2 Khi tách nước rượu tạo ra olefin rượu này no đơn chức, hở.. - 2,3 nhĩm -OH liên kết trên cùng một C sẽkhơng bền, dễ dàng tách nước tạo ra anđehit, xeton hoặc axit cacboxylic.. - Nhĩm
Trang 1IV CÁC PHẢN ỨNG DẠNG TỔNG QUÁT:
1 Gọi CT chung của các hydrocacbon là
k
2
n
n H
a.Phản ứng với H 2 dư (Ni,t ) (Hs=100%) o
k 2
n
n H
C +kH2 Nit,o C n H n2 hỗn hợp
sau phản ứng có ankan và H2 dư
Chú ý: Phản ứng với H 2 (Hs=100%)
không biết H 2 dư hay hydrocacbon dư thì có thể
dựa vào Mcủa hh sau phản ứng Nếu M<26
hh sau phản ứng có H 2 dư và hydrocacbon
chưa no phản ứng hết
b.Phản ứng với Br 2 dư:
k 2
n
n H
C +kBr2 CnH n2kBr k
c Phản ứng với HX
k 2
n
n H
C +kHX CnH n2kXk
d.Phản ứng với Cl 2 (a's'k't')
k 2
n
n H
HCl x Cl
H
Cn n2 k k
e.Phản ứng với AgNO 3 /NH 3
2C n H n2 k+xAg2O NH 3 x
O xH Ag
H
2) Đối với ankan:
CnH2n+2 + xCl2 ASKT CnH2n+2-xClx + xHCl
ĐK: 1 x 2n+2
CnH2n+2 Crackinh CmH2m+2 + CxH2x ĐK:
m+x=n; m 2, x 2, n 3.
3) Đối với anken:
+ Phản ứng với H2, Br2, HX đều tuân theo tỉ lệ
mol 1:1
+ Chú ý phản ứng thế với Cl2 ở cacbon
CH3-CH=CH2 + Cl2 500 oC ClCH2-CH=CH2 +
HCl
4) Đối với ankin:
+ Phản ứng với H2, Br2, HX đều tuân theo tỉ lệ
mol 1:2
VD: CnH2n-2 + 2H2 Nit,o CnH2n+2
+ Phản ứng với dd AgNO3/NH3
2CnH2n-2 + xAg2O 2CnH2n-2-xAgx + xH2O
ĐK: 0 x 2
* Nếu x=0 hydrocacbon là ankin
ankin-1
* Nếu x=1 hydrocacbon là ankin-1
* Nếu x= 2 hydrocacbon là C2H2
5) Đối với aren và đồng đẳng:
+ Cách xác định số liên kết ngoài vòng
benzen
Phản ứng với dd Br2
n hydrocacbo
Br n
n
2
là số liên kết ngoài vòng benzen
+ Cách xác định số lk trong vòng:
Phản ứng với H2 (Ni,to):
n hydrocacbo
H n
n 2
* với là số lk nằm ngoài vòng
benzen
* là số lk trong vòng benzen
Ngoài ra còn có 1 lk tạo vòng benzen
số lk tổng là ++1
VD 2 :Đốt cháy 6,72 lít khí (ở đktc) hai hiđrocacbon
cùng dãy đồng đẳng tạo thành 39,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O
a)Công thức chung của dãy đồng đẳng là:
b) Công thức phân tử mỗi hiđrocacbon là:
Giải :Do chúng ở thể khí, số mol CO2> số mol H2O ->là ankin hoặc ankadien
số mol 2 chất là :nCO2- n H2O = 0,3 -> Số ntử cacbon trung bình là : nCO2 :n 2HC=3
-> n1=2 ,n2 =4 -> TCPT là C2H2 và C4H6
VD 3 :Cho 4,6 gam hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng kế
tiếp qua dung dịch brôm dư,thấy
có 16 brôm phản ứng.Hai anken là Giải:n Br2= 0,1 =n 2anken >số nguyên tử cacbon trung bình = 0 , 1 14
6 , 4
=3,3
CTPT 2anken là: C3H6 và C4H8
VD 4:Khi đốt cháy 1hh gồm:0,1 mol C2H4 và 1
hydrocacbon A,thu được 0,5 mol CO2
và 0,6 mol H2O.CTPT của hydrocacbon A là:
Giải:nH2O > nCO2 -> A là ankan
Số mol A= nH2O - nCO2 =0,1 -> n =(0,5 – 0,1.2): 0,1 =2 ->CTPT của A là:C2H6
VD 5:Khi đốt cháy 0,2 mol hh gồm: C2H2 và 1
hydrocacbon A,thu được:
số mol CO2 =số mol H2O =0,5 mol.CTPT của hydrocacbon A là ?
