Tăng tỷ trọng ngành Nụng nghiệp và cụng nghiệp, giảm tỷ trọng ngành dịch vụ.. Giảm tỷ trọng ngành nụng nghiệp và dịch vụ, tăng tỷ trọng ngành cụng nghiệp c.. Giảm tỷ trọng ngành nụng ng
Trang 1Tuần kiểm tra:…… Đề kiểm tra:
Tuần trả bài:……… mụn Địa Lý 8 (thời gian 45 phỳt)
A , Ma Trận
Nội dung Các mức độ t duy Tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1 đ
1đ
Nam á Câu 1 – 3 :
Đông á Câu 1 – 4 :
0,5đ Câu 1 : 2 đ Câu 1 : 1 đ 3,5đ
Đông Nam á Câu 2 : 1 đ Câu 1 – 5,6 :
1đ Câu 2 : 3 đ 5đ
I, Trắc nghiệm: (4 điểm)
Cõu 1, Khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng thớch hợp:
1,Khu vực đụng dõn nhất chõu Á là:
a Đụng Á b Nam Á c Đụng Nam Á d Tõy Nam Á
2,Khu vực cú mật độ dõn số đụng nhất Chõu Á là:
a Đụng Á b.Tõy Nam Á c Nam Á d Đụng Nam Á
3 Trờn thộ giới giỏ trị sản lượng cụng nghiệp của Ấn Độ đứng hàng thứ :
a 7 b 8 c 9 d.10
4,Nước cú giỏ trị xuất khẩu vượt giỏ trị nhập khẩu cao nhất ở Đụng Á là:
a Trung Quốc b.Hàn Quốc c Nhật Bản d.CHDCND Triều Tiờn 5,Cơ cấu kinh tế cỏc nước Đụng Nam Á cú sự thay đổi:
a Tăng tỷ trọng ngành Nụng nghiệp và cụng nghiệp, giảm tỷ trọng ngành dịch vụ
b Giảm tỷ trọng ngành nụng nghiệp và dịch vụ, tăng tỷ trọng ngành cụng nghiệp
c Giảm tỷ trọng ngành nụng nghiệp ,tăng tỷ trọng ngành cụng nghiệp và dịch vụ
6, Đỏp ỏn nào sau đõy là đặc điểm vị trớ địa lý khu vực Đụng Nam Á?
a Nằm ỏn ngữ trờn con đường từ Chõu Âu sang Chõu Á
b Nằm ở ngó ba của 3 chõu lục
c Nằm ở vị trớ cầu nối giữa hai đại dương và hai chõu lục
Cõu 2, Nối cỏc ý ở cột A với cột B để cú đỏp ỏn đỳng:
Cột A: Năm gia nhập Cột B: Quốc gia Đỏp ỏn
1, 1967
2, 1984
3, 1995
4, 1997
a, Bru-nõy
b, Cam-pu-chia
c, Lào
d, Việt Nam
1-……
2-……
3-……
4-……
Trang 25, 1999 5-…….
II.Tự luận:(6 điểm)
Câu 1, Nêu tình hình kinh tế của Nhật Bản từ năm 1945 đến nay?
Câu 2, Cho bảng số liệu: Tổng sản phẩm trong nước ( GDP ) bình quân đầu người ở một số quốc gia Đông Nam Á năm 2001 (U SD):
Bru-nây
Cam-pu-chia
In-đô-nê-xi-a
Lào
12300 280 680 317
Ma-lai-xi-a Việt Nam Xin-ga-po Thái Lan
3680 415 20740 1870 A,Hãy vẽ biểu đồ thể hiện GDP bình quân đầu người của một số quốc gia Đông Nam Á
B, Từ đó rút ra nhận xét
Biểu điểm- đáp án
I Trắc nghiệm ( 4 điểm )
Câu 1 ( 3 điểm )
Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm
1- a 4-c
2- c 5-c
3- d 6- c
Câu 2 (1 điểm):Mỗi ý đúng 0,25 điểm
1-… 2- a 3- d 4- c 5- b
IITự luận (6 điểm)
Câu 1(3 điểm):
-Vẽ biểu đồ( 2 điểm): +Vẽ đúng, đẹp (1 điểm)
+ Có chú thích, tên biểu đồ(1 diểm)
- Nhận xét (1điểm):+ GDP bình quân các quốc gia không đồng đều
+Việt Nam là nước có GDP thấp
Câu 2(3 điểm):
- Từ sau năm 1945 Nhật Bản khôi phục… (0,25đ)
- Ngày nay Nhật Bản là cường quốc kinh tế….(0,25đ)
- Nhật Bản phát triển một số ngành công nghiệp mũi nhọn… (0,25đ)
- Có nhiều ngành công nghiệp hàng đầu thế giới:
+ CN chế tạo……….(0,25đ)
+ CN điện tử……… (0,25đ)
+ CN sản xuất hàng tiêu dùng….(0,25đ)
- các sản phẩm công nghiệp… (0,5đ)
- GDP bình quân …(0,5đ)
- Nhận xét……(0,5đ)
Trang 3Tuần kiểm tra:…….
