.Mạch điện tử cơ bản là giáo trình được biên soạn theo đề cương do Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội xây dựng và thông qua. Đây là giáo trình dành cho chuyên ngành đào tạo hệ kỹ thuật v
Trang 16.6 Giải tích tín hiệu nhỏ
6.6.1 Mạch tương đương tín hiệu nhỏ:
Mạch tương đương tìn hiệu nhỏ (tần số dải giữa):
Điện trở gate-source:
hi = rgs = → ∞
∂
∂
Q G
GS
i
Hệ số khuếch đại áp ngược: hr ≈ 0
Trang 2 Độ xuyên dẫn (transconductance):
Q GS
DS
v
i
∂
Từ công thức:
2 2
1 ]
⎠
⎞
⎜
⎜
⎝
⎛ +
=
−
=
po
GS po
TN GS
n DS
V
v I
V v
k i
⇒ gm = 2 k n I DSQ
Điện trở drain-source:
Q DS
DS
i
v
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
∂
∂
Lý thuyết: rds → ∞
Thực tế: rds ≈ 20 – 500 KΩ; rds ∼ 1/IDQ
Hệ số khuếch đại:
Q GS
DS
v
v
∂
∂
−
=
µ = gmrds
6.6.2 Mạch khuếch đại áp cực nguồn chung (CS):
Mạch CS:
Trang 3Mạch tương đương tín hiệu nhỏ:
Trở kháng vào nhìn từ nguồn: Zi = R3 + (R1 // R2)
Trở kháng ra nhìn từ tải: Zo = Rd // rds
Hệ số khuếch đại áp:
i i
i o
L m i
L v
r Z
Z Z
R g v
v A
+
−
=
Trang 4Ví dụ: Xác định Av, Zi, Zo của mạch KĐ dùng MOSFET sau:
Mạch tương đương tín hiệu nhỏ:
Tại D:
L ds
ds gs
m f
ds gs
R r
v v
g R
v v i
//
+
=
−
=
Trang 5Với vgs = vi ⇒ 1 ( // )
//
1 )
/ 1 (
1
L ds m f
L ds f m
i
ds
R R
r R g
v
v
⎠
⎞
⎜
⎜
⎝
⎛
+
−
−
=
=
−
= - 12
Zi =
v
f f
ds i
i i
A
R R
v v
v i
v
−
=
−
=
1 /
)
v o
ds
r R i
v
i
//
0
=
=
= 13 KΩ
6.6.3 Mạch theo nguồn (Source follower – CD):
Mạch CD:
DCLL: VDD = vDS + iDS (Rs1 + Rs2)
Điện áp phân cực: VGSQ = - IDSQ Rs1
Thông thường, để Q nằm giữa DCLL: vDS ≈ (VDD / 2) >> VGSQ ⇒ Rs1 << Rs2
Trang 6Mạch tương đương tín hiệu nhỏ: (Giả sử bỏ qua R1 rất lớn)
Trở kháng ngõ ra (nhìn từ Rs):
0
=
=
i
v o
s o
i
v Z
Ngõ ra: vs = µvgs + iords
Do vi = 0 → vgs = - vs
⇒ vs = - µvs + iords
⇒ Zo =
1 +
µds
r
≈
m
g1 (Giả sử µ >> 1)
Độ lợi áp hở mạch (không có Rs):
g
s R
v
v
v A
s
=
∞
→ '
Ngõ ra: vs = µvgs = µ (vg – vs)
⇒
1
'
+
=
µ
µ
v
A ≈ 1 (Giả sử µ >> 1)
Trang 7 Trở kháng ngõ vào:
i
g i
i
v
Z = Để xác định Zi, sử dụng nguồn tương đương Thevenin ngõ ra:
⇒
s m
s m s
m
s v g
s i
s v
R g
R g R
g
R A v
v v
v A
+
× +
= +
=
=
=
1 1 /
1
'
µ µ
Với giả sử R1 >> Rs2: iiR1 = vg – va ≈ vg - s
s s
R R
R
1 2
2
s s
R R
R
1 2
2 +
