1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tiếng anh - Tin tức máy Các thì quá khứ

5 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 360,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếng anh - Tin tức máy Các thì quá khứ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả c...

Trang 1

I The past simple tense (Thì quá khứ đơn):

1 Form : S + V- ed (regular /irregular )

2 Usage :

Thì QKĐG diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, đã chấm dứt và biết rõ thời gian

eg I went to the cinema last night

3 Adverbs :

Last: last day, last week, last month…

Yesterday

Ago: 2 days ago, 3 months ago, 1 year ago…

*** - Khi đổi sang dạng phủ định và nghi vấn nhớ đưa động từ chính về nguyên mẫu

- Chú ý cách phát âm các động từ có tận cùng là ‘ed’

+ Động từ tận cùng bằng ‘ed’ được phát âm là /d/ khi theo sau các âm hữu thanh ( trừ âm /d/ )

+ Động từ tận cùng bằng ‘ed’ được phát âm là /t/ khi theo sau các âm vô thanh ( trừ âm /t/ )

+ Động từ tận cùng bằng ‘ed’ được phát âm là /id/ khi theo sau các âm /t, d/

PRESENT PERFECT AND SIMPLE PAST

(So sánh thì hiện tại hoàn thành và thì quá khứ đơn)

+ Chú ý :

Trang 2

(1) Thì Present Perfect thường dùng với những cụm từ sau : up to now, up

to the present, so far (cho tới nay), not … yet (vẫn chưa), for, since, ever (đã từng), never, several times (nhiều lần), just (vừa mới), recently(vừa xong), lately (mới nãy)

- Have you ever seen a tiger ?

- The train has not arrived yet

- We have lived here for 6 years

- The bell has just rung

(2) * Thì Simple Past thường dùng với những cụm từ sau: yesterday, the day before yesterday, last week, last month, last year, last summer, ago

- We came here a month ago

- He went to the cinema yesterday

* Thì Simple Past dùng để kể lại một chuỗi hành động kế tiếp nhau trong quá

khứ

- He closed all the windows, locked the doors and then went out

II The past continuous tense (Thì quá khứ tiếp diễn):

1 Form : S + was/ were + V ing

2 Usage :

- Hành động đang xảy ra và kéo dài một thời gian ở quá khứ

eg Yesterday, Mr Nam was working in the garden all the afternoon

- Hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

eg We were learning English at 9 a.m last Sunday

Trang 3

- Hành động đang xảy ra( ở quá khứ ) thì có một hành động khác xen vào.(hđ đang xảy ra dùng thì QKTD , hđ xen vào dùng thì QKĐG )

eg When I saw her yesterday, she was having breakfast

- Hai hành động xảy ra song song cùng một lúc ở quá khứ

eg Last night, I was watching T.V while my sister was reading a book

*** Note: không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức, tri giác( thay bằng

QKĐG)

1 Adverbs:

- at 4p.m yesterday

- at this time last Sunday

SIMPLE PAST AND PAST CONTINUOUS (So sánh thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn)

+ Thì Simple Past (quá khứ đơn) được dùng để diễn tả một hành động xảy ra và

kết thúc trong quá khứ có đề cập thời gian

- I met him in the street yesterday

+ Thì Past Continuous (quá khứ tiếp diễn) diễn tả một hành động xảy ra kéo

dài trong quá khứ

- I met him while he was crossing the street

- She was going home when she saw an accident

+ Thì Past Continuous diễn tả một hành động xảy ra kéo dài trong quá khứ tại

một thời điểm xác định hoặc hai hành động cùng diễn ra song song

- My father was watching TV at 8 o’clock last night

- I was doing my homework while my father was watching TV

Trang 4

III The past perfect tense ( Thì quá khứ hoàn thành )

1 Form : S + HAD + PII

2 Usage : Diễn tả một hành động trong quá khứ xảy ra trước một thời gian

cụ thể hoặc trước một hành động khác trong quá khứ.( Nếu trong câu có hai hành động quá khứ , hđ nào xảy ra trước ta dùng QKHT, hđ nào sau ta dùng QKĐG)

eg They had live here before 1985

After the children had finished their homework, they went to bed

IV The past perfect continuous tense ( Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn )

1.Form: S + HAD BEEN + Ving

2 Usage : Diễn tả một hành động quá khứ đã xảy ra và kéo dài cho đến khi

hành động quá khứ thứ hai xảy ra ( hđ thứ hai dùng QKĐG) Khoảng thời gian kéo dài thường được nêu rõ trong câu

eg The boys had been playing football for 2 hours before I came

Trang 5

PAST PERFECT AND PAST PERFECT CONTINUOUS

(So sánh thì quá khứ hoàn thành và quá khứ hoàn thành tiếp diễn)

+ Thì Past Perfect Continuous (quá khứ hoàn thành tiếp diễn) dùng để nhấn

mạnh tính liên tục của một hành động trước khi một hành động khác xảy ra:

- She had been studying English before she came here for classes

(hành động had been studying xảy ra liên tục cho tới khi hành động came for classes xảy ra )

- She had studied English before she came for classes

(hành động had studied chấm dứt trước hành động came for classes)

Hãy so sánh :

- It had been raining when I got up this morning (mưa chấm dứt khi tôi thức

dậy.)

- It was raining when I got up this morning (mưa vẫn còn khi tôi thức dậy)

Ngày đăng: 08/11/2017, 22:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm