Phương pháp này chỉ áp dụng được khi động cơ làm việc bình thường ở chế độ tam giác... Mạch điện tự động đổi nối Sao – Tam giác mở máy động cơ không đồng bộ ba phaI.. KY: 3 tiếp điểm t
Trang 2Câu 1 : Hãy chọn hình thức nào dưới đây là cách đấu sao:
Trang 3Câu 2 : Nguyên tắc đấu dây hình tam giác ( ) Động cơ điện xoay chiều KĐB 3P:
A./ Đ.P1 + Đ.P2 + Đ.P 3.
B./ C.P1 + C.P2 + C.P3.
C./ Đ.P1 + Đ.P2 + Đ.P3 hoặc C.P1 + C.P2 + C.P3 D./ C.P1 + Đ.P2; C.P2 + Đ.P3 ; C.P3 + Đ.P1.
Câu 3 : Dòng điện dây ( Id ) khi đấu sao nhỏ hơn bao nhiêu lần khi đấu tam giác:
Trang 4Cụ thể:
3
So sánh a và b, ta thấy : Đấu sao dòng điện giảm
đi 3 lần so với đấu tam giác.
Phương pháp này chỉ áp dụng được khi động cơ làm việc bình thường ở chế độ tam giác
Trang 5Mạch điện tự động đổi nối Sao – Tam giác mở máy động cơ không đồng bộ ba pha
I Các thiết bị cần dùng:
1 Nguồn điện – áptômát ba pha.
2 Nút Mở – Dừng máy.
3 Công tắc tơ.
4 Rơ – le nhiệt.
5 Rơ – le thời gian.
II Sơ đồ mạch điện:
1 Mạch điện động lực.
2 Mạch điện điều khiển.
III Vận hành:
Trang 6I.1 Nguồn điện- CB 3 pha:
2 Nút mở – dừng máy:
3 ~
Nút dừng máy
Trang 7I.3 Công tắc tơ :
a.( K: 4 tiếp điểm thường mở ).
b ( KY: 3 tiếp điểm thường mở và 1 thường đóng ).
c ( K: 3 tiếp điểm thường mở và 1 thường đóng ).
Trang 8Công tắc tơ KY và K: Nguồn A1,A2
Trang 9Tiếp điểm chính ( thuờng mở: L1T1, L2T2, L3T3, L3T4 )
Tiếp điểm phụ thuận
(NO)và nhgịch (NC )
NguồnA1.A2
Trang 10I.4 Rơ – le nhiệt:
Mạch điều khiển
Công dụng bảo vệ quá tải.
Chỉ định: 1,2 – 1,3 ( Iđm ).
Trang 11I.5 Rơ – le thời gian ( T ):
1
2 3 4
5 6 7
8
8 8
5 6 2–7: Nguồn cấp rơ le.
8–5: T.Đ thường đóng mở chậm 8–6: T.Đ thường mở đóng chậm.
Chỉ định: 3 – 5 s.
Trang 12 Các thiết bị có điện
khi Động cơ hoạt động:
K.
RN1 và RN2.
KY hoặc K
Trang 141 3 5 4
2
5 8
21 22 22
Trang 15III Vận hành:
Chỉ định số giây ( 3 - 5 s ) cho rơ le thời gian và ( 1,2 – 1,3 ) x I đm cho rơ le nhiệt.
Đóng CB.
Nhấn nút M.
Động cơ mở máy (Y), sau thời gian chỉ định động cơ hoạt động ( ).
Nhấn nút D dừng Động cơ.
Vậy : Giảm dòng điện khởi động (I kđ ) lúc Động cơ mở máy.
Trang 16Câu 1 : Mạch điện đang hoạt động ổn định, những công tắc tơ nào sau cùng làm việc:
A./ K, T hoặc KY.
B./ K, T hoặc K C./ T, KY và K D./ T, K và K .
123456789
10 0
Trang 17Câu 2 : Khi buông nút nhấn M, mạch điện vẫn thông mạch là do tiếp điểm nào sau tác động:
A Thường đóng KY.
C Duy trì thường mở K.
D Thường đóng mở chậm T.
012
10 0
Trang 18Câu 3 : Khi các tiếp điểm chính và duy trì K, các
tiếp điểm chính K , , RN1 và RN2 được tác động thì động cơ làm việc ở chế độ tam giác.
A Các tiếp điểm chính KY.
B Tiếp điểm thường mở đóng chậm T.
C Tiếp điểm Thường đóng KY.
D Tiếp điểm thường đóng mở chậm T.
0123456789
10 0
Trang 19Câu 4 : Mục đích mạch điện đổi nối sao – tam giác để đạt được yêu cầu kỹ thuật nào sau:
A.Động cơ làm việc ổn định.
B.Tiết kiệm năng lượng điện.
C.Tăng công suất động cơ.
D.Giảm dòng điện khi động cơ khởi động.
0123456789
Trang 20ĐÁP ÁN
Câu 1 : D/ T, K và K.
Câu 2 : C/ Duy trì thường mở K.
Câu 3 : B/ Tiếp điểm thường mở đóng chậm T
Câu 4 : D/ Giảm dòng điện khi động cơ khởi động.