1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 1tiet HKI

5 304 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết
Tác giả Võ Đức Tình
Trường học Trường THCS Trung Sơn
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Trung Sơn
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1đ b Đèn sáng bình thường thì lúc đó đèn đã sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức.. Câu 2: Đối với mỗi dây dẫn, thương số U/I giữa hiệu điện thế U đặt vào hai đầu dây dẫn và cường độ

Trang 1

Ngày soạn:04/11/07

Ngày dạy :07/11/07

Tiết 1 9 : KIỂM TRA 1 TIẾT

A/Mục tiêu bài dạy:

1.Kiến thức: Kiểm tra lại kiến thức học sinh nắm trong chương.

2.Kỹ năng: - Phát triển năng lực quan sát, phân tích và tổng hợp

- Rèn luyện kỷ năng, kỷ xảo trong giải bài tập

3.Thái độ: Trung thực, phương pháp làm việc tự lập.

B/ Phương pháp giảng dạy: Hoạt động cá nhân.

C/ Chuẩn bị phương tiện : Đề trắc nghiệm.

D/ Tiến trình bài dạy :

I.Ổn định lớp : Nắm sĩ số (1').

II.Phát đề sẳn : (1’)

III Đáp án - Biểu điểm:

A/ Từ câu 1 đến câu 16:(Mổi câu 0,25 điểm)

B/ Chọn từ hay cụm từ thích hợp: (Mổi từ hay cụm từ 0,5 điểm)

Câu1: lượng điện năng tiêu thụ

Câu 2: có thể thay đổi trị số.

Câu 3: năng lượng

Câu 4: giảm bớt tiền điện phải trả

C/ Ghép câu: (Mổi câu 0,25đ) 1->d; 2->b; 3 -> a(d); 4->d(a)

Bài toán:

a) Không Vì hai đèn có cường độ định mức khác nhau: I1= 0,75A; I2= 0,5A (1đ)

b) Đèn sáng bình thường thì lúc đó đèn đã sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức

Ta có: Ib=I1-I2= 0,25A Rb= U2/Rb= 12 (1đ)

IV/ Củng cố: (2’)

- Thu bài kiểm tra

- Nhận xét ý thức làm bài kiểm tra của HS

V/ Dặn dò: (1’)

- Xem các bước tiến hành bài thực hành

- Chuẩn bị sẳn mẩu báo cáo thực hành

E/ Rút kinh nghiệm :

Trường THCS Trung Sơn

Họ và tên: KIỂM TRA ( 1 tiết)

Trang 2

Điểm Lời phê của thầy giáo

I/ TRĂC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7đ)

A Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng cho các câu sau:(4đ)

Câu 1: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:

A Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không đổi.

B Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.

C Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm.

D Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.

Câu 2: Đối với mỗi dây dẫn, thương số U/I giữa hiệu điện thế U đặt vào

hai đầu dây dẫn và cường độ dòng điện I chạy qua dây dẫn đó có trị số:

A Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U C Không đổi.

B Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện I D Tăng khi hiệu điện thế U tăng.

đương là:

2 1

2 1

R R

R R

2 1

2 1

R R

R

R 

D

2 1

1 1

R

R

.

Câu 4: Dây dẫn có chiều dài l, có tiết diện S và làm bằng chất có điện trở

suất p thì có điện trở R được tính bằng công thức:

A R = p

l

S

B R =

pl

S

C R =

pS

l

D R = p

S

l

Câu 5: Khi đặt vào hai đầu dây dẩn một hiệu điện thế 12V thì cường độ

dòng điện chạy qua nó là 0,4A Nếu hiệu điện thế đó tăng lên 36V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?

Một kết quả khác.

Câu 6: Trong các công thức sau, công thức nào không phù hợp với đoạn

mạch mắc song song?

A U=U1=U2= =Un B I=I1+I2+ +In C R=R1+R2+ +Rn D 1/R=1/

R1+1/R2+ +1/Rn.

Câu 7: Để xác định sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài dây

thì cần phải:

A Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài khác nhau, có tiết diện như nhau và được làm từ cùng một loại vật liệu.

B Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài,tiết diện khác nhau và được làm từ các vật liệu khác nhau.

C Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài khác nhau, có cùng tiết diện và được làm từ các vật liệu khác nhau.

D Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài, tiết diện khác nhau và được làm từ cùng một loại vật liệu.

Câu 8: Trong các công thức sau đây, với U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây

dẩn, I là cường độ dòng điện chạy qua dây dẩn, R là điện trở của dây dẩn,

công thức nào sai?

Trang 3

Câu 9: Cho hai điện trở R1= 36  và R2= 18  được mắc nối tiếp nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch đó có thể nhận giá trị là:

A R12= 54  B R12= 18  C R12= 36 

D R12= 2 

Câu 10: Số Oat ghi trên một dụng cụ điện cho biết:

A Điện năng mà dụng cụ này tiêu thụ trong 1 phút khi được sử dụng với đúng hiện điện thế định mức.

B Công suất điện của dụng cụ khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiện điện thế định mức.

C Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiện điện thế định mức.

D Công suất điện của dụng cụ này khi dụng cụ được sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức.

Câu 11: Hai điện trở R1= R2=3  được mắc song song với nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch này là.

Câu 12: Công suất của một đoạn mạch bất kì cho biết.

A Năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

B Điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

C Mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

D Các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch.

Câu 13: Điện năng được đo bằng.

A Amper kế B Vôn kế C Công tơ điện D Đồng hồ đo điện đa năng.

Câu 14: Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 220V được mắc vào

hiệu điện thế 180V Hỏi độ sáng của đèn thế nào?

A Đèn sáng bình thường B Đèn sáng mạnh hơn bình thường.

C Đèn sáng yếu hơn bình thường D Đèn sáng không ổn định.

Câu 15: Trên hai bóng đèn lần lượt ghi 120V-600W; 120V-75W Khi mắc chúng

vào mạng điện 220V thì đèn nào sáng hơn?

A Bóng đèn 1 sáng hơn B Bóng đèn 2 sáng hơn.

C Hai bóng sáng mạnh như nhau D Hai bóng sáng mờ như nhau.

Câu 16: Đơn vị công của dòng điện là:

A J, kJ, B Ws, Wh, kWh C A, V D Cả A, B đều đúng

B Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau: (2đ)

Câu 1: Công của dòng điện là số đo để chuyển hoá

thành các dạng năng lượng khác.

Câu 2: Biến trở là điện trở

Câu 3: Các dụng cụ điện có ghi số oat khi hoạt động đều biến

đổi để chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

Câu 4: Sử dụng tiết kiệm điện năng có lợi ích trước hết đối với gia đình

C Ghép nội dung bên trái với một trong số nội dung bên phải để trở thành một câu có nội dung đúng (1đ)

1 Đối với dây dẩn có cùng chiều dài và làm

cùng từ một vật liệu, dây nào có tiết diện a) thì dây có điện trở lớn hơn.

Trang 4

2 Cùng một hiệu điện thế được đặt vào hai

dây dẩn khác nhau, công suất tiêu thụ điện ở

dây nào nhỏ hơn

3.Điện trở của một dây dẩn không thay đổi

4 Đối với dây dẩn có cùng chiều dài và làm

cùng từ một vật liệu, dây nào có tiết diện

nhỏ

b) khi thay đổi hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây c) thì nhiệt lượng toả ra

ở dây đó lớn hơn.

d) thì điện trở của dây đó càng nhỏ

II/ TỰ LUẬN (3đ)

Bài toán: Có hai bóng đèn là Đ1 có ghi 6V- 4,5W

và Đ2 có ghi 3V - 1,5W.

a) a Có thể mắc nối tiếp hai đèn này vào hiệu điện thế

U = 9V để chúng sáng bình thường được không ? Vì sao ?

b Mắc hai bóng đèn này cùng với một biến trở vào

hiệu điện thế U = 9V như sơ đồ dưới đây Phải điều chỉnh

biến trở là bao nhiêu để hai đèn sáng bình thường ?.

U

1

Trang 5

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:28

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w