1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP HÓA 9 CHƯƠNG 3

34 4K 94
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Hóa 9 Chương 3
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 481 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy viết các phơng trình hóa học của các phản ứng xảy ra.II.. Giải thích.d Chất gì tạo thành trong cốc đựng dung dịch CaOH2 sau phản ứng.. Viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy r

Trang 1

Ch¬ng III phi kim S¬ lîc vÒ B¶ng tuÇn hoµn c¸c nguyªn tè ho¸ häc

A KiÕn thøc träng t©m – KiÕn thøc träng t©m

I Phi kim

1 §Æc ®iÓm

+ Kh«ng cã ¸nh kim, kh«ng cã tÝnh dÎo, dÉn ®iÖn, dÉn nhiÖt kÐm

+ Mét sè phi kim : C, Si, N, P, O, S, Cl, Br t¹o thµnh hîp chÊt khÝ víi hi®ro

b) Ph¶n øng víi kim lo¹i

S + Mg to

  MgS3O2 + 4Al to

  2NO (®iÒu kiÖn ph¶n øng lµ cã tia löa ®iÖn)

3 Phi kim clo, cacbon vµ silic

Trang 2

+ Nớc clo có tính tẩy màu.

Khi tan trong nớc, một phần khí clo tác dụng với nớc :

Cl2 + H2O    HCl + HClOAxit hipoclorơ HClO không bền, là chất oxi hoá mạnh nên có tính tẩy màu

* Điều chế clo

+ Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn)

2NaCl + 2H2O    điện phân 2NaOH + Cl2 + H2

+ Trong phòng thí nghiệm :

4HCl + MnO2 to

  MnCl2 + Cl2 + 2H2O16HCl + 2KMnO4   2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O

2CuO + C to

  2Cu + CO2

* Hợp chất của cacbon :

– Cacbon(II) oxit CO là chất khí không màu, không mùi, rất độc

+ CO cháy đợc, ngọn lửa xanh, toả nhiều nhiệt :

Trang 3

CO2 + Ca(OH)2   CaCO3 ↓ + H2O2CO2 + Ca(OH)2   Ca(HCO3)2

+ Điều chế trong phòng thí nghiệm :

c) Silic Công nghiệp silicat

– Silic : Si là nguyên tố phổ biến trong tự nhiên, đứng hàng thứ hai sau oxi

Vỏ trái đất gồm chủ yếu các hợp chất của silic

Khi ở dạng đơn chất, Si là một chất rắn, màu xám, dẫn điện kém Silic đioxitSiO2 là một oxit axit :

SiO2 + CaO t caoo

– Công nghiệp silicat sản xuất đồ gốm, xi măng, thuỷ tinh

Nguyên liệu sản xuất đồ gốm : đất sét..

Nguyên liệu sản xuất xi măng : đá vôi (CaCO3), đất sét

Nguyên liệu sản xuất thuỷ tinh : cát trắng (hoặc thạch anh), đá vôi và xôđa

Na2CO3 Các phản ứng hoá học xảy ra khi sản xuất thuỷ tinh :

Na2CO3 + SiO2 t caoo

   Na2SiO3 + CO2

CaCO3 + SiO2 t caoo

   CaSiO3 + CO2

Trong đó, Na2SiO3 và CaSiO3 là thành phần chính của thuỷ tinh

II Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

1 Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

Các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

Trang 4

2 Cấu tạo bảng tuần hoàn

a) Ô nguyên tố

Mỗi nguyên tố hoá học đợc xếp vào một ô Số thứ tự của ô đúng bằng số đơn

vị điện tích hạt nhân của nguyên tố

3 Sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố trong bảng

a) Sự biến đổi tính chất trong một chu kì

Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân :

– Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử của nguyên tố tăng dần từ 1 đến8

– Tính kim loại của các nguyên tố yếu dần, đồng thời tính phi kim mạnh dần

b) Trong một nhóm

Trong một nhóm, đi từ trên xuống dới, tính kim loại của các nguyên tố mạnhdần, đồng thời tính phi kim yếu dần

c) ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn   Cấu tạo và tính chất

Số thứ tự   Điện tích hạt nhân

Chu kì   Số lớp electron

Nhóm   Số electron lớp ngoài cùng, tính kim loại, phi kim

B Câu hỏi Và BàI TậP kiểm tra– Kiến thức trọng tâm

I Câu hỏi trắc nghiệm khách quan

Trang 5

1. Điền các tính chất vật lí ở cột phải cho phù hợp với các phi kim ở cột trái.