Giải:nH2O = nCO2 -> A là ankan > nC2H2 =n A= 0,1 -> số nguyên tử cacbon trong Alà:
(0,5 –0,1.2): 0,1 =3 -> ctpt của A là: C3H8
V- MỘT SỐ DẠNG BIỆN LUẬN KHI BIẾT MỘT
SỐ TÍNH CHẤT
PHƯƠNG PHÁP:
+ Ban đầu đưa về dạng phân tử + Sau đó đưa về dạng tổng quát (có nhóm chức, nếu có)
+ Dựa vào điều kiện để biện luận
VD1: Biện luận xác định CTPT của (C 2 H 5 ) n
CT có dạng: C2nH5n
Ta có điều kiện: + Số nguyên tử H 2 số nguyên tử C +2
5n 2.2n+2 n 2 + Số nguyên tử H là số chẳn n=2
CTPT: C4H10
VD2: Biện luận xác định CTPT (CH 2 Cl) n CT
có dạng: CnH2nCln
Ta có ĐK: + Số nguyên tử H 2 số nguyên tử C + 2 - số nhóm chức
2n 2.2n+2-n n 2
+ 2n+n là số chẳn n chẳn
n=2 CTPT là: C2H4Cl2
VD3: Biện luận xác định CTPT (C 4 H 5 ) n , biết nó không làm mất màu nước brom.
CT có dạng: C4nH5n, nó không làm mất màu nước brom nó là ankan loại vì 5n<2.4n+2 hoặc aren
ĐK aren: Số nguyên tử H =2số C -6 5n
=2.4n-6 n=2 Vậy CTPT của aren là C8H10
Chú ý các qui tắc:
Trang 2OH + NaOH
ONa + H2O
CH2OH + NaOH không phản ứng
+ Thế halogen vào ankan: ưu tiên thế vào H ở
C bậc cao.
+ Cộng theo Maccơpnhicơp vào anken
+ Cộng H 2 , Br 2 , HX theo tỷ lệ 1:1 vào
ankađien.
+ Phản ứng thế Ag 2 O/NH 3 vào ankin.
+ Quy luật thế vào vịng benzen
+ Phản ứng tách HX tuân theo quy tắc
Zaixep.
C NHĨM CHỨC
I- RƯỢU:
1) Khi đốt cháy rượu: nH2O nCO2 rượu này
no, mạch hở
2) Khi tách nước rượu tạo ra olefin rượu
này no đơn chức, hở
3) Khi tách nước rượu A đơn chức tạo ra chất
B
- dB/A 1 B là hydrocacbon chưa
no (nếu là rượu no thì B là anken)
- dB/A 1 B là ete
4) - Oxi hĩa rượu bậc 1 tạo ra andehit
hoặc axit mạch hở
R-CH2OH [O] CH=O hoặc R-COOH
- Oxi hĩa rượu bậc 2 thì tạo ra xeton:
R-CHOH-R' [O] R-CO-R'
- Rượu bậc ba khơng phản ứng (do khơng cĩ H)
5) Tách nước từ rượu no đơn chức tạo ra
anken tuân theo quy tắc zaixep: Tách -OH và H ở
C cĩ bậc cao hơn
6) - Rượu no đa chức cĩ nhĩm -OH nằm
ở cacbon kế cận mới cĩ phản ứng với Cu(OH)2
tạo ra dd màu xanh lam
- 2,3 nhĩm -OH liên kết trên cùng một
C sẽkhơng bền, dễ dàng tách nước tạo ra
anđehit, xeton hoặc axit cacboxylic
- Nhĩm -OH liên kết trên cacbon mang nối đơi sẽ khơng bền, nĩ đồng phân hĩa tạo
thành anđehit hoặc xeton
CH2=CHOH CH3-CHO CH2=COH-CH3 CH3-CO-CH3
b
2
x
rượu
H
n
n 2
x là số nhĩm chức rượu ( tương
tự với axít)
c rượu đơn chức no (A) tách nước tạo chất (B)
(xúc tác : H2SO4 đđ)
dB/A < 1 B là olêfin
dB/A > 1 A là ete
d + oxi hĩa rượu bậc 1 tạo anđehit : R-CHO
0
,t
Cu R- CH= O
+ oxi hĩa rượu bậc 2 tạo xeton : R- CH – R’
O R – C – R’
OH
O
+ rượu bậc 3 khơng bị oxi hĩa
II PHENOL:
- Nhĩm OH liên kết trực tiếp trên nhân benzen, nên liên kết giữa O và H phân cực mạch vì vậy hợp chất của chúng thể hiện tính axit (phản ứng được với dd bazơ)
-Nhĩm -OH liên kết trên nhánh (khơng liên
kết trực tiếp trên nhân benzen) khơng thể hiện tính axit
CHÚ Ý KHI GIẢI TỐN
a/ Hợp chất HC: A + Na H2
A
H
n
2
x
x là
số nguyên tử H linh động trong – OH hoặc -COOH
b/ Hợp chất HC: A + Na muối + H2O
y
A
NaOH n
ứng phản n
y là số nhĩm chức phản ứng với NaOH là – OH liên kết trên nhân hoặc – COOH và cũng là số nguyên tử H linh động phản ứng với NaOH
VD : 1
n
n A
H2
A cĩ 2 nguyên tử H linh động phản ứng Natri
1
A
NaOH n
n
A cĩ 1 nguyên tử H linh động phản ứng NaOH
nếu A cĩ 2 nguyên tử Oxi
A cĩ 2 nhĩm OH ( 2H linh động phản ứng Na) trong đĩ cĩ 1 nhĩm –OH nằm trên nhân thơm ( H linh động phản ứng NaOH) và 1 nhĩm OH liên kết trên nhánh như
HO-C6H4-CH2-OH
III AMIN:
- Nhĩm hút e làm giảm tính bazơ của amin
- Nhĩm đẩy e làm tăng tính bazơ của amin
VD: C6H5-NH2 <NH3<CH3-NH2<C2H5NH2<(CH3)2NH2 (tính bazơ tăng dần)
CHÚ Ý KHI GIẢI TỐN
x
amin
H
n
n
x là số nhĩm chức amin VD: nH+ : namin = 1 :1 amin này đơn chức
CT của amin no đơn chức là CnH2n+3N (n 1) Khi đốt cháy nH2O > nCO2 nH2O – nCO2 = 1,5
namin
Trang 3
amin
CO
n
n 2
số nguyên tử cacbon
Bậc của amin : -NH2 bậc 1 ; -NH- bậc 2 ; -N
- bậc 3
IV ANĐEHIT :
1 Phản ứng tráng gương và với Cu(OH) 2
(t o )
R-CH=O +Ag2O ddNH3 toR-COOH + 2Ag
R-CH=O + 2Cu(OH)2 ot R-COOH + Cu2O
+2H2O
Nếu R là Hydro, Ag2 O dư, Cu(OH) 2 dư:
H-CHO + 2Ag2OddNH3 to H2O + CO2 + 4Ag
H-CH=O + 4Cu(OH)2 ot 5H2O + CO2 + 2Cu2O
este của axit fomic cũng cho được phản ứng tráng
gương.
HCOOH + Ag2OddNH3 to H2O + CO2+2Ag
HCOONa + Ag2O ddNH3 toNaHCO3 + 2Ag
H-COOR + Ag2O ddNH3toROH + CO2 + 2Ag
Anđehit vừa đĩng vai trị chất khử, vừa
đĩng vai trị chất oxi hĩa:
+ Chất khử: Khi phản ứng với O2, Ag2O/NH3, Cu(OH)2(to)
+ Chất oxi hĩa khi tác dụng với H2 (Ni,
to)
CHÚ Ý KHI GIẢI TỐN
a.
andehyt.
