Sở giáo dục và đào tạo thái bìnhtrườngưTHPHưTháiưNinh Bài giảng: kinh tế Trung Quốc Giáo viên thực hiện: Đỗ Đức Huân Chào mừng các thầy cô giáo về dự tiết thao giảng ch ơng trình thay sá
Trang 1Sở giáo dục và đào tạo thái bình
trườngưTHPHưTháiưNinh
Bài giảng: kinh tế Trung Quốc
Giáo viên thực hiện: Đỗ Đức Huân
Chào mừng các thầy cô giáo
về dự tiết thao giảng ch ơng trình thay sách giáo khoa lớp
11, môn Địa lí
Trang 21 Dựaưvàoư
bảnưđồưnêuư
vịưtríưđịaưlýưvàư
nóưđếnưkinhưtếư
TrungưQuốc?
Kiểm tra bài cũ
1 Đặc điểm: Khu vực
Đôngưáư+ưTrungưá, lãnh
thổ rộng lớn, trên đất liền
tiếp giáp với 14 n ớc, phía
Đông thông ra TháiưBình
Dương,…
2 ý nghĩa:
Thuận lợi cho việc mở
rộng giaoưlưu với các n ớc,…
Tự nhiên phânưhoá đa
dạng, nh ng cũng gặp khó
khăn: thiênưtai , an ninh
vùng biên giới,…
Trang 31 Dân c tập trung đôngưđúc ở miền Đông , do địa hình chủ yếu là đồng bằng, khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa, tập trung các đô thị lớn…
khắc nghiệt, nhiều núi cao, hoang mạc…
105oĐ
Trang 4Céng hoµ nh©n d©n Trung Hoa (Trung Quèc)
TiÕt2: KinhtÕ
Trang 5Tiến hành hiện
mở cửa…
Kinh tế trìưtrệ , xã hội mất ổn định… Kinh tế độ tăng tr ởng GDP cao phátưtriển , tốc
(TB 8%)…
Quốc khánh
(1-10-1949)
Trang 6I Khái quát
* Tốc tăng tr ởng GDPưlớnưnhất Thế giới (TB 8%/năm);
* Tổng GDP thứ 7 Thế giới (1649,3ưtỉ USD năm 2004);
* Đời sống nhân dân đ ợc cải thiện, thu nhập bình quân đầu ng
ời tăng nhanh…
Nguyên nhân: Đ ờng lối phát triển kinh tế đúng đắn:
* Tiến hành hiện đại hoá cônng nghiệp, nông nghiệp;
* Cải cách mở cửa, ổn định xã hội …
NguyênưnhânưnàoưlàmưnềnưkinhưtếưTrungư
Quốcưđạtưđượcưthànhưtựuưtrênư?
Trang 7II/ Các ngành kinh tế
I/ Khái quát
1/Công nghiệp 2/ Nông nghiệp
Phiếuưhọcưtậpưsốư1:
(nhóm chẵn)
Biệnưpháp,ưchiếnưlượcưphátưtriểnưCN
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưKếtưquả
+ Sản l ợng ngành CN…………
+ Cơ cấu ngành CN………
+ Phân bố CN ………
Biện pháp, chiến l ợc phát triển NN
Phiếuưhọcưtậpưsốư2:
(nhóm lẻ)
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưKếtưquả
+ Sản l ợng ngành NN ………… + Cơ cấu ngành NN ……… + Phân bố NN ………
Trang 81/ Công nghiệp
I/ Khái quát
II/ Các ngành kinh tế
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưKếtưquả
Thayưđổiưcơưchếưquảnưlý:ưcácưxíưnghiệpưđư
ợcưtựưdoưsảnưxuấtưkinhưdoanh;ư
Thựcưhiệnưchínhưsáchưmởưcửa,ưthuưhútư
vốnưđầuưtưưnướcưngoài;
Hiệnưđạiưhoá,ưứngưdụngưcôngưnghệưCNư
hiệnưđại;
Biệnưpháp,ưchiếnưlượcưphátưtriểnưCN
ư SảnưlượngưngànhưCN:
Nhiềuưngànhưđứngưđầuưthếưgiớiưnhư:ưthan,ưthép,ưxiưmăng,ưphânưđạm,…
ưCơưcấuưngànhưCN :ưđaưdạng:
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư-ưưCácưngànhưđượcưđầuưtưưmạnh:ưchếưtạoưmáy,ưđiệnưtử,ưhoáưdầu,ưsảnưxuấtưôưtôưvàư
xâyưdựng.