Phi kim Tính chất vật lí (điều kiện thờng)

A Cacbon (than chì) 1 Trạng thái khí

C Để dây đồng truyền nhiệt tốt hơn

D Để dây đồng phản ứng với oxi

b) Lớp cát dới đáy bình phản ứng để :

A Giữ cho lọ phản ứng chắc chắn

B Để hấp thụ khí clo

C Giữ nhiệt cho bình phản ứng

D Khỏi vỡ bình phản ứng

Chọn đáp án đúng

4 Khi cho một mẩu giấy quỳ tím vào nớc clo, thấy hiện tợng :

A Giấy quỳ chuyển màu xanh

B Giấy quỳ chuyển màu đỏ sau mất màu

C Giấy quỳ chuyển màu đỏ

Trang 6

D Giấy quỳ không chuyển màu.

B Ngăn không cho khí clo phản ứng với dung dịch NaOH

C Ngăn không cho khí H2 tiếp xúc với dung dịch NaCl

D Ngăn không cho dung dịch NaOH tiếp xúc với cực âm (catôt) của bình điện phân.Chọn đáp án đúng

8 Để nhận ra hai điện cực của bình điện phân dung dịch NaCl trong nớc, ngời ta

Trang 7

Chọn đáp án đúng.

10 Hãy điền những ứng dụng của cacbon ở cột bên phải cho phù hợp với dạng thù

hình và tính chất của cacbon ở cột bên trái

6 Điều chế oxit bazơ

11 Cho các chất : Fe2O3 ; O2 ; dung dịch NaOH ; H2O ; dung dịch HCl, dungdịch CaCl2 Cacbon oxit phản ứng đợc với :

Trang 8

17 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học đợc xếp theo nguyên tắc :

A Theo chiều khối lợng nguyên tử tăng dần

B Theo chiều số electron lớp ngoài cùng tăng dần

C Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

D Theo chiều từ kim loại đến phi kim

Chọn đáp án đúng

18 Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :

a) Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tính phi kim tăng dần :

Trang 9

2 Hãy viết các phơng trình hóa học của các phản ứng xảy ra.

II Câu hỏi và bài tập tự luận

1 Cho các phản ứng sau : 1 F2 + H2 trong bóng tối

Hãy sắp xếp các phi kim theo thứ tự tăng dần tính phi kim

2 Nêu cách phân biệt nớc Gia–ven và nớc clo.

3 Nêu phơng pháp nhận biết các khí không màu : HCl, O2 và CO2

4 So sánh phơng pháp điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm và sản xuất khí

clo trong công nghiệp về :

7 Cho các chất : MgO ; CuO ; SO2 ; CO2 ; Fe2O3 ; H2O

Cacbon phản ứng đợc với chất nào ? Viết phơng trình hoá học của phản ứng,ghi rõ điều kiện, nếu có

8 Quan sát thí nghiệm cacbon phản ứng với đồng oxit (hình vẽ bên) và trả lời

các câu hỏi sau :

a) Tại sao ống nghiệm phản ứng phải

chúc miệng xuống ?

b) Cốc đựng dung dịch Ca(OH)2

nhằm mục đích gì ?

Trang 10

c) Màu sắc chất rắn trớc và sau phản ứng nh thế nào ? Giải thích.

d) Chất gì tạo thành trong cốc đựng dung dịch Ca(OH)2 sau phản ứng

9 Hãy phân biệt ba chất rắn màu đen : CuO ; MnO2 và C bằng phơng pháp hoáhọc Viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra (nếu có)

10 Dẫn từ từ tới d khí CO2 qua 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M Vẽ đồ thị biểudiễn mối quan hệ giữa số mol khí CO2 và khối lợng kết tủa tạo thành Tính thểtích CO2 (đktc) tối thiểu để kết tủa hoàn toàn lợng Ca(OH)2 trong dung dịch

11 Đốt cháy hoàn toàn m gam cacbon trong bình kín có thể tích V lít chứa

0,25 mol O2, áp suất trong bình là P Kết thúc phản ứng, đa bình về nhiệt độban đầu, áp suất bình lúc này là 7

