 120oC, chiều dày và
hệ số dẫn nhiệt tương ứng của hai lớp là δ1 = 200mm, δ2 = 60mm và λ1 = 0,5W/m.K, λ2 = 0,1W/m.K Lượng nhiệt dẫn qua vách [MJ] trong 1 ngày đêm là:
Câu 3 Vách phẳng kích thước 5m x 4m, hệ số dẫn nhiệt của vách là λ = 0,08W/m.K
Dòng nhiệt dẫn qua vách Q = 500W Chiều dày tối thiểu của vách [mm] để
độ chênh nhiệt độ 2 mặt vách không vượt quá 1000C là:
Câu 4 Với cùng một mật độ dòng nhiệt q ổn định, khi nhiệt trở của vách phẳng tăng
lên thì chênh lệch nhiệt độ giữa 2 bề mặt vách sẽ:
a
tăng lên b chưa thể xác định c không đổi d giảm xuống
Câu 5 Phương trình tổng quát của trường nhiệt độ ổn định hai chiều đối với các tọa
độ không gian x, y, z và thời gian τ
a t = f(x,y,z) b
t = f(x,y) c t = f(x,τ) d t = f(x,y,τ)
Trang 10Câu 6 Dẫn nhiệt ổn định qua vách phẳng 2 lớp Lớp thứ 1 có δ1=100 mm, λ1= 0,4
0,1
t t q 150 200 100 C
0,4Câu 7 Ống trụ có đường kính ngoài 400 mm, hệ số dẫn nhiệt 25 W/mK, nhiệt trở ứng với 1 m
dài Rℓ=0,00441 mK/W Đường kính trong của ống [mm] là
b
Xác định thông số vật
lý của chất lưu
c
xác định nhiệt
độ trung bình của chất lưu
d tính toán độ chênh nhiệt
độ
Câu 9 Dẫn nhiệt ổn định qua 1 ống trụ có đường kính trong 100 mm, chiều dày 10
mm, λ=0,6 W/m.K Nhiệt độ mặt ngoài ống 27oC Nhiệt độ mặt trong ống là
bao nhiêu, nếu trong 1 phút nhiệt dẫn qua 10 m chiều dài ống là 250,8 kJ
Câu 10 Khi giữ nguyên bề dày ống trụ và độ chênh nhiệt độ 2 bên vách, nếu giảm
đường kính thì dòng nhiệt dẫn qua một đơn vị chiều dài vách ống sẽ:
a chưa thể xác
định b không đổi c tăng lên d giảm xuống
Câu 11 Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên khác trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức ở:
Trang 11a Trị số tiêu
chuẩn đồng dạng Prant
b Chế độ chuyển động c Tốc độ chuyển động d nhân gây ra Nguyên
chuyển động
Câu 12 Ống trụ dài 1m có tỉ lệ đường kính d2/d1 = 144/120 mm, chênh lệch nhiệt độ
giữa 2 mặt vách 1000C, hệ số dẫn nhiệt của vách là λ = 0,5 W/m.K, Dòng nhiệtdẫn qua vách qℓ [W/m] là
Câu 13 Vách phẳng hai lớp có độ chênh nhiệt độ 120oC, chiều dày và hệ số dẫn nhiệt
tương ứng của hai lớp là δ1 = 200mm, δ2 = 60mm và λ1 = 0,5 W/m.K, λ2 =0,1W/m.K Dòng nhiệt dẫn qua vách [W/m2] là:
Câu 14 Dẫn nhiệt ổn định qua vách trụ 2 lớp có đường kính tương ứng d1=100 mm,
d2=200 mm, d3=300 mm Nhiệt độ bề mặt trong t1=150oC, t2=100oC; hệ số dẫnnhiệt lớp thứ 1 là 0,4 W/mK, nhiệt trở lớp thứ 2 là 0,4 mK/W Nhiệt độ mặtngoài t3 [oC] là
Trang 12BÀI TẬP TRÊN LỚP SỐ 4 Câu 1 Nếu đặt thêm 1 màn chắn có cùng độ đen với 2 tấm phẳng song song,
nhiệt lượng trao đổi bằng bức xạ giữa chúng sẽ
a Tăng 3 lần b Giảm 2
lần c Giảm 4 lần d Giảm 3 lần
Câu 2 Ống dẫn hơi có đường kính d2/d1=216/200 mm, λ=46,44 W/m.K Nhiệt
độ của hơi là 300oC, hệ số tỏa nhiệt đối lưu là 116 W/m2K; Nhiệt độ củakhông khí là 25oC, hệ số tỏa nhiệt đối lưu là 9,86 W/m2K Lượng nhiệttruyền qua 10 m ống trong 1 ngày đêm [MJ] là
Câu 3 Ống dẫn hơi có đường kính d2/d1=216/200 mm, λ=46,44 W/m.K Nhiệt
độ của hơi là 300oC, hệ số tỏa nhiệt đối lưu là 116 W/m2K; Nhiệt độ củakhông khí là 25oC, hệ số tỏa nhiệt đối lưu là 9,86 W/m2K Nhiệt độ bềmặt vách tiếp xúc với không khí [oC] là
Câu 4 Ống dẫn hơi có đường kính d2/d1=216/200 mm, λ=46,44 W/m.K Nhiệt