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư-ưưCácưngànhưthếưmạnhưtừưnguồnưlaoưđộng:ưhàngưtiêuưdùng,ưdệtưmay,ưđồưgốm
ư PhânưbốưCN:
ưưCácưtrungưtâmưCNưlớnưđềuưphânưbốưởưmiềnưĐông:ưThượngưHải,ưBắcư
Kinh,ưTrùngưKhánh,ưVũưHán,ưQuảngưChâu,…
Saỷn phaồm (Triệuưtấn)
1985 1995 2004 Xếpư
thứ (TG) Than 961,5 1536,9 1634,9 1
ẹieọn 390,6 956,0 2187,0 2
Theựp 47 95 272,8 1
Xi maờng 146 476 970,0 1
Phaõn ủaùm 13 26 28,1 1
Trang 92/ Nông nghiệp
Biện pháp, chiến l ợc phát triển NN
Giao quyền sử dụng đất cho nông dân;
Xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn: đ
ờng giao thông, hệ thống thuỷ lợi;
áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản
xuất nông nghiệp;…
ưưưưưưưưưưưưưưKếtưquả
SảnưlượngưngànhưNN:
Nhiều sản phẩm đứng đầu TG: l ơng thực, bông, thịt lợn,
CơưcấuưngànhưNN:
• Trồng trọt chiếm u thế hơn chăn nuôi, trong đó cây l ơng thực là chủ yếu;
• Nông sản phong phú: lúa mì, lúa gạo, ngô, chè, mía, củ cải đ ờng,…
PhânưbốưNN:
SX nông nghiệp tập trung chủ yếu ở miền Đông,…
ưưưưưưưưưưưNam
Loại 1985 1995 2000 2004 Xếpưhạngư trênưTG Lươngưthực 339,8 418,6 407,3 422,5 1
Bông 4,1 4,7 4,4 5,7 1 Lạc 6,6 10,2 14,4 14,3 1 Mía 57,7 70,2 69,3 93,2 3 Thịtưlợn ……
…… 31,6 40,3 47,0 1 Thịtưbò ……
…… 3,5 5,3 6,7 3 Thịtưcừu ……
…… 1,8 2,7 4,0 1
Sản l ợng nông sản TQ (triệu tấn)
I/ Khái quát
II/ Các ngành kinh tế
1/ Công nghiệp
Trang 101/ Công nghiệp II/ Các ngành kinh tế
III/ Mối quan hệ Trung Quốc – Việt Nam
Bài 10 Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Tiết 2: Kinhưtế
I/ Khái quát
2/ Nông nghiệp
Mối quan hệ lâu đời;
Ngày càng phát triển trên nhiều lĩnh vực;…
Láng giềng hữu nghị Hợp tác toàn diện
ổn định lâu dài
H ớng tới t ơng lai.
Trang 11B IưT PưC NGưC ÀI TẬP CỦNG CỐ ẬP CỦNG CỐ ỦNG CỐ Ố
Câu 1: VùngưĐôngưNamưTrungưQuốcưthíchưhợpưnhấtưvớiưcâyưtrồngưnào?
A Lúa mì và ca cao
B Lúa gạo, chè, cao su và mía
C Chè và ngô
D Cây ăn quả có nguồn gốc ôn đới
Câu 2: VùngưtrọngưđiểmưlúaưgạoưởưTrungưQuốcưphânưbốưởưđâu?
A Đồng bằng Hoa Bắc và Đông Bắc
B Đồng bằng Hoa Bắc và Hoa Trung
C Đồng bằng Hoa Trung và Hoa Nam
D Đồng bằng Hoa Nam và Hoa Bắc
Trang 12Câu 3: ýưnàoưsauưđâyưkhôngưđúngưtrongưnôngưnghiệpưcủaưTrungư
Quốcưtrướcưnămư1978?
A Giao quyền sử dụng đất cho nông dân
B Hình thành các công xã nhân dân
C Quản lý tập trung trong sản xuất
Câu 4: Loạiưcâyưnàoưchiếmưvịưtríư
hàngưđầuưvềưdiệnưtíchưvàưsảnưlượngưởư
TrungưQuốcưhiệnưnay?ư
A Cây cao su, chè
B Cây cà phê, bông sợi
C Cây l ơng thực
D Cây công nghiệp hàng năm
Câu 5: NềnưkinhưtếưTrungưQuốcưđãưtrảiư
quaưnhữngưbiếnưđộngưlớnưnhấtưlàư trongưthờiưkỳưnào?
A 1949 – 1978
B Thời kỳ đại nhảy vọt và cách
mạng văn hoá
C Giai đoạn sau năm 2000
Trang 13Câu 6: TrungưQuốcưthưcưhiệnưchínhưsáchưcôngưnghiệpư mới,ưtậpưtrungưvàoưcácưngànhưcôngưnghiệpưtrụưcộtưnào?
A Chế biến thực phẩm, đóng tàu
B Khai thác dầu khí và ô tô
C Chế tạo máy, điện tử, hoá dầu, ôtô và xây dựng
Câu 7: TrungưQuốcưlàưthànhưviênưcủaưWTOưnămưnào?
A 1997 B 2004
C 1999 D 2002
Câu 8: Mốcưthờiưđiểmưtiếnưhànhưhiệnưđạiưhoáưkinhưtếư Trung ư Quốcưvàoưnămưnào?
A 1991 B 1986
C 1978 D 1949
Trang 14kính chúc các thầy cô giáo về dự thao giảng mạnh khoẻ, hạnh phúc.
Chúc các em học sinh học giỏi thành đạt
Xin trân trọng cảm ơn các thầy
cô giáo.
Trang 15NhËn xÐt vµ gi¶i thÝch sù ph©n bè c«ng nghiÖp?
Trang 16Nhận xét và giải thích đặc điểm phân bố nông nghiêp Trung Quốc?
Trang 17Mét sè h×nh ¶nh vÒ Trung Quèc
D©n téc thiÓu sè trung quèc