Tuần trả bài:…… Đề kiểm tra
Mụn: Địa lý 9 <thời gian 45 phỳt > A,Ma Trận
A ,Nội
dung
Các mức độ t duy Tổng
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Dân c Câu 1 -2 :0,5đ Câu 1 – 1,3,6 :
Kinh tế
Nông nghiệp Câu 2 : 1 đ Câu 1 : 1,5 đ Câu 1 : 1,5 đ 4đ
Tổng điểm 1,5 đ 4đ 4,5đ 10đ
B, N
I/ Phần trắc nghịờm ( 4 điểm )
Cõu 1(3 điểm) : Khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng thớch hợp.
1, Mật độ dõn số nước ta năm 2003 là:
a, 236 người /km2 , gấp 5 lần mật độ trung bỡnh của thế giới
b, 246 người /km2 , gấp 5 lần mật độ trung bỡmh của thế giới
c, 256 người /km2 , gấp 5 lần mật độ trung bỡnh của thế giới
d, 266 người /km2 , gấp 5 lần mật độ trung bỡnh của thế giới
2, Sự phõn bố dõn cư nước ta khụng đồng đều giữa cỏc vựng:
a, Đồng bằng và miền nỳi
b, Nụng thụn và thành thị
c, Vựng ven biển và vựng sõu, vựng xa
d, Tất cả cỏc ý trờn
3, Hiện nay tỷ lệ dõn số sống phụ thuộc ở nước ta vẫn:
a, Cao b, Thấp c, Trung bỡnh
4, Trong việc phỏt triển kinh tế của nước ta, ngoài những thành tự đỏng kể cũn cú mặt khú khăn:
a, Nhiều tỉnh và nhiều huyện miền nỳi cũn cỏc xó nghốo
b, Nhiều tài nguyờn đang bị khai thỏc quỏ mức, mụi trường bị ụ nhiễm
c, Vấn đề việc làm, phỏt triển văn hoỏ, y tế, giỏo dục chưa đỏp ứng được yờu cầu xó hội
d, Tất cả cỏc ý trờn
5, Điều kiện tự mhiờn cú ảnh hưởng sõu sắc đến thời vụ trong sản xuất nụng nghiệp ở nước ta là:
Trang 4a, Đất trồng b, khí hậu c, Nguồn nước tưới
d, giống cây trồng
6, Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đang có sự thay đổi theo hướng:
a, Tỷ lệ trẻ em giảm xuống, tỷ lệ người trong độ tuổi lao động
và trên độ tuổi lao động tăng lên
B, Tỷ lệ trẻ em tăng lên, tỷ lệ người trong độ tuổi lao động và trên độ tuổi lao động giảm vuống
c, Tỷ lệ trẻ em và tỷ lệ người trong độ tuổi lao động giảm xuống, tỷ lệ người trên độ tuổi lao động tăng lên
D, Tỷ lệ trẻ em và tỷ lệ người trên độ tuổi lao động tăng lên, tỷ
lệ người trong độ tuổi lao động giảm xuống
Câu 2: (1điểm ) Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
Người nông dân Việt Nam giàu………sản xuất nông nghiệp, gắn bó
với………… ;khi có chính sách ………….khuyến khích sản xuất thì người nông dân…………được bản chất cần cù sang tạo của mình
II/ Tự luận (6điểm)
Câu 1 (3 điểm )
Cho bảng số liệu : diện tích gieo trồng, phân theo nhóm cây (nghìn ha ).
0
12831,4
Cây thực phẩm,cây ăn quả, cây khác 1366,1 2173,8
a,Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây qua 2 năm 1990 và 2002
b, Từ đó rút ra nhận xét
Câu 2, (3 điểm):
Chứng minh rằng nền kinh tế nước ta hiện nay đang có sự dịch chuyển ?