độ của hơi là 300oC, hệ số tỏa nhiệt đối lưu là 116 W/m2K; Nhiệt độ củakhông khí là 25oC, hệ số tỏa nhiệt đối lưu là 9,86 W/m2K Nhiệt trởtruyền nhiệt trên 1 m ống [mK/W] là
Trang 13Câu 6 Thiết bị trao đổi nhiệt kiểu bề mặt giữa nước và khói Nước có lưu lượng
3600kg/h nhiệt độ tăng lên 50oC nhiệt dung riêng 4,18 kJ/kg.K Khóigiảm nhiệt độ đi 150oC và có nhiệt dung riêng 1kJ/kg.K Lưu lượng khói[kg/s] qua thiết bị là
Câu 7 Hai chất lỏng trao đổi nhiệt qua vách ngăn phẳng dày 10mm có hệ số dẫn
nhiệt 0,5W/m.K Hệ số tỏa nhiệt ở 2 bề mặt vách α1=10 W/m2.K và
α2=20 W/m2.K, chênh lệch nhiệt độ giữa 2 chất lỏng là 100oC Lượngnhiệt truyền qua vách [W/m2] là
Câu 9 Hai tấm phẳng song song vô hạn có nhiệt độ t1 = 27oC và t2 = 127oC trao
đổi lượng nhiệt bức xạ 800 W/m2 Nếu nhiệt độ t2 tăng lên đến 427oC,năng suất trao đổi nhiệt bức xạ [W/m2] là
Trang 14Ống thép có đường kính d=50 mm, chiều dài ℓ=10 m, độ đen 0,6, nhiệt
độ bề mặt 250oC được đặt trong 1 ống cống kích thước (0,2*0,2) m, độđen 0,93, nhiệt độ 27oC Lượng nhiệt bức xạ [W] bị mất mát của ống théplà:
Trang 15BÀI TẬP CÁ NHÂN – NHÓM SỐ 1
(PHẦN NHIỆT ĐỘNG) Bài 1 Xác định khối lượng riêng của khí Nitơ ở điều kiện áp suất dư 0,5 at, nhiệt độ (MS
+200) 0C (Xem Nitơ như khí lý tưởng, áp suất khí quyển 760 mmHg)
độ trong bình không đổi và áp suất khí quyển là 1 bar
- Khối lượng ban đầu
+
5 1
Bài 3 Máy lạnh có hệ số làm lạnh ε = 3 thải cho nguồn nóng lượng nhiệt 3000 kJ Xác
định: Lượng nhiệt lấy từ nguồn lạnh và công tiêu tốn cho chu trình
Ta có hệ phương trình và giải ra ta có :
Trang 16L 750kJ , Q 2250 kJQ
L
Bài 4 10 kg không khí ở nhiệt độ 200C được đốt nóng ở áp suất tuyệt đối 1.5 bar khôngđổi đến 1000C Xác định nhiệt lượng, biến thiên nội năng, enthalpy, công thay đổi thểtích, công kỹ thuật, biến thiên entropy của quá trình
- Nhiệt lượng và biến thiên entanpi
Bài 5 Một bình kín thể tích V = 1 m3 chứa khí O2 có áp suất tuyệt đối 0,8 MPa và nhiệt
độ 500C, sau khi tiến hành một quá trình đẳng tích, nhiệt độ tăng lên 1200C Hãy vẽ đồ thịquá trình trong hệ tọa độ p-v, T-s; xác định khối lượng Oxy và áp suất cuối quá trình.Tính ΔU, ΔI, ΔS, Q, L, Lkt
- Khối lượng O2 trong bình:
+
1 1
Trang 17+
2 2
v và T-s Xem không khí là khí lý tưởng và có số mũ đoạn nhiệt bằng 1,4
p V 500.0000x10
- Khối lượng không khí :
Trang 18- Vì quá trình đoạn nhiệt nên : Q=0, ∆U=-L = -1 MJ
- Công kỹ thuật và biến thiên ∆I
∆I =k.∆U = -1,4 MJ
L =-∆I = 1,4 MJ
Bài 7 Không khí ban đầu có thể tích V1=20 m3, áp suất p1=5bar, nhiệt độ t1=270C sau khinén đa biến có áp suất p2=10 bar, nhiệt độ t2=120 0C Xác định khối lượng không khí, thểtích V2 sau khi nén, số mũ đa biến, nhiệt dung riêng của quá trình, các đại lượng ΔU, ΔI,
ΔS , Q, L, Lkt Biểu diễn quá trình trên đồ thị p-v và T-s Xem không khí là khí lý tưởng
Trang 19= = =
−
−
2 1
pln
- Biến thiên Entropi
Bài 8 Có 100 m3 không khí ẩm ở áp suất 1 bar, nhiệt độ 350C và độ ẩm tương đối 75%.Hãy xác định bằng công thức và đồ thị độ chứa hơi (Dung ẩm) của không khí; nhiệt độđọng sương của không khí, khối lượng của không khí khô và hơi nước Nếu làm mátkhông khí đó đến 50C trong điều kiện áp suất không đổi thì lượng nước ngưng tụ là baonhiêu?
