Mã đề 114 Hãy điền đáp án phù hợp vào những ô tương ứng của bảng sau: Đáp án Đáp án Câu 1: Chọn câu đúng nhất về bài toán trong tin học.. Câu 2: Thiết bị nào là nơi chương trình được đưa
Trang 1TRƯỜNG PTDTNT SA THẦY
TỔ: TOÁN – LÝ – TIN
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Tin học - LỚP: 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ tên học sinh:
Lớp:
Mã đề 114
Hãy điền đáp án phù hợp vào những ô tương ứng của bảng sau:
Đáp án
Đáp án
Câu 1: Chọn câu đúng nhất về bài toán trong tin học
A Có Output là những thông tin đã có B Là một việc mà ta muốn máy tính thực hiện
C Input và output của bài toán D Có Input là những thông tin cần tìm
Câu 2: Thiết bị nào là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện và nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lý?
A Thiết bị vào B Bộ nhớ trong C Bộ nhớ ngoài D Bộ xử lý trung tâm
Câu 3: Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị vào của máy tính?
Câu 4: Thiết bị ra của máy tính bao gồm:
A Màn hình, máy in, máy chiếu, loa và tai nghe
B Bàn phím, chuột, máy quét, màn hình
C Bàn phím, loa và tai nghe, máy chiếu, webcam
D Chuột, màn hình, webcam, máy chiếu
Câu 5: Khi biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối, hình ôvan có ý nghĩa gì?
A Thể hiện các phép tính toán B Thể hiện thao tác so sánh
C Quy định trình tự thực hiện các thao tác D Thể hiện các thao tác nhập, xuất dữ liệu
Câu 6: Thuật toán có những tính chất nào?
A Tính xác định, tính liệt kê, tính đúng đắn B Tính xác định, tính liệt kê, tính dừng
C Tính dừng, tính liệt kê, tính đúng đắn D Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn
Câu 7: Số kí tự chuẩn của bộ mã ASCII là
Câu 8: Thuật toán là
A một việc mà ta muốn máy tính thực hiện
B những thông tin cần tìm dựa vào Output
C một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định
D những thông tin đã cho của bài toán
Câu 9: Khi biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối, hình mũi tên -> có ý nghĩa gì?
A Quy định trình tự thực hiện các thao tác B Thể hiện các phép tính toán
C Thể hiện các thao tác nhập, xuất dữ liệu D Thể hiện thao tác so sánh
Câu 10: Dữ liệu là
A thông tin đã được đưa vào máy tính B thông tin về một vật thể nào đó
C những hiểu biết của con người ở ngoài máy tính D những hiểu biết có được của con người Câu 11: Hệ nhị phân bao gồm các ký hiệu:
A 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8, 9 B 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8, 9, A, B, C, D, E, F
ĐIỂM
Trang 2C 0 và 1 D 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8, 9.
Câu 12: Thành phần quan trọng nhất của máy tính là gì?
A Bộ xử lí trung tâm B Bộ nhớ ngoài C Thiết bị vào/ra D Bộ nhớ trong Câu 13: Đơn vị cơ bản đo lượng thông tin trong máy tính là
Câu 14: Phát biểu nào sau đây về RAM là đúng
A RAM là bộ nhớ ngoài
B RAM là thành phần quan trọng nhất của máy tính
C Dữ liệu trong RAM không mất đi khi tắt máy
D Dữ liệu trong RAM sẽ mất đi khi tắt máy
Câu 15: Dữ liệu trong máy tính đều được mã hóa ở dạng hệ đếm nào?
C Thập phân, hexa, nhị phân D Hexa
Câu 16: Chương trình dịch dùng để làm gì?
C Chuyển các ngôn ngữ khác sang ngôn ngữ máy D Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán Câu 17: Xác định bài toán là xác định những thành phần nào?
A Liệt kê và sơ đồ khối B Input và Output của bài toán
C Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán D Hiệu chỉnh và viết chương trình
Câu 18: Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của máy tính điện tử
A Nhận biết được mọi thông tin B Xử lý thông tin
C Lưu trữ thông tin vào các bộ nhớ ngoài D Nhận thông tin
Câu 19: Mục đích của bước hiệu chỉnh khi giải bài toán trên máy tính là
A mô tả bài toán, thuật toán, thiết kế chương trình, kết quả thử nghiệm
B tổng hợp giữa việc lựa chọn cách thức tổ chức dữ liệu và ngôn ngữ lập trình
C lựa chọn thuật toán sao cho ngắn gọn, dễ hiểu
D thử kiểm tra lại chương trình xem còn sai sót hay không để bổ sung, sửa chữa
Câu 20: Bộ phận chính của bộ xử lí trung tâm bao gồm:
A Bộ điều khiển và bộ số học/ logic B Bộ nhớ trong
C Bộ điều khiển D Thanh ghi và bộ nhớ truy cập nhanh Câu 21: Trong tin học thông tin được chia thành mấy dạng chính?
C 3 (Văn bản, hình ảnh, âm thanh) D 4 (Số, văn bản, hình ảnh, âm thanh) Câu 22: 1 byte bằng bao nhiêu bit?
A 1 byte = 8 byte B 1 byte = 16 bit C 1 byte = 8 bit D 1 byte = 1024 bit
Câu 23: Đáp án nào sau đây thuộc hệ đếm nhị phân?
Câu 24: Số 987658,18 viết lại ở dạng dấu phẩy động là số:
A 0.98765818.106 B 0,98765818.106
C 987658,18.107 D 98765818.105
Trang 3Câu 25: Input và Output của bài toán kiểm tra tính nguyên tố của số nguyên dương N là
A Input: số nguyên dương N và dãy A (a1, a2… aN) và Output: N là số nguyên tố
B Input: số nguyên dương N và Output: N là số nguyên tố
C Input: số nguyên dương N và Output: N là số nguyên tố hoặc N không phải là số nguyên tố
D Input: số nguyên dương N và dãy A (a1, a2… aN) và Output: N là số nguyên tố hoặc N không phải là
số nguyên tố
Câu 26: Input của bài toán Tìm giá trị nhỏ nhất của dãy số A là
C Max của dãy A D Số nguyên N và dãy số A
Câu 27: Trong các số sau số nào là số nguyên tố?
Câu 28: Đổi số sau 111000112 ra số hệ thập phân
A 111000112 = 23110 B 111000112 = 24310
C 111000112 = 23510 D 111000112 = 22710
Câu 29: Chuyển hệ thập phân 13910 sang hệ nhị phân
A 13910= 100011112 B 13910= 110100012
C 13910= 100010112 D 13910= 110100112
Câu 30: Một chiếc USB có dung lượng 256 MB Dung lượng USB đó tương ứng với bao nhiêu KB?