Biểu điểm – đáp án
I , Trắc nghiệm(4 điểm):
Câu 1(3 điểm) : Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm
1-b 2-c 3-a 4 – d 5- b 6-a
Trang 5Câu 2(1 điểm): Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm
1- kinh nghiệm 2- đất đai 3- phù hợp 4- phát huy
IITự luận (6 điểm)
Câu 1(3 điểm):
-Vẽ biểu đồ( 2 điểm): + xử lý số liệu(1 diểm)
+Vẽ đúng, đẹp (0,5 điểm)
+ Có chú thích, tên biểu đồ(0,5 diểm)
Nhận xét (1điểm): + Năm 1990 tỷ trọng cây lương thực chiếm diện tích lớn nhất…
+ Năm 2002 tỷ trọng cây lương thực chiếm diện tích lớn nhất nhưng đang có xu hướng giảm……
+ Từ năm 1990 đến 2002:- tỷ trọng cây lương thực giảm…
Câu 2(3 điểm):
Chuyển dịch về cơ cấu ngành:……lấy VD để chứng minh….(1 điểm) Chuyển dịch về cơ cấu lãnh thổ:…lấy VD dể chứng minh…(1 điểm)… Chuyển dịch về cơ cấu thành phần kinh tế:……lấy VD để chứng minh… (1 điểm)…
Phòng GD huyện Vĩnh Bảo Đề kiểm tra học kỳ I
Trường THCS Cao Minh Môn ĐịaLý 8
A ,Ma trận ( Thời gian 45 phút )
5 Kinh tế Câu 1 –b : 1,5 đ Câu 1- a : 1,5 đ 3đ
B, Nội dung đề
I, Trắc nghiệm:
Câu 1: Chọn đáp án đúng
1 Khu vực Tây Nam Á phát triển mạnh ngành công nghiệp dầu khí vì: A: Có nguồn lao động giàu kinh nghiệm
B : Có thị trường tiêu thụ rộng lớn
Trang 6C: Có trữ lượng dầu khí lớn nhất thế giới.
D: Ngành công nghiệp phát triển
2 Hiện nay môi trường biển nước ta:
A: Còn khá trong lành
B: Một số vùng biển ven bờ bị ô nhiễm
C: Nguồn lợi hải sản giảm sút
D: Tất cả các ý trên
3 Khó khăn của miền núi nước ta là:
A: Ngập lụt thường xuyên
B: Giao thông sông nước bất tiện
C: Địa hình hiểm trở, giao thông khó khăn
D: Đất nông nghiệp bị nhiễm mặn, phèn
4 Địa hình nước ta bị biến đổi mạnh mẽ do nhân tố:
A: Dòng nước B: Khí hậu C: Con người D: Sinh vật
Câu 2: Nối ý ở cột A với cột B, C để có đáp án đúng:
A: Khoáng sản B: Kí hiệu C: Nơi phân bố D: Đáp án
1 Than đá
2 Dầu mỏ
3 Khí đốt
4 Sắt
5 Crôm
A
B
C
D
a Thềm lục địa phía Nam
b Hà Giang
c Quảng Ninh
d Thanh Hoá
1
2
3
4
5
II, Tự luận: Câu 1: Cho bảng số liệu :T ỷ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong nước của Việt Nam năm 1990 và năm 2000 (đơn v ị : %) Ngành 1990 2000 Nông nghiệp 38,74 24,3 Công nghiệp 22,67 36,61 Dịch vụ 38,59 39,09 a ,Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu tỷ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong nước của Việt Nam năm 1990 và năm 2000 b, Từ đó rút ra nhận xét Câu 2: Hãy so sánh điểm giống và khác nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long ?
Trang 7
Biểu điểm - đáp án
I , Trắc nghiệm (4 điểm )
Câu 1( 2 điểm): Chọn đáp án đúng
Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm
1 2 3 4
C D C C
Câu 2 (2 điểm):
1 – D , c 2 – C ,a
3 – A , a 4 – B , b
II , Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1 ( 3 điểm ):
a, Vẽ biểu đồ (1,5 điểm )
Học sinh vẽ biểu đồ hình tròn
Yêu cầu : vẽ đủ ký hiệu ( đúng tỷ lệ % , năm, tên bểu đồ, bảng chú giải )
Nếu thiếu 1 ký hiệu trừ 0,5 điểm
b , Nhận xét ( 1,5 điểm )
- Năm 1990 : + ngành nông nghiệp chiếm tỷ lệ cao nhất …
+ ngành công nghiệp chiếm tỷ lệ thấp nhất
-Năm 2000: + ngành dịch vụ chiếm tỷ lệ cao nhất …
Trang 8+ ngành nông nghiệp chiếm tỷ lệ thấp nhất …