Bài 9 Máy nén không khí 3 cấp, áp suất đầu 1 at, áp suất cuối 27 at, nén đa biến n=1.3,
nhiệt độ đầu là 20oC Tính
a Nhiệt sinh ra trong mỗi cấp nén
b Nhiệt sinh ra trong cả quá trình nén
Trang 20c Nhiệt tỏa ra trong mỗi bình làm mát trung gian
d Nhiệt tỏa ra trong các bình làm mát trung gian
e Công của máy nén
1,3 2
Bài 10 Một chu trình động cơ đốt trong cấp nhiệt đẳng áp, môi chất là khí 2 nguyên tử
với k=1,4; R=287 J/kg.K Thông số trạng thái cơ bản trước khi nén là pa= 1bar, Ta=300 K
Tỷ số nén ε=15, hệ số giãn nở sớm ρ=2
a Biểu diễn chu trình trên đồ thị P-v
b Xác định nhiệt độ các điểm nút
c Xác định nhiệt lượng cấp vào q1 và nhiệt lượng thải ra môi trường q2.
d Xác định hiệu suất nhiệt của chu trình
- Biểu diễn trên các đồ thị
Trang 21q 1
dq=0 b
c
p b =p c
- Điểm a :
3 a
Trang 22độ tường phía trong là tw1 = (1200 + MS*10)0C và phía ngoài là tw4 = 500C.
a Xác định dòng nhiệt tổn thất qua tường
b Xác định nhiệt độ bề mặt tiếp xúc giữa các lớp tw2 và tw3
c Nếu thay lớp cách nhiệt bằng lớp gạch đỏ với δ2 = 250mm thì tổn thất nhiệt qua tường
b Nếu thêm vào giữa một lớp bột diatômit dày δ2 = 50mm, có hệ số dẫn nhiệt λ2
= 0,115 + 0,00023.t, W/m.K thì bề dày lớp gạch đỏ sẽ là bao nhiêu để mật độ dòngnhiệt qua tường là không đổi
c Tính nhiệt độ ở các bề mặt tiếp xúc cho trường hợp b
Bài 3) Một ống trụ làm bằng thép có hệ số dẫn nhiệt λ1 = 50W/m.K, đường kính trong d1
= 600mm, có chiều dày = 20 mm Bọc ống thép bằng một lớp cách nhiệt dày 150mm, hệ
số dẫn nhiệt λ2 = 0,1W/m.K Nhiệt độ bề mặt trong của trụ là tw1 = 100+MS*5 0C vàngoài lớp cách nhiệt là tw3 = 500C Xác định tổn thất nhiệt trên ống có chiều dài 50 m vànhiệt độ tiếp xúc bề mặt giữa các lớp
Bài 4) Một ống dẫn hơi bằng kim loại có đường kính d2/d1 = 110/100mm, hệ số dẫn nhiệt
λ1 = 40 + MS W/m.K, được bọc một lớp cách nhiệt có λ2 = 0,06W/m.K Nhiệt độ bề mặttrong và ngoài ống là tw1 = 3000C; tw3 = 400C
Trang 23a Xác định chiều dày lớp cách nhiệt δ2 để tổn thất nhiệt qua vách ống qℓ không vượtquá 300 W/m
b Tính nhiệt độ bề mặt tiếp xúc giữa 2 lớp
Bài 5) Một ống thép đường kính d1/d2 = 100/110mm được phủ hai lớp cách nhiệt có bềdày như nhau δ2 = δ3 = 60 + MS mm Nhiệt độ mặt trong của ống tw1 = 2400C và mặtngoài của lớp cách nhiệt thứ 2 là tw4 = 400C Hệ số dẫn nhiệt của lớp cách nhiệt thứ nhất
và thứ 2 lần lượt là λ2 = 0,06 W/m.K; λ3 = 0,12 W/m.K Hệ số dẫn nhiệt của ống thép λ1 =
Bài 6) Cho vật đục, xám có nhiệt độ (500+20*MS) K, hệ số hấp thụ 0,7 Bức xạ tới vật
có cường độ 5 kW/m2 Xác định cường độ bức xạ riêng, bức xạ hấp thụ, bức xạ phản xạ,bức xạ hiệu dụng của vật
Bài 7) Nhiệt độ của hai tấm phẳng đặt trong môi trường trong suốt lần lượt bằng 1270C
và (MS*10 + 300)0C, độ đen của hai tấm ε1 = ε2 = 0,8
a Tính mật độ dòng nhiệt trao đổi bằng bức xạ giữa 2 tấm
b Giữa hai tấm có đặt một màn chắn có độ đen bằng εm = 0,05 Tính mật độ dòngnhiệt trao đổi bằng bức xạ và nhiệt độ của màn chắn
c Nếu muốn mật độ dòng nhiệt giảm 79 lần so với khi không có màn chắn thì sốmàn chắn có εm = 0,05 là bao nhiêu?
