Microsoft PowerPoint BAI GIAI MON HOC Chương 1 Bài 1 V = const = 500 lít = 0,5 m3 t = const = 200C => T = 20 + 273,15 = 293,15 K p = 2 bar = 2 105 Pa Một bình kín có thể tích 500 lít chứa không khí, á.
Trang 1Chương 1
Trang 3G: Lượng khí chứa trong bình
G1: Lượng khí lấy ra sử dụng
G2: Lượng khí còn lại
p.V = G.R.T =>
15 , 293 )
29 / 8314 (
5 , 0 10
2 5
RT
pV G
Tính lượng khí chứa trong bình
15 , 293 )
29 / 8314 (
5 , 0 348
322 ,
=>
Tính lượng khí còn lại
=> G = G – G
Trang 4Bài 2:
Piston chuyển động trong xi lanh chứa khí lý tưởng có áp suất dư ban đầu 0,2at Khi piston dịch chuyển về phía sau, độ chân không của khí là 600 mmHg Áp suất khí quyển đo bằng chiều cao cột thủy ngân quy về 0 o C là 78 mm và nhiệt độ khí không đổi Hỏi thể tích khí tăng lên mấy lần?
Trang 50 133,322.78
0 133,322.78 19620
2 1 1
2 1
Trang 6Bài 3:
Khí N2 ở điều kiện nhiệt độ 127 0 C, áp suất dư 2bar Biết áp suất khí quyển là 1bar Tính thể tích riêng v(m 3 /kg) của khí nitrogen.
Trang 715400
8314
,
v
Trang 8Chương 2
Trang 9Bài 1.
Trong bình kín có thể tích 100lít chứa không khí ởnhiệt độ 00C và áp suất 760mmHg Hãy xác địnhnhiệt lượng cần thiết để đốt nóng lên 2000C Coinhiệt dung riêng phụ thuộc nhiệt độ theo đườngthẳng cv=0,7088+0,00009299.t (kJ/kg.độ)
Trang 1029 / 8314 (
1 , 0 760
322 ,
Tính khối lượng không khí chứa trong bình kín
Tính nhiệt dung riêng đẳng tích
Tính nhiệt lượng riêng
Trang 12K t
t t
t c
72 , 0
3654 ,
275 c
q )
v
2 1
29 / 8314 (
08 , 0 10
Tính khối lượng không khí chứa trong cylinder
Tính lượng nhiệt/1kg không khí trong cylinder
Tính t2
Trang 13F2 = p2.S = 698.180,0766* 0,1256 = 87.691,42 N
F1 = p1.S = 3.10 5 * 0,1256 = 37.680 N
p2.V2 = G.R.T2
) Pa(N/m 66
698.180,07 08
, 0
6019 ,
670 ).
29 / 8314 (
2905 ,
F= F – F = 87.691,42 - 37.680 = 50.011,42 N
Tính p2
Tính lực tác dụng lên piston
Trang 14Bài 3.
Không khí trong động cơ đốt trong có thông sốtrạng thái ban đầu: Áp suất 5at, nhiệt độ 2270C.Hỏi áp suất sẽ là bao nhiêu nếu ta cấp lượng nhiệtđẳng tích 480(kCal/kg) Cho cv=0,72 (kJ/kg.độ)
Trang 15p.v = R.T =>
1
1 1
p
RT
/
29233 ,
0 10
981 ,
0 5
15 , 500 ).