_ Từ năm 1990 đến năm 2000 : + nông nghiệp giảm …
+ công nghiệp tăng …
+ Dịch vụ tăng …
……
Câu 2 : ( 3 điểm )
- Giống nhau : ( 1 điểm )
+ Do phù sa sông bồi đắp…
+ Là những vựa lúa lớn của cả nước …
- Khác nhau ( 2 điểm )
+ diện tích
+ đặc điểm địa hình
+ hướng sử dụng và cải tạo …
…………
Phòng GD huyện Vĩnh Bảo Đề kiểm tra học kỳ I
Trường THCS Cao Minh Môn : Địa Lý 9
A, Ma trận ( Thời gian 45 phút)
điểm nhận biết Thông hiểu vận dụng kỹ
năng
3 nông nghiệp Câu 1- 3,4: 1đ Câu 1: 2 đ Câu 1: 2,5 đ 5,5 đ
B , Nội dung đề
I , Trắc nghiệm :
Câu 1 : Chọn đáp án đúng :
1 Cơ cấu dân số theo độ uổi nước ta đang có sự thay đổi theo hướng :
A Tỷ lệ trẻ em giảm ,tỷ lệ người trong tuổi lao động và trên tuổi lao động tăng
B Tỷ lệ trẻ em tăng ,tỷ lệ người trong tuổi lao động và trên tuổi lao động giảm
Trang 9C Tỷ lệ trẻ em và trờn tuổi lao động tăng , tỷ lệ người trong tuổi lao động giảm
D Tỷ lệ trẻ em và người trong tuổi lao động tăng ,tỷ lệ người trờn tuổi lao động giảm
2 Thành phần kinh tế nào chiếm vị trớ quan trọng trong nền kinh tế quốc dõn:
A Kinh tế Nhà nước B Kinh tế tập thể
C Kinh tế cỏ thể D Kinh tế tư nhõn
3 Cõy cụng nghiệp cú sản lượng lớn nhất nước ta là :
A Hồ tiờu B Cà phờ
C Cao su D Chố
4 Yếu tố tự nhiờn tỏc động mạnh mẽ đến thời vụ trong sản xuất nụng
nghiệp ở nước ta là :
A Nước B Khớ hậu
C Đất D Sinh vật ( Giống cõy trồng )
Cõu 2 : Nối cỏc ý ở cột A với cột B để cú đỏp ỏn đỳng:
Cột A : Nguyờn , nhiờn liệu Cột B : Cơ sở phỏt triển ngành
1 Nhiờn liệu : than , dầu khớ
2 Kim loại : sắt ,crụm, thiếc…
3 Phi kim : apatit , photpho rit…
4 Vật liệu xõy dựng : đỏ vụi ,sột…
5 Lương thực,thực phẩm
A Luyện kim
B Hoỏ chất
C Vật liệu xõy dựng
D Năng lượng
II , Tự luận :
Cõu1 : Tại sao thuỷ lợi là biện phỏp hàng đầu trong thõm canh nụng nghiệp
ở nước ta ?
Cõu 2 : Cho bảng số liệu :
Một số sản phẩm cụng nghiệp chủ yếu ở nước ta
Năm Điện ( triệu
Kw h)
Than đỏ ( nghỡn tấn)
Phõn hoỏ học ( nghỡn tấn ) 1976
1985
1990
1996
3064
5230
8790
16962
5700 5700 4627 9823
435 531 354 965
a , Vẽ trờn cựng hệ trục toạ độ cỏc đờng biểu diễn thể hiện tỡnh hỡnh sản xuất một số sản phẩm cụng nghiệp Việt Nam
Trang 10b , Rút ra nhận xét
Biểu điểm - đáp án
I ,Trắc nghiệm : ( 4 điểm)
Câu 1 : ( 2 điểm ):Chọn đáp án đúng
Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm
Câu 2 ( 2 điểm )
Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm
1 – D 2 – A
3 – B 4 – C
II , Tự luận :
Câu 1 ( 2 điểm ):
- Chống úng lụt vào mùa mưa…VD
- Cung cấp nước tưới trong mùa mưa…VD
- Cải tạo đất mở rộng diện tích đất canh tác…
- Thay đổi cơ cấu mùa vụ
- …
=> Góp phần nâng cao năng suất và sản lượng cây trồng…
Câu 2 ( 4 điểm ):
Trang 11a, Vẽ biểu đồ (1,5 điểm )
- Học sinh vẽ biểu đồ đường biểu diễn
- Yêu cầu : vẽ đủ ký hiệu ( đúng tỷ lệ % , năm, tên bểu đồ, bảng chú giải )
Nếu thiếu 1 ký hiệu trừ 0,5 điểm
b , Nhận xét ( 1,5 điểm )
- từ năm 1976 đến năm 1996 : + S ản lượng ngành công nghiệp điện tăng
…
+ Sản lượng khai th ác than đá tăng …
+ Sản lượng phân hoá học tăng …
- Từ năm 1976 đến năm 1996 sản lượng ngành điện tăng nhanh nhất …
- Giải thích tại sao sản lượng các ngành đều tăng