5P Tính :a) Khối lợng cacbon tham gia phản ứng

b) Thành phần khí trong bình sau phản ứng

12 Giải thích :

a) Tại sao dùng NaHCO3 trong bình chữa cháy mà không dùng Na2CO3.b) Tại sao ấm đun nớc lâu ngày có lớp cặn ở đáy ấm

c) Tại sao sục khí CO2 qua dung dịch CaCl2 không thu đợc kết tủa CaCO3

13 So sánh tính phi kim giữa C và Si, lấy thí dụ bằng phơng trình hoá học để

15 Hãy ghi chú thích vào chỗ các số 1, 2, 3, 4 giải thích ô nguyên tố :

16 Điền vào các ô trống sau để chỉ ý nghĩa của số hiệu nguyên tử Lấy thí dụ

minh hoạ

1 32

4

17Cl

Clo

35,5

12

34

Trang 11

Sè hiÖu nguyªn tö

17 a) Nªu kh¸i niÖm chu k×, b¶ng tuÇn hoµn cã bao nhiªu chu k× ?

b) Nªu kh¸i niÖm nhãm

18 a) Nguyªn tè X thuéc chu k× 3, nhãm V, sè thø tù lµ 15 H·y cho biÕt cÊu t¹o

– TÝnh chÊt c¬ b¶n cña nguyªn tè X

b) Nguyªn tè Y mµ nguyªn tö cã 4 líp electron, cã mét electron líp ngoµicïng H·y cho biÕt :

– Y thuéc chu k× mÊy trong b¶ng tuÇn hoµn

– Y thuéc nhãm mÊy trong b¶ng tuÇn hoµn

– Y cã sè thø tù bao nhiªu trong b¶ng tuÇn hoµn

19 H·y nªu s¬ lîc qu¸ tr×nh s¶n xuÊt thñy tinh thêng.

a) Nguyªn liÖu chÝnh

b) C¸c c«ng ®o¹n chÝnh

c) ViÕt c¸c ph¬ng tr×nh hãa häc x¶y ra Thµnh phÇn chÝnh cña thñy tinh thêng

20 Nªu mét vµi øng dông cña clo vµ viÕt ph¬ng tr×nh ho¸ häc ®iÒu chÕ clo trong

c«ng nghiÖp vµ trong phßng thÝ nghiÖm

21 1 §Ó trung hoµ mét dung dÞch chøa 8 gam NaOH, cÇn bao nhiªu ml dung

Trang 12

l-23 Dẫn 3,136 lít khí CO2 (đktc) vào 800 ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M.

a) Viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra

b) Tính số gam kết tủa tạo thành

c) Tính nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng Cho rằng thể tích dung dịchvẫn là 800 ml

III Đề kiểm tra

B Mg(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2

C Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3

D Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3

2 Dãy gồm các muối đều tan trong nớc là :

A CaCO3, BaCO3, Na2CO3, Mg(HCO3)2

B BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Mg(HCO3)2

C CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3

D Na2CO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2

3 Dãy gồm các chất đều bị nhiệt phân hủy giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ :

A Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3

B NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

C CaCO3, MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

D NaHCO3, CaCO3, MgCO3, BaCO3

4 Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch NaOH :

A Na2CO3, NaHCO3, MgCO3

B NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2

C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3

Trang 13

D CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3.

5 Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 :

A Na2CO3, CaCO3 B NaHCO3, MgCO3

Câu 1 Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)2 bằng cách cho một trong

các chất khí A, B, C, D đi qua từng dung dịch :

A Hiđro B Hiđro clorua C Oxi D Cacbon đioxit

Câu 2 Lu huỳnh đioxit đợc tạo thành từ cặp chất nào sau đây :

A Na2SO4 + CuCl2

B Na2SO4 + NaCl

Trang 14

C K2SO3 + HCl

D K2SO4 + HCl

Câu 3 Có các chất : Cu, CuO, Mg, CaCO3, Fe(OH)3 Chất nào tác dụng với dung

dịch HCl để tạo thành :

a) Chất khí nhẹ hơn không khí, cháy đợc trong không khí

b) Chất khí nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy

c) Dung dịch có màu xanh lam

d) Dung dịch có màu nâu nhạt

Hãy viết phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra

2 Đề 45 phút

Đề 1.