29 / 8314
5 2
=>
Pa v
RT
29233 ,
0
8166 ,
286
3
* ) 29 /
t t
t c
72 , 0
40 , 006
2 c
q )
v
2 1
Tính t2:
Trang 16Chương 3
Trang 17Bài 1 1kg không khí ở áp suất p1(at), thể tích
v1(m3/kg) nhận lượng nhiệt q(kCal/kg) trong điều kiện
áp suất không đổi Xác định nhiệt độ ban đầu t1(0C),nhiệt độ cuối t2(0C) và thể tích cuối v2(m3/kg)
Trang 19Bài 2 1 kg không khí được nén đẳng nhiệt ở nhiệt độ
t1(0C) từ áp suất ban đầu p1(bar) đến áp suất cuối
p2(bar) Xác định thể tích cuối v2(m3/kg), công nén l(kJ/kg) và lượng nhiệt thả ra q(kJ/kg)
Trang 20v
v p
p
v2=(p1*v1)/p2
q = l=lkt
20
Trang 21Bài 3 1kg không khí có p1 (bar), t1 (0C), sau khi nénđoạn nhiệt áp suất tăng lên 10 lần Xác định thể tíchriêng v2(m3/kg), nhiệt độ t2(0C) sau khi nén và côngnén lkt(kJ/kg)
Giải:
k 1
2 2
1
v
vp
p v
1
pp
)15,273t(
Trang 22k k
p
p T
p p
T
2 1
1 k
1 k
RT l
1 k
.1k
RT
kl
T2=T2-273,15 [0C]
Trang 23Bài 4 1kg không khí có p1(bar), T1(K), sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 8 lần Tính công kỹ thuật
1 k
1 k
RT l
1 k
.1k
RT
kl
Giải:
Trang 24Bài 5 Cần phải nén 1 lượng không khí có thể tích
V1(m3) từ áp suất p1(bar), nhiệt độ t1(0C) đến ápsuất p2(bar), thể tích V2(m3) Tính số mũ đa biến n,công thay đổi thể tích L(kJ)
Giải:
n 2 2
n 1
n
GV
G
Vp
1
1 2 2 1
ln
ln
VVp
p
n
Trang 251 1
p
p n
RT T
T n
1
1
p
p n
RT G
l G
p
p n
1 1
Trang 26Bài 6 1,5kg không khí được nén đa biến từ áp suất
p1(bar), nhiệt độ t1(0C) đến áp suất p2(bar), nhiệt
độ t2(0C) Xác định số mũ đa biến n, thể tích saukhi nén V2(m3) và lượng nhiệt thải ra Q(kJ)
n 2 2
n 1
1v p v
n n
p
pT
T
1
2
1 2
ln
ln1
1
ppT
Tn
Giải:
Trang 272 2
2V GRT
2
2 2
k
n c
1
Trang 28Bài 7 Không khí thực hiện quá trình đa biến có
V1(m3), p1(bar), p2(bar), n=1,10 Tính nhiệt lượngtham gia quá trình Q(kJ)
q = cn.(T2 – T1)
Q = G.cn.(T2 – T1) (*)
Giải:
R 1 k
k
n c
Trang 29R k
n
p
pT
Tp
RTp
2
1 1 2
2
n 1
2 2
1
v
v p
n 1
Mặt khác
n 1 2
1 n
1
2
p
pT
2
1 1
2
p
p T
Trang 30Thay vào (*), ta có:
) 1
( 1
1
1
)
( 1
1
2 1
k n
k
n T
T
RG k
( 1
1
2 1
p k
1
1
1
2
1 1
1
n n
p
p V
p k
Trang 31Bài 8 Không khí thực hiện quá trình đa biến có
V1(m3), p1(bar), p2(bar), n=1,25 Tính công kỹ thuật
1 1
2 1
2
1
1
.
1
1
.
.
T
T V
p n
n T
T T
R
G n
n T
T n
R G
n
Lkt
Ta có: lkt = n.l
Trang 32n n
n
p
pT
Tp
RTp
2
1 1 2
2
n 1
2 2
1
v
v p
n 1
1v p v
Mặt khác
n 1 2
1 n
1
2
p
p T
2
1 1
2
p
p T
kt
p
pV
pn
nL
1
2
1 1
1 1
.1Vậy
32
Trang 33Bài 9 Không khí có thông số trạng thái T(K),s(J/kg.độ) Cho biết gốc tính entropy (s=0) tại 00C,1bar Tính áp suất p(bar) của không khí.
1
2 1
2 ln ln
.
p
p R
T
T c
R 1 k
T ln c
p
p
2 p
Trang 34s T
T ln
R 1 k k
1 2
1
2
e.
p p
T ln c
1
2 p
e p
Hay
34
Trang 35Bài 10 Không khí có thông số trạng thái T(K),s(J/kg.độ) Cho biết gốc tính entropy (s=0) tại 00C,1bar Tính thể tích riêng v(m3/kg) của không khí.
