1. Trang chủ
  2. » Tất cả

adjectives w7

1 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 16,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô ấy không phải ngày vui tươi của cô ngày hôm nay.. Hành động của cô đã hoàn toàn hợp lý trong hoàn cảnh này.. Những tòa nhà này là một phần của di sản quốc gia của chúng tôi.. Cô ấy là

Trang 1

adjectives example

Accommodating They are very accommodating to foreign visitors

Họ rất có sức thu hút du khách nước ngoài

Attractive Ilike John but I don't find him attractive physically

Tôi thích John nhưng tôi không thấy anh ta hấp dẫn về thể chất

Customary She's not her customary cheerful self today

Cô ấy không phải ngày vui tươi của cô ngày hôm nay

Justifiable/ justified Her actions were quite justifiable in the circumstances

Hành động của cô đã hoàn toàn hợp lý trong hoàn cảnh này

Original The room still has many of its original features

Phòng vẫn có nhiều tính năng ban đầu của nó

National These buildings are part of our national heritage

Những tòa nhà này là một phần của di sản quốc gia của chúng tôi International She was the boss of a large international company

Cô ấy là ông chủ của một công ty quốc tế lớn

Một người địa phương đã bị buộc tội giết người

Independent She went to a lawyer for some independent advice

Cô đã đi đến một luật sư cho một số lời khuyên độc lập

Forbidden Photography is strictly forbidden in the museum

Nghiêm cấm chụp ảnh trong viện bảo tàng

Damage/damaging The earthquake caused damage to property estimated at $6 million

Trận động đất gây ra thiệt hại cho tài sản ước tính khoảng 6 triệu USD Ancient People have lived in this valley since ancient times

Con người đã sống trong thung lũng này từ thời cổ đại

Well-known His books are not well known

Những quyển sách của ông không nổi tiếng

Similar My father and I have similar views on politics

Cha tôi và tôi có quan điểm tương tự về chính trị

Fascinated/fascinating We watched fascinated as he cleaned and repaired the watch

Chúng tôi quan sát thấy khi họ lau dọn và sửa chữa đồng hồ

Thrilled/ thrilling I was thrilled to be invited

Tôi rất vui khi được mời

Astonished/ astonishing The helicopter landed before our astonished eyes

Trực thăng hạ cánh trước mắt ngạc nhiên của chúng tôi

Continental The shutters and the balconies make the street look almost continental

Các cửa chớp và ban công làm cho đường phố nhìn gần lục địa

Remote The farmhouse is remote from any other buildings

Ngôi nhà ở cách xa bất kỳ tòa nhà nào khác

Isolated Ifelt very isolated in my new job

Tôi cảm thấy rất cô đơn trong công việc mới của mình

Vulnerable Old people are particularly vulnerable to the flu

Những người già đặc biệt dễ bị cúm

Self-sufficient The country is totally self-sufficient in food production

Đất nước này hoàn toàn tự túc trong sản xuất lương thực

Ngày đăng: 07/11/2017, 23:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w