chức nhóm số là x n
n
anđehyt
Ag
2x
+ Trường hợp đặc biệt : H-CH = O phản ứng
Ag2O tạo 4mol Ag nhưng %O = 53,33%
+ 1 nhĩm andehyt ( - CH = O ) cĩ 1 liên kết
đơi C = O andehyt no đơn chức chỉ cĩ 1 liên kết
nên khi đốt cháy n H2O n CO2( và ngược lại)
+ andehyt A cĩ 2 liên kết cĩ 2 khả năng :
andehyt no 2 chức ( 2 ở C = O) hoặc andehyt khơng
no cĩ 1 liên kết đơi ( 1 trong C = O, 1 trong C =
C)
a +
andehyt chức
nhóm số là n
n
andehyt
O
Cu2
x
x
+
andehyt chức
nhóm số
là n
ứng phản n
andehyt
Cu(OH)2
x
x
2
+
C) C ) đôi(
kết liên số andehyt chức
nhóm số
( là x n
ứng phản
nH2
x
andehyt
V AXIT CACBOXYLIC:
+ Khi cân bằng phản ứng cháy nhớ tính cacbon trong nhĩm chức
VD: CnH2n+1COOH + )
2
1 n 3 ( O2 (n+1)CO2 + (n+1)H2O
+ Riêng axit fomic tráng gương, phản ứng với Cu(OH)2 tạo đỏ gạch
Chú ý axit phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dd màu xanh do cĩ ion Cu2+
+ Cộng HX của axit acrylic, axit metacrylic, andehit acrylic nĩ trái với quy tắc cộng Maccopnhicop:
VD: CH2=CH-COOH + HCl ClCH2-CH2-COOH
+ Khi giải tốn về muối của axit cacboxylic khi đốt cháy trong O2 cho ra CO2, H2O và Na2CO3
VD : CxHyOzNat + O2 )
2
t x ( CO2 +
2
y
H2O +
2
t
Na2CO3
CHÚ Ý KHI GIẢI TỐN
COOH)
-( axít chức nhóm số
là x n
ứng phản n
axít
Chí cĩ axít fomic ( H-COOH) tham gia phản ứng tráng gương
Đốt axít :
Ta cĩ :
2 2n n CO
O
loại) kim ứng phản ( axít chức nhóm số
là x n
n axít
H2
2 sinhra x
Lưu ý khi giải tốn :
+ Số mol Na (trong muối hữu cơ) = số mol Na (trong Na2CO3) (bảo tồn nguyên tố Na)
+ Số mol C (trong Muối hữu cơ) = số mol C (trong CO2) + Số mol C (trong Na2CO3) (bảo tồn nguyên tố C)
So sánh tính axit : Gốc hút e làm tăng tính axit, gốc đẩy e làm giảm tính acit của axit cacboxylic
VI ESTE :
cách viết CT của một este bất kì : Este do axit x chức và rưỡu y chức : Ry(COO)x.yR’x
Nhân chéo x cho gốc hidrocacbon của rượu và y cho gốc hdrocacbon của axit
x.y là số nhĩm chức este
VD : - Axit đơn chức + rượu 3 chức : (RCOO)3R’
- Axit 3 chức + rượu đơn chức : R(COO-R’)3
1 ESTE ĐƠN CHỨC :
Este + NaOH ot Muối + rượu
Este + NaOH 1 muối + 1 anđehit
este này khi phản ứng với dd NaOH tạo ra rượu cĩ nhĩm -OH liên kết trên cacbon mang
Trang 4nối đơi bậc 1, khơng bền đồng phân hĩa tạo ra
anđehit
VD: R-COOCH=CH2 + NaOH ot R-COONa
+ CH2=CH-OH
Este + NaOH 1 muối + 1 xeton
este này khi phản ứng tạo rượu cĩ nhĩm
OH liên kết trên cacbon mang nối đơi bậc 2
khơng bền đồng phân hĩa tạo xeton
+ NaOH ot R-COONa + CH2=CHOH-CH3
Este + NaOH
2muối +H2O Este này cĩ gốc rượu là
đồng đđẳng của phenol hoặc phenol
VD :
+ 2NaOH ot RCOONa +
( do phenol cĩ tính axit nên phản ứng tiếp với NaOH tạo ra muối và H2O)
Este + NaOH 1 sản phẩm duy nhất
Este đơn chức 1 vịng
+NaOH ot
CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ
NHĨM CHỨC ESTE :
Este
ứng) NaOH(phản n
n
là số nhĩm chức este (trừ trường hợp este của
phenol và đồng đẳng của nĩ)
nNaOHcần <2neste(este phản ứng hết)
Este này đơn chứcvà NaOH cịn dư
Este đơn chức cĩ CTPT là : CxHyO2
R-COOR’ ĐK : y2x
Ta cĩ 12x+y+32 = R + R’ + 44
Khi giải bài tốn về este ta thường sử dụng cả
hai cơng thức trên
+ Ct CxHyO2 dùng để đốt cháy cho phù hợp
+ CT R-COOR’ dùng để phản ứng với NaOH
CT cấu tạo của este
Hỗn hợp este đơn chức khi phản ứng với
NaOH tạo 1 muối + 2 rượu đơn chức
2 este này cùng gốc axit và do hai rượu
khác nhau tạo nên
Vậy cơng thức 2 este là R-COOR ' giải R,R’ ;
ĐK : R1<R '<R2 CT 2
2
1 C H O COOR
R
COOR R
y x
Hỗn hợp este đơn chức khi phản ứng với
NaOH tạo ra 3 muối + 1 rượu 3 este này cùng gốc
rượu và do 3 axit tạo nên
CT 3 este là R COOR’ CT 3este
'
COOR
R
'
COOR
R
'
COOR
R
3
2
1
Hỗn hợp este khi phản ứng với NaOH 3 muối + 2 rượu đều đơn chức
CTCT của 3este là R COOR ' (trong đĩ
2 este cùng gốc rượu)
CT 3este là:
' COOR R
' COOR R
' COOR R
2 3
1 2
1 1
2 O H
Cx y
Hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức khi phản ứng với NaOH thu được 1 muối + 1 rượu : Cĩ 3 trường hợp xảy ra :
+ TH1 : 1 axit + 1 rượu
OH ' R
RCOOH
+ TH2 : 1 axit + 1 este (cùng gốc axit)
' RCOOR
RCOOH
+ TH3 : 1 rượu + 1 este (cùng gốc rượu)
' RCOOR
OH ' R
Hỗn hợp hai chất hữu cơ khi phản ứng với
dd NaOH thu được hai muối + 1 rượu (đều đơn chức)
Cĩ hai trường hợp :
+ TH1 : 1 axit + 1 este
' RCOOR RCOOH
+ TH2 : 2 este (cùng gốc rượu) :
' COOR R
' COOR R
2
1
Hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức khi phản ứng với dd NaOH thu được 1 muối + 2 rượu Cĩ hai trường hợp :
+ TH1 : 1 rượu + 1 este
' RCOOR
OH ' R
+ TH 2 : 2 este cùng gốc axit
2
1 RCOOR RCOOR
Lưu ý : Nếu giả thiết cho các hợp chất hữu
cơ đồng chức thì mỗi phần trên chỉ cĩ 1 trường hợp là
hh 2 este (cùng gốc rượu hoặc cùng gốc axit)
2 ESTE ĐA CHỨC :
a) - Do axit đa chức + rượu đơn chức : R(COOR’)x (x 2)
- Nếu este này do axit đa chức + rượu đơn chức (nhiều rượu) : R(COO R ')x
- Nếu este đa chức + NaOH 1 muối+2rượu đơn chức este này cĩ tối thiểu hai chức
- Nếu este này cĩ 5 nguyên tử oxi este này tối đa hai chức este (do 1 chức este cĩ tối đa hai nguyên tử oxi)
b) - Do axit đơn + rượu đa : (RCOO)yR’ (y
2)
+ Tương tự như phần a
c) Este do axit đa + rượu đa : Ry(COO)x.yR’x (ĐK : x,y 2)
RCOOC=CH2
CH3
RCOO
R C
O
O
R COONa OH
R COOR1 COOR 2
R COOR 1
COOR2 COOR 1
Trang 5nếu x=y CT : R(COO)xR’
Khi cho este phản ứng với dd NaOH ta gọi Ct
este là RCOOR’ nhưng khi đốt ta nên gọi CTPT là
CxHyO2 (y 2x) vì vậy ta phải cĩ phương pháp đổi từ
CTCT sang CTPT để dễ giải
VD : este 3 chức do rượu no 3 chức + 3 axit