1
2 1
2
v ln
R T
T ln c
Rk
R
T
T ln c
s v
v
2 v
Trang 36T
T R
k
s R
T
T c
s
e p
RT e
v v
v
1
2 1
1 1
1 1
s
1
2 v
e v
v
Hay
36
Trang 37Chương 4
Trang 38Bài 1 Chu trình Carnot thuận chiều có nhiệt độ nguồnnóng t1 (0C), nguồn lạnh t2 (0C) Tính hiệu suất nhiệt t
của chu trình
) 15 , 273 (
) 15 , 273
( 1
1
1
2 1
T
t
Giải:
Trang 39Bài 2 Chu trình Carnot ngược chiều có nhiệt độnguồn nóng t1 (0C), nguồn lạnh t2 (0C) Tính hệ số làmlạnh t của chu trình.
Giải:
)15,273(
)15,273(
)15,273(
2 1
2 2
tT
T
T
t
Trang 40Chương 5
Trang 41Bài 1 Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệtđẳng tích, có không gian chết Vc (cm3), thể tích quétcủa piston Vq (cm3) Tính hiệu suất nhiệt t của chutrình.
Giải:
1 k
t
v
vv
Trang 43Bài 2 Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệtđẳng áp, có tỷ số nén , tỷ số dãn nở sớm Tính hiệusuất nhiệt t của chu trình
Giải:
) 1 (
k
1
Trang 44Chương 6
Trang 45Bài 1 Cho chu trình máy lạnh một cấp dùng môi chất là không khí Biết t1=-30 0 C; t2=182 0 C; t3=45 0 C; t4=-103 0 C;
p1=1bar; p2=9bar Tính công cấp cho máy nén lmn (kJ/kg).
Giải:
)
.(T2 T1c
lmn p
R 1 k
1 4
, 1
4 ,
72 , 212 212
68 , 286
5 ,
Trang 46Bài 2 Cho chu trình máy lạnh một cấp dùng môi chất là không khí Cho t1=-30 0 C; t2=182 0 C; t3=45 0 C; t4=-103 0 C;
p1=1bar; p2=9bar Tính nhiệt lượng q1(kJ/kg) nhả ra cho nguồn nóng.
Giải:
R k
4 1
kJ ,
* ,
.
q1 1 003 414 137 137 467
) T T
.(
c
q1 p 2 3
Trang 47Chương 7
Trang 48Bài 1 Mật độ dòng nhiệt truyền qua vách phẳng rộng
q (W/m2), nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duytrì không đổi t1 (0C), t2 (0C), hệ số dẫn nhiệt
(W/m.0C) Tính chiều dày δ (mm) của vách
Giải:
Dẫn nhiệt qua vách phẳng 1 lớp, điều kiện biên loại 1
) t
t (
Trang 49Bài 2 Tường phẳng lò hơi được cấu tạo bằng hai lớpvật liệu, lớp gạch samốt dày δ1 (mm), lớp gạch đỏ dày
δ2 (mm), hệ số dẫn nhiệt 1 (W/m.độ), 2 (W/m.độ),biết nhiệt độ trong cùng và bề mặt ngoài cùng vẫn duytrì không đổi là tw1 (0C) và tw3 (0C) Tính mật độ dòngnhiệt q (W/m2) qua vách
Giải:
Dẫn nhiệt qua vách phẳng 2 lớp, điều kiện biên loại 1
2 1
3 w 1
w 2
1 i
i
3 w 1
tq
Trang 50Bài 3 Vách phẳng buồng sấy được dựng bằng hai lớpvật liệu, lớp trong dày δ1(mm), 1 (W/m.độ), lớp vậtliệu phía ngoài có 2 (W/m.độ) Nhiệt độ bề mặt trongcùng t1(0C), nhiệt độ bề mặt ngoài cùng t3 (0C), mật độdòng nhiệt q (W/m2) Tính chiều dày δ2(mm) lớp vậtliệu thứ hai.
Giải: Dẫn nhiệt qua vách phẳng 2 lớp, điều kiện biên loại 1
2
2 1
1
3 w 1
w 2
1
i
3 w 1
w 1
w 2
t
t