⇒
i
g i
i
v
Z = ≈
2 1
2 1
1
1
s s
s
R R
R R
+
× +
−
µ
µ ≈ (µ + 1)R1 (Giả sử Rs2 >> Rs1)
Nhận xét: Giống như mạch Emitter Follower (BJT): Zi lớn; Zo nhỏ; Av ≈ 1
Trang 86.6.4 Phản ánh trở kháng:
Xét mạch sau:
Mạch tương đương tin hiệu nhỏ:
Trang 9⇒
d ds s
gs ds
R r
R
v v v
i
+ +
− +
trong đó: vgs = v1 – v2 – ids Rs
⇒
d ds s
ds
R r
R
v v
v i
+ + +
+
− +
=
) 1 (
) 1
3 1
µ
µ
µ ⇒ Mạch tương đương khi phản ánh vào cực D:
Trang 10Viết lại:
) 1 /(
) 1 /(
) 1 /(
) 1
1
+ +
+ +
− + +
+
=
µ µ
µ µ
µ
d ds
s
ds
R r
R
v v
v
Trang 11 Các bước thực hiện phản ánh trở kháng:
1) Tương đương đoạn DS của FET bằng điện trở rds nối tiếp nguồn áp (µv1) [cực dương ở S] Xem đoạn mạch này gắn liền với phần mạch cực D
2) Phản ánh vào D:
Giữ nguyên phần mạch cực D và đoạn tương đương DS Phần mạch cực S × (µ + 1)
3) Phản ánh vào S:
Giữ nguyên phần mạch cực S Phần mạch cực D và đoạn tương đương DS : (µ + 1)
Ví dụ: Phân tích lại mạch CD bằng cách phản ánh trở kháng vào phần mạch cực S Mạch tương đương:
Trang 12Phân tích mạch: KVL, KCL
Trang 136.6.5 Mạch tách pha (phase-splitting circuit):
Tín hiệu nhỏ: ids =
s
o d
o
R
v R
v 1 2
=
d
s
R
R
v = −
Nếu Rs = Rd ⇒ vo2 = - vo1 : Mạch tách pha
Để xác định Av1, Av2, Zo1, Zo2: Sử dụng pp phản ánh trở kháng với v2 = v3 = 0
⇒
d ds s
d i
o v
R r
R
R v
v A
+ + +
−
=
=
) 1 (
1
µ
d ds s
s i
o v
R r
R
R v
v A
+ + +
−
=
=
) 1 (
2
µ
Z o1 = R d //[r ds +(µ +1)R s]
1 1
//[
2 = s µds+ + µ +d
o
R r
R Z
Trang 146.6.6 Mạch khuếch đại cực cổng chung (CG):
Mạch CG:
Trở kháng ngõ vào:
Phản ánh vào mạch cực S:
⇒ Zi = Rsg =
1 +
+
µ d
r
Trở kháng ngõ ra:
Phản ánh vào mạch cực D:
Trang 15⇒ Zo = rds + (µ + 1)ri
Hệ số khuếch đại:
i ds
d
d i
d v
r r
R
R v
v A
) 1 (
) 1 (
+ + +
+
=
=
µ µ
Trang 166.7 Mở rộng
6.7.1 FET kênh p:
p-channel JFET
Cấu tạo:
Đặc tuyến VA:
Trang 17 p-channel MOSFET
Cấu tạo:
Đặc tuyến VA:
Trang 18Nhận xét: p-channel FET (iSD, vSD, vSG) tương tự n-channel FET (iDS, vDS, vGS)
6.7.2 Depletion-mode MOSFET:
So sánh:
Khi vGS = 0: Enhancement-mode: Không có kênh dẫn giữa D và S Depletion-mode: Có kênh dẫn giữa D và S
⇒ Enhancement-mode: VTN > 0: Điện áp ngưỡng hình thành kênh dẫn
Depletion-mode: VTN < 0: Điện áp ngưỡng tắt kênh dẫn
Đặc tuyến: