50 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ+LOGARIT CÓ ĐÁP ÁN50 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ+LOGARIT CÓ ĐÁP ÁN50 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ+LOGARIT CÓ ĐÁP ÁN50 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ+LOGARIT CÓ ĐÁP ÁN50 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ+LOGARIT CÓ ĐÁP ÁN50 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ+LOGARIT CÓ ĐÁP ÁN50 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ+LOGARIT CÓ ĐÁP ÁN50 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ+LOGARIT CÓ ĐÁP ÁN50 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ+LOGARIT CÓ ĐÁP ÁN50 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ+LOGARIT CÓ ĐÁP ÁN50 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ+LOGARIT CÓ ĐÁP ÁN50 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ+LOGARIT CÓ ĐÁP ÁN50 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ+LOGARIT CÓ ĐÁP ÁN50 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ+LOGARIT CÓ ĐÁP ÁN50 CÂU TRẮC NGHIỆM MŨ+LOGARIT CÓ ĐÁP ÁN
Trang 1MŨ – LOGARIT
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 357
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho 2 số thực dương a và b (a b, ≠1
) Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A
loga b= −logb a
B log(a b+ =) loga+logb
C
a
a
b
= +
÷
D
loga b=log (a b)
Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số y (x2 3x) 21
−
?
A ¡ \ 0;3{ }
B ( )0;3
C ¡ \ [0;3]
D (−∞;0] [∪ +∞3; )
Câu 3: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A
1 3 log
B
x
y e=
C
2
1 log
y
x
= ÷
D
2 2
x y
−
= ÷÷
Câu 4: Tìm đạo hàm của hàm số y=log2(x−1)
A
2log( 1)
'
( 1) ln10
x y
x
−
=
−
B
2 ln10.log( 1) '
1
x y
x
−
=
−
C
log( 1)
'
( 1) ln10
x y
x
−
=
−
D
ln10.log( 1) '
1
x y
x
−
=
−
Câu 5: Cho hàm số
2
1cos
2 xsin
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
;
2 2
max y 1
π π
−
= −
B
;
2 2
max y 1
π π
−
=
C
;
2 2
min y 0
π π
−
=
D
;
2 2
min y 1
π π
−
=
Câu 6: Tìm m để phương trình
log x log x − + = 3 m
có nghiệm x∈[ ]1;8
A 2≤ ≤m 6
B 2≤ ≤m 3
C 3≤ ≤m 6
D 6≤ ≤m 9
Câu 7: Giải phương trình:
x
3 −8.3 + =15 0
ta được
x 2
x log 5
=
=
B
3 3
x log 5
x log 25
=
=
x 2
x log 25
=
=
D
x 2
x 3
=
=
Câu 8: Bất phương trình: ( 2− <)
3
log x 1 1
có tập nghiệm là:
A (− 2; 2)
B (1; 2)
C (− − ∪2; 1) ( )1;2
D ¡ \(−2;2)
ĐỀ SỐ 1
Trang 2Câu 9: Bất phương trình:
−
>
÷
x 2x
có tập nghiệm là S = (a;b) Khi đó giá trị của a – b là:
Câu 10: Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình
2 log x log x + − > 2 0
trong khoảng (3;15) là:
Câu 11: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 1 2 2( − x) ≤ 3
A
7 1
;
2 2
= ÷
7
; 2
+∞÷
5 1
;
2 2
÷
7 1
;
2 2
÷
Câu 12: Xét hai số thực a b, dương khác 1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A ln( )a b =b aln
B ln(a b+ =) lna+ lnb
C
ln
ln
ln
D ln( )ab = ln lna b
Câu 13: Đồ thị của hàm số nào dưới đây cắt trục hoành tại một điểm
A.
log
=
2
log 2
C.
1 2
= x
y
D =
x
y e
Câu 14: Biết rằng
2 1
ln(x+ 1)dx a= ln3 +bln2 +c
∫
với a b c, , là các số nguyên Tính S a b c= + +
?
A S=1
C.S=2
D S= −2
Câu 15: Cho hàm số
2
( ) 2x a
và f’(1)=2ln2 Mệnh đề nào sau đây đúng
A.a >1 B -2<a< 0 C 0<a<1 D a<-2
log 2 1 = +mlog 3 +nlog 7
với m, n là các số nguyên Mệnh đè nào sau đây là
đúng?
Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 23x+(m−1 3) x+ − >m 1 0
nghiệm đúng với mọi x∈ ¡
A m∈ ¡
B m>1
C m≤1
D m≥1
Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
( )
3 3 2
1 x mx m
f x
π
= ÷
nghịch biến trên khoảng
(−∞ +∞; )
A m≠0
B m=0
C m∈ +∞(0; )
D m∈ ¡
Câu 19: Tìm tích T tất cả các nghiệm của phương trình
4x− − 6.2x− + = 2 0.
A T=2.
B T=8.
C.T=6.
D T=4.
Trang 3Câu 20: Cho hàm số ( ) 2 ( ) 2
2
1 log 2 2 1 4
y
=
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đã cho xác định với mọi x∈ +∞(1; )
A m∈ −∞( ;2)
B m∈ − ( 1;1
C m∈ −∞( ;1)
D.m∈ −∞ ( ;1
Câu 21: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y= ln(x+ x2 + − 1) mx
có cực trị
A m∈( )0;1
B m∈ −∞( ;1)
C.m∈(0;1
D m∈ −∞( ;0)
Câu 22: Hàm số
1
2 5 (4 )
y= −x
có tập xác định là
A ( 2;2).−
B (−∞; 2) (2;∪ +∞).
C R
D R\ 2 { }±
Câu 23: Phương trình x(lnx− =1) 0
có số nghiệm là
Câu 24: Giá trị của m để phương trình
1
4x−m.2x+ +2m=0
có hai nghiệm 1 2
,
x x
thỏa mãn 1 2
3
x + =x
là
A m=3
B m=4.
C
9 2
m=
D
3 2
m=
Câu 25: Tìm tập xác định của hàm số:
2
4
x
−
A ∅.
[2;log 6]
[2;log 6] {0}.∪
Câu 26: Nếu 2
log 3
a=
và 2
log 5
b=
thì:
A
6
2
1 1 1 log 360= + a+ b
3 4 6
6 2
1 1 1 log 360= + a+ b
2 6 3
C
6
2
1 1 1 log 360= + a+ b
2 3 6
6 2
1 1 1 log 360= + a+ b
6 2 3
Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình
2
A
2
1;
2
−
B
2 0;
2
C (−1;0)
Câu 28: Một người vay ngân hàng 200.000.000 đồng theo hình thức trả góp hàng tháng trong 48
tháng.lãi suất ngân hàng cố định 0,8% tháng Mỗi tháng người đó phải trả (lần đầu tiên phải trả là một tháng sau khi vay) số tiền gốc là số tiền vay ban đầu chia cho 48 và số tiền lãi sinh ra từ số tiền gốc còn
nợ ngân hàng Tổng số tiền lãi người đó đã trả trong toàn bộ quá trình trả nợ là bao nhiêu?
A 38.400.000 đồng B 10.451.777 đồng C 76.800.000đồng D 39.200.000 đồng
Trang 4Câu 29: : Giá trị nhỏ nhất của
( 2)2 2
loga 6 log a
b
a
b
, với a b, là các số thực thỏa mãn 1
b > >a
Câu 30: Cho hàm số
2 1
3x
Khẳng định nào đúng?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên R B Hàm số đã cho là hàm số lẻ
C Giá trị hàm số đã cho luôn không dương D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận
ngang
Câu 31: Bất phương trình 2
4
x
log £
có nghiệm là
A 0£ £x 4
B 0< £x 2
C 0< £x 4
2
0< £x 4
Câu 32: : Cho
2
a= log
, b ln= 2
Hỏi quan hệ nào sau đây giữa a, b
là đúng ?
A
10
a b+ = e
b=
D e = a 10b
Câu 33: Tính giá trị biểu thức
T =ln cos ln cos ln cos ln cos
trong đó tích trên bao gồm 89 thừa số có dạng ln cos(2 a o)
với 1£ £a 89
A 1
89 2 89!
Câu 34: Số thực x thỏa mãn log log2( 4x) =log log4( 2x)+a
với a Î ¡
thì giá trị của log2x bằng bao nhiêu?
A
1
4a+
2
a
1
2a+
Câu 35: : Biết a b c, ,
là các số thực thỏa mãn 4 25 10
a = b= c
.Tính giá trị của 4 25 10
a= b= c
A
1
2
D
1 10
Câu 36: Đạo hàm của 2
3 1x
y log (= + )
là?