Phần I Trắc nghiệm khách quan

Hãy chọn đáp án đúng :

Câu 1 Có các khí sau: CO, CO2, H2, Cl2, O2

1 Nhóm gồm các khí đều phản ứng với oxi :

Hãy chứng minh sự có mặt của mỗi chất khí Nêu cách làm và viết các

ph-ơng trình hóa học đã dùng

Trang 15

Câu 4 Đốt cháy 6 g cacbon trong bình kín d oxi Sau phản ứng cho 750 ml dung

dịch NaOH 1M vào bình

a) Hãy viết phơng trình hoá học

b) Tính nồng độ mol của dung dịch thu đợc sau phản ứng Coi thể tíchdung dịch thay đổi không đáng kể

(C = 12, Na = 23, O = 16, H = 1)

Đề 2

Phần I Trắc nghiệm khách quan Câu 1: Chọn đáp án đúng :

1 Các cặp chất sau dùng điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm:

Câu 2 : 1 Ghép ứng dụng ở cột (II) với khí tơng ứng ở cột (I).

A CO2

B O2

C H2

D SO2

1 Làm nguyên liệu trong lò luyện thép

2 Nạp vào bình cứu hoả

3 Sản xuất H2SO4

4 Bơm vào bóng thám không

5 Sản xuất nớc giải khát có ga

6 Khử oxit kim loại

2 Ghép hiện tợng ở cột (II) với thí nghiệm tơng ứng ở cột (I)

Thí nghiệm (I) Hiện tợng (II)

Trang 16

A Cho Cu vào dd H2SO4 đặc, nóng

B Nhỏ dd Na2SO4 vào dd BaCl2

C Cho dd NaOH vào dd FeCl3

D Cho dd HCl đặc vào dd KMnO4

Câu 3: Có 3 lọ đựng 3 chất rắn : NaNO3 , Na2CO3 ; CaCO3 bị mất nhãn Bằng phơng

pháp hoá học, hãy nhận ra từng lọ và viết các phơng trình hoá học để minh hoạ

Câu 4: Trộn 100 g dung dịch chứa 5,85 g NaCl với 170 g dung dịch AgNO3 10%

a) Tính khối lợng kết tủa tạo thành

Câu 1 1 Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là :

A NaOH, Al, CuSO4, CuO

B Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe

C CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4

D NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O3

2 Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là :

A H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2

B SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO

C H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3, Al

D CuSO4, CuO, FeCl3, SO2

3 Dãy gồm các chất đều phản ứng với nớc ở điều kiện thờng là :

A SO2, NaOH, Na, K2O

B CO2, SO2, K2O, Na, K

C Fe3O4, CuO, SiO2, KOH

D SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2

Trang 17

4 Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch CuCl2 là :

A NaOH, Fe, Mg, Hg

B Ca(OH)2, Fe, Mg, AgNO3, Ag, Ca(OH)2

C NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ca(OH)2

Câu 2 Ngời ta thực hiện thí nghiệm sau :

Thí nghiệm 1 : Đốt hỗn hợp bột S và Fe trong bình kín theo tỉ lệ 1 : 2 vềkhối lợng Sau khi phản ứng hoàn toàn thu đợc chất rắn A

Thí nghiệm 2 : Cho A phản ứng với dung dịch HCl d thu đợc khí B

Có thể dùng nớc vôi trong d để khử khí thải trên đợc không ?

Hãy giải thích và viết các phơng trình hoá học

Câu 4 1 Viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra trong quá trình luyện gang :

– Tạo chất khử CO

– CO khử oxit sắt từ trong quặng hematit Fe3O4

– Đá vôi bị nhiệt phân huỷ thành CaO và phản ứng với SiO2 tạo xỉ

2 Tính khối lợng gang chứa 3%C thu đợc, nếu có 2,8 tấn khí CO đã thamgia phản ứng hết với quặng hematit Hiệu suất của quá trình là 80%

Đề 2.

Phần I Trắc nghiệm khách quan Câu 1 Cho các chất trong bảng sau tác dụng với nhau Hãy điền C (có phản ứng)

hoặc K (không có phản ứng) vào ô trống cho phù hợp

1 CuSO4(dd)

Trang 18

2 H2SO4 loãng

Câu 2 Hãy điền các số 1, 2, 3, 4 chỉ hiện tợng và tính chất thích hợp vào ô trống

trong bảng sau :

1 Chất tạo thành kết tủa trắng, không tan trong axit

2 Chất tạo thành kết tủa xanh, tan đợc trong dung dịch axit

3 Chất tạo thành kết tủa đỏ nâu, tan đợc trong dung dịch axit

4 Chất tạo thành sủi bọt khí, chất rắn ban đầu tan dần

5 Chất tạo thành kết tủa trắng, tan đợc trong dung dịch axit

6 Chất rắn ban đầu không tan

Nhỏ 2–3 giọt BaCl2 vào dung dịch CuSO4

Nhỏ 2–3 giọt dung dịch NaOH vào dung dịch MgCl2

Nhỏ 2–3 giọt dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3

Nhỏ 2–3 giọt dung dịch HCl vào CaCO3

Phần II Tự luận Câu 3 Có các chất sau : C, CO2, Na2CO3, NaHCO3, CaCO3 Hãy lập sơ đồ

chuyển hoá thể hiện mối quan hệ các chất trên và viết các phơng trình hoáhọc xảy ra

Câu 4 Nếu cho a gam hỗn hợp bột 2 kim loại Al, Fe vào dung dịch CuSO4 1M d,

thu đợc 1,6 gam chất rắn màu đỏ

Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với NaOH d, thu đợc 0,56 gam chấtrắn không tan

a) Viết các phơng trình hoá học xảy ra

b) Tính a

(Mg = 24 ; Al = 27 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Na = 23 ; O = 16 ; H = 1)

Đề 3

Phần I Trắc nghiệm khách quan Câu 1 Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trớc câu hoặc công thức

đúng

1 Một dung dịch có các tính chất :

Trang 19

– Tác dụng với nhiều kim loại nh Mg, Zn, Fe đều giải phóng hiđro.– Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nớc.

– Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO2

Dung dịch đó là:

A NaOH B NaCl C HCl D H2SO4 đặc

2 Có các chất sau đây : Fe, Cu, CuO, SO2, HCl, KOH, H2SO4 loãng, CuSO4.a) Dãy các chất đều tác dụng đợc với dung dịch NaOH :

A Fe, Cu, CuO, SO2, HCl, CuSO4

B Cu, CuO, SO2, HCl, CuSO4

C CuO, HCl, CuSO4

D SO2, HCl, CuSO4

b) Dãy các chất đều tác dụng đợc với dung dịch HCl :

A Fe, Cu, CuO, SO2, NaOH, CuSO4

B Fe, CuO, H2SO4 loãng, NaOH

C Cu, CuO, NaOH, CuSO4

D Fe, CuO, NaOH

c) Dãy các chất đều tác dụng đợc với dung dịch BaCl2 :

A Fe, Cu, CuO, SO2, NaOH, CuSO4

B Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO4

C NaOH, CuSO4

D H2SO4 loãng, CuSO4

3 Cặp chất nào dới đây phản ứng với nhau để :

a) Chỉ tạo thành muối và nớc?

A Kẽm với axit clohiđric

B Natri cacbonat và canxi clorua

C Natri hiđroxit và axit clohiđric

D Natri cacbonat và axit clohiđric

b) Tạo thành hợp chất khí ?

A Kẽm với axit clohiđric

B Natri cacbonat và canxi clorua

C Natri hiđroxit và axit clohiđric

Trang 20

D Natri cacbonat và axit clohiđric.

Phần II Tự luận Câu 2 Viết các phơng trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá hoá học theo sơ đồ sau :

Natri oxit )3 Natri sunfat )4 Natri nitrat

Natri

Natri hiđroxit )7 Natri clorua

Câu 3 Cho hỗn hợp bột 2 kim loại nhôm và đồng tác dụng với axit sunfuric loãng

(d) Sau phản ứng thu đợc 2,8 gam chất rắn không tan và 6,72 lít khí hiđro(đo ở điều kiện tiêu chuẩn)

1 Viết phơng trình phản ứng xảy ra

2 Tính khối lợng của hỗn hợp bột kim loại

(Al = 27)

c H– Kiến thức trọng tâm ớng dẫn trả lời câu hỏi và đề kiểm tra chơng III

I Câu hỏi trắc nghiệm khách quan

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w