d Với số màn chắn như câu c, nếu độ đen của màn là 0,1 thì mật độ dòng nhiệt giảmbao nhiêu lần so với khi không có màn chắn
Bài 8) Xác định tổn thất nhiệt bức xạ của một ống thép có đường kính d = (50+MS)mm,
dài ℓ = 10m, nhiệt độ bề mặt ống t1 = 2270C trong hai trường hợp:
a Ống đặt trong phòng rộng có nhiệt độ bề mặt tường bao bọc t2 = 270C
b Ống đặt trong cống có tiết diện hình vuông cạnh là d+100 mm và nhiệt độ váchcống t2 = 270C
Biết độ đen của ống thép ε1 = 0,95 và của vách cống ε2 = 0,8
Bài 9) Cho hai tấm thép đặt song song Tấm thứ nhất có t1 = 6270C, độ đen ε1 = 0,7 Tấmthứ 2 có t2 = 270C, độ đen ε2 = 0,6
Trang 24a Tính năng suất bức xạ của mỗi tấm E1, E2 ; độ đen qui dẫn và nhiệt lượng trao đổibức xạ giữa hai tấm.
b Nếu đặt giữa hai tấm một màn chắn có độ đen εm = 0,1 thì lượng nhiệt trao đổigiảm bao nhiêu lần
Bài 10) Một vách phẳng 2 lớp: bên trong là gạch chịu lửa, dày (δ1= 100 + MS*5)mm, hệ
số dẫn nhiệt bằng λ1= 0,4W/m.K, nhiệt độ bên trong vách phân bố đều và bằng tW1=
12000C, bên ngoài là lớp gạch đỏ dày δ2= 250mm hệ số dẫn nhiệt λ2= 0,7W/m.K, bề mặtbên ngoài tường lò tiếp xúc với môi trường không khí có hệ số toả nhiệt α = 12W/m2.K
và nhiệt độ tf = 350C Xác định mật độ dòng nhiệt qua vách, nhiệt độ bề mặt tiếp xúc giữa
2 lớp gạch (tW2) và nhiệt độ bề mặt ngoài của tường(tW3)
Bài 11) Vách trụ 2 lớp, lớp trong d1/d2 = 100/110mm, λ1 = 0,5 W/m.K, tiếp xúc với dòngmôi chất nóng có hệ số toả nhiệt α1 = 500 W/m2.K và nhiệt độ tf1 = 3500C Lớp ngoài
d2/d3 = 110/310 mm, λ2 = 0,05+MS/50 W/m.K, tiếp xúc với dòng không khí lạnh có hệ sốtoả nhiệt α2 = 10 W/m2.K và nhiệt độ tf2 = 200C Xác định dòng nhiệt qua 1m chiều dàivách qℓ và nhiệt độ bề mặt trong tW1, bề mặt ngoài tW3
Bài 12) Thiết bị trao đổi nhiệt kiểu bề mặt giữa nước và khói Nước có lưu lượng
3600kg/h nhiệt độ đầu vào là 30oC, đầu ra là 90oC; nhiệt dung riêng 4,18 kJ/kg.K Khói
có nhiệt độ đầu vào là (700+MS*2)oC, đầu ra là 550oC; nhiệt dung riêng 1kJ/kg.K Tínhlưu lượng khói qua thiết bị
* * *