A
x
x
ln
+
B (3 31) 2
x
x+ ln
C
3
x
x+
D (33 1)3 2
x x
ln ln +
Câu 37: Cho a b c> > >1
Hỏi trong các phương trình sau, phương trình nào luôn vô nghiệm?
A
B
C
Trang 5Câu 38: Điều kiện xác định của hàm số
1
x
A x³ 0
B x³ 1
C x¹ 0
D xÎ ¡
Câu 39: Cho hàm số f(x) log= p x.Hỏi nhận xét nào sau đây sai ?
A Hàm số này đồng biến trên R+
B
( )
f p +cos =0 p
C
1
f
x
'(x)
ln
p
=
D Hàm số f(x)
không có điểm cực trị
Câu 40: Trong Tin Học , độ hiệu quả của một thuận toán tỷ lệ thuận với tốc độ thực thi chương trình và
được tính bởi
( )
( )
n
E n
P n
=
với n là số lượng dữ liệu đưa vào , P n( )
là độ phức tạp của thuật toán Biết rằng mỗi thuật toán có P n( ) =log2n
và khi n=30
để chạy nó , máy tính mất 0,2
giây .Hỏi khi
=90000
n
thì phải mất bao lâu để chạy chương trình tương ứng ?
A 3
B 6
C 0 004
D 600
Câu 41: Cho hai hàm số
x
y a=
và
x
y b= (với 0< ≠a 1;0< ≠b 1
) có đồ thị như hình vẽ
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A b< <1 a.
B a< <1 b.
C 1< <b a.
D 1< <a b.
Câu 42: Cho a> 0;b> 0; ,α β∈ ¡
Hãy chọn công thức đúng trong các công thức sau:
A
α β + = α β
B
α
= −
÷
a
a b b
C ( )α α α
= +
D ( )α β α β+
Câu 43: Gọi x x1, 2
(với x1<x2
) là hai nghiệm thực của phương trình
2
log x−2log (2 ) 6 0x − =
Tính 2
1
4
4
x
P= x +
được kết quả bằng:
A
1023
16
1025 16
Câu 44: Tập xác định của hàm số
( 2) 3
4
là?
2;2
Trang 6Câu 45: ho
log
log b=16, c=5
(với a>0;b>0;c>0;a¹ 1;ab¹ 1;bc¹ 1 ) Tính
ab
b log
c
æ ö÷
çè ø được kết quả là:
A
13
68
B
12 17
C
3 68
D
52 17
Câu 46: Phương trình
( )
1 3
log 2x = −1
có nghiệm là:
A x=3
B
3 2
x=
C
1 6
x=
D x=1
Câu 47: Đạo hàm của hàm số 4
x
y= là
A
1
' 4x
y =x −
B ' 4 ln 4
x
y =
C
4 '
ln 4
x
y =
D ' 4
x
y =
Câu 48: Một em học sinh nghèo trúng tuyển đại học nên đã vay tiền học tập theo hình thức sau: Đầu mỗi
tháng em nhận được số tiền là 3 triệu đồng với mức lãi suất là 0,4%/tháng và được tính theo sự thay đổi của tiền gốc hàng tháng Sau đúng 4 năm em tốt nghiệp và có được việc làm ngay Em bắt đầu trả nợ ngay khi kết thúc tháng làm việc thứ nhất Tuy nhiên, kể từ lúc bắt đầu trả nợ thì ngân hàng đã điều chỉnh mức lãi suất là 0,9%/tháng và em đã thỏa thuận trả 3 triệu đồng ở mỗi tháng Hỏi sau 5 năm kể từ lúc trả nợ
em học sinh nghèo ấy còn nợ ngân hàng(cả gốc và lãi) là bao nhiêu?(kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)
A 33879188
đồng B 2091939
đồng C 34963861
đồng D 38968981
đồng
Câu 49: Tìm tập nghiệm của bất phương trình:
1 2
log 3x −4x+ >1 0
A
4
0;
3
÷
3
−∞ ∪ +∞÷
C (−∞ ∪ +∞;1) (1; )
∪
÷ ÷
Câu 50: Với giá trị nào của m thì phương trình
2
4x+2x+ + =m 0
có hai nghiệm thực phân biệt:
A.m < 4 B.m > 0 C m ≥ 0 D 0 < m < 4
- HẾT
-ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN: https://detoanfileword.vn/wpdm-package/50-cau-mu-va-logarit-10-co-dap-an/