QD giao chi tieu bien che tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...
Trang 1kere
UBND TINH NINH BINH CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: Š/ QĐ-SGDĐT Ninh Binh, ngay-20 thang 5 nim 2013
QUYET DINH
Vé viée giao chi tiéu bién chế sự nghiệp và lao động cho các
đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm học 2013-2014
GIÁM ĐÓC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH BÌNH Căn cứ quyết định số 1248/2008/QĐ-UBND ngày 25/6/2008 của UBND tỉnh
Ninh Bình về việc ban hành Quy định về phân công phân cấp quảr lý tổ chức bộ
máy và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước;
Căn cứ Thông báo số 66/TB-SNV ngày 05/02/2013 của Sở Nội vụ về việc bổ
sung chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ
Căn cứ quy mô:trường, lớp và chức năng nhiệm vụ năm học 2013-2014 của
các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Tổ chức Cán bộ,
QUYÉT ĐỊNH:
Điều 1 Giao chỉ tiêu biên chế sự nghiệp và lao động cho 35 đơn vị trực thuộc
Sở Giáo dục và Đào tạo để thực hiện nhiệm vụ năm học 2013-2014 và cơ quan Sở
năm 2013 gồm 1968 chỉ tiêu, trong đó:
1 Biên chế sự nghiệp: 1948 chỉ tiêu
2 Lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ: 20
chitiéu — (có bảng thống kê kèm theo)
Điều 2 Ông (bà) Trưởng phòng Tổ chức Cán bộ, Trưởng phàng Kế hoạch -
Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có tên ở điều 1 và các đơn vị c€ liên quan chịu
trách nhiệm thi hành quyêt định này / Œ£ —
Nơi nhận:
- Nhu điều 2;
-UBNDtinh; | để
~ Sở Nội vụ; bức
D:\H-13\QD\Giao bien che 2013-2014.DOC
Trang 2
ÉP VÀ LAO ĐỘNG KHÓI TRỤỰC THUỘC SỞ NĂM HOC 2013-2014
co Quyết định sả '3/QĐ-SGDĐT ngày Êp› tháng 5 năm 2013)
S-lớp Biên chế năm học 2013 -2014
TT 2013- = —- Sự nghiệp lụ Hop | Térgbién | Ghi cha ồ é và
ais corey ee - Giáo viên | Tổng tớ = ae
có 31 lớp
2 |THPT Dinh Tién Hoang | 30 | 4 | 6 | ] 70
4 |THPT Tran Hưng Đạo 30 | 4 | 6 | 1 70
5 |THPT Nho Quan A 30 | 4 | 6 | 1 68
§ |THPT Dân tộc nội trú 9 |4 |14| 1 22
“TTHPT Gia viên A a7 | 3.) 54 4 Bey a) ee Oe ta
>z{THPT Gia viên B 30 | 4| 6 1 69
11|THPT Gia vien C #9: :f 4b 6-4 S† 42
14|THPT Yên Khánh B 30-] 4.136] 1 69
15 |THPT Vũ Duy Thanh Pala ood od 55
16|THPT Kim Son A 33 | 4 | 6 | 1 74
17JTHPTKmSơnB _ 30 | 4 | 6 | 1 68
20|THPT Yén Mé A 30 | 4 | 6 | 1 69
21|THPT Yén Mo B 30 | 4 | 6 | I 68
eS công lập 611 | 85 |145| 23 | 1435
._THPT BC TP Ninh Bình | 17 | 3 | 3 5