đơn chức (cĩ 1 axit no, iaxit cĩ 1 nối đơi, 1 axit cĩ
một nối ba) (este này mạch hở)
Phương pháp giải : + este này 3 chức Pt
cĩ 6 nguyên tử Oxi
+ Số lkết : cĩ 3 nhĩm –COO- mỗi nhĩm cĩ 1 lk 3
+ Số lk trong gốc hydrocacbon khơng no là 3 ( 1 trong axit cĩ 1 nối đơi, 2
trong axit cĩ 1 nối ba)
CT cĩ dạng : CnH2n+2-2kO6 với k=6 CT : CnH2n-10O6
+ Gọi CTCT là :
Đặt : n=m+x+y+a+3
CnH2n-10O6
Chú ý : Phản ứng este hĩa giữa axit và rượu :
(phản ứng khơng hồn tồn) + Rượu đa chức + axit đơn chức : xRCOOH + R’(OH)n (RCOO)xR’(OH)(n-x) + xH2O Điều kiện : 1 x n + Rượu đơn + axit đa : R(COOH)n + xR’OH + xH2O Điều kiện : 1 x n Ngồi ra cịn những este đăc biệt khác :
Este do rượu đa, axit đa và axit đơn : VD : Khi phản ứng với NaOH tạo ra R(COONa)2, R’COONa và R’’(OH)3 Hoặc este + NaOH muối của axit đa + rượu đa và rượu đơn VD : khi cho phản ứng với NaOH cho R(COONa)3 + R’(OH)2 + R’’OH Este do axit tạp chức tạo nên : VD : R-COO-R’-COO-R’’ khi phản ứng NaOh tạo : R-COONa, và R’’OH VD : khi phản ứng với NaOH tạo : Este + NaOH 0 t muối + nước V D: CH3 – COOC6H5 + NaOH 0 t CH3 – COONa + C6H5ONa + H2O Đốt cháy este : 2 2n n CO O H n este này no đơn chức CT là C H O n 2 2 VII BIỆN LUẬN XÁC ĐỊNH CƠNG THỨC CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ CĨ NHĨM CHỨC CT chung : C n H 2n+2-x-2k X x với X là nhĩm chức hĩa học : -OH, -CHO, -COOH, -NH 2 … Giả thiết cho CT dạng phân tử và một số tính chất của hợp chất hữu cơ Phương pháp :- Đưa CTPT về dạng CTCT cĩ nhĩm chức của nĩ - Đặt điều kiện theo cơng thức chung : + Nếu no : k=0 thì ta luơn cĩ số nguyên tử H = 2 số nguyên tử C + 2 – số nhĩm chức + Nếu khơng cho no thì ta cĩ : số nguyên tử H 2 số nguyên tử C + 2 – số nhĩm chức VD1 : Một rượu no cĩ cơng thức là (C2H5O)n. Biện luận để xác định CTPTcủa rượu đĩ + Đưa CT trên về dạng cấu tạo : (C2H5O)n C2nH4n(OH)n + Đặt ĐK : số nguyên tử H = 2 số nguyên tử C + 2 – số nhĩm chức 4n=2.2n+2-n n=2 Ct rượu là C4H8(OH)2 VD2 : Một axit hữu cơ cĩ CTPT là (C4H3O2)n, biết rằng axit hữu cơ này khơng làm mất màu dd nước brom Xác định CTCT của axit ? + Đưa về dạng cấu tạo : (C4H3O2)n C4nH3nO2n C3nH2n(COOH)n + Do axit hữu cơ này khơng làm mất màu nước brom nên cĩ 2 trường hợp : Axit này no : (k=0) loại vì theo ĐK : H=2C+2-số nhĩm chức 2n=6n+2-n n<0 Axit này thơm : k=4 (do 3 lk tạo 3 lk đơi C=C và một lk tạo vịng benzen) ĐK : H=2C+2-2k-số nhĩm chức 2n=6n+2-8-n n=2 Vậy Ct của axit là C6H4(COOH)2 (vẽ CTCT : cĩ 3 CT) CmH2m+1COO CxH2x-1COO CyH2y-3COO CaH2a-1 H+, to H+, to R (COOR')x (COOH)(n-x) R COO COO R' COO R" R COO COO R" R' COO R' OH COONa R COO R R' OH COONa nó) cuả đẳng đồng và (
phenol của
este biệt đặc hợp trường trừ
este chức nhóm số
là n
ứng phản n
este