1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập Tn vo co, huu co

5 396 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Tn Vo Co, Huu Co
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 675,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Khi tách nước rượu tạo ra olefin  rượu này no đơn chức, hở.. - 2,3 nhĩm -OH liên kết trên cùng một C sẽkhơng bền, dễ dàng tách nước tạo ra anđehit, xeton hoặc axit cacboxylic.. - Nhĩm

Trang 1

IV CÁC PHẢN ỨNG DẠNG TỔNG QUÁT:

1 Gọi CT chung của các hydrocacbon là

k

2

n

n H

a.Phản ứng với H 2 dư (Ni,t ) (Hs=100%) o

k 2

n

n H

C   +kH2   Nit,o C n H n2 hỗn hợp

sau phản ứng có ankan và H2 dư

Chú ý: Phản ứng với H 2 (Hs=100%)

không biết H 2 dư hay hydrocacbon dư thì có thể

dựa vào Mcủa hh sau phản ứng Nếu M<26

hh sau phản ứng có H 2 dư và hydrocacbon

chưa no phản ứng hết

b.Phản ứng với Br 2 dư:

k 2

n

n H

C   +kBr2   CnH n2kBr k

c Phản ứng với HX

k 2

n

n H

C   +kHX   CnH n2kXk

d.Phản ứng với Cl 2 (a's'k't')

k 2

n

n H

HCl x Cl

H

Cn n2 k k 

e.Phản ứng với AgNO 3 /NH 3

2C n H n2 k+xAg2O    NH  3 x

O xH Ag

H

2) Đối với ankan:

CnH2n+2 + xCl2   ASKT CnH2n+2-xClx + xHCl

ĐK: 1 x 2n+2

CnH2n+2 Crackinh  CmH2m+2 + CxH2x ĐK:

m+x=n; m 2, x 2, n 3.

3) Đối với anken:

+ Phản ứng với H2, Br2, HX đều tuân theo tỉ lệ

mol 1:1

+ Chú ý phản ứng thế với Cl2 ở cacbon 

CH3-CH=CH2 + Cl2 500  oC ClCH2-CH=CH2 +

HCl

4) Đối với ankin:

+ Phản ứng với H2, Br2, HX đều tuân theo tỉ lệ

mol 1:2

VD: CnH2n-2 + 2H2   Nit,o CnH2n+2

+ Phản ứng với dd AgNO3/NH3

2CnH2n-2 + xAg2O  2CnH2n-2-xAgx + xH2O

ĐK: 0 x 2

* Nếu x=0  hydrocacbon là ankin 

ankin-1

* Nếu x=1  hydrocacbon là ankin-1

* Nếu x= 2  hydrocacbon là C2H2

5) Đối với aren và đồng đẳng:

+ Cách xác định số liên kết  ngoài vòng

benzen

Phản ứng với dd Br2 

n hydrocacbo

Br n

n

2

là số liên kết  ngoài vòng benzen

+ Cách xác định số lk  trong vòng:

Phản ứng với H2 (Ni,to): 

n hydrocacbo

H n

n 2

* với  là số lk  nằm ngoài vòng

benzen

* là số lk  trong vòng benzen

Ngoài ra còn có 1 lk  tạo vòng benzen 

số lk  tổng là ++1

VD 2 :Đốt cháy 6,72 lít khí (ở đktc) hai hiđrocacbon

cùng dãy đồng đẳng tạo thành 39,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O

a)Công thức chung của dãy đồng đẳng là:

b) Công thức phân tử mỗi hiđrocacbon là:

Giải :Do chúng ở thể khí, số mol CO2> số mol H2O ->là ankin hoặc ankadien

số mol 2 chất là :nCO2- n H2O = 0,3 -> Số ntử cacbon trung bình là : nCO2 :n 2HC=3

-> n1=2 ,n2 =4 -> TCPT là C2H2 và C4H6

VD 3 :Cho 4,6 gam hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng kế

tiếp qua dung dịch brôm dư,thấy

có 16 brôm phản ứng.Hai anken là Giải:n Br2= 0,1 =n 2anken >số nguyên tử cacbon trung bình = 0 , 1 14

6 , 4

=3,3

 CTPT 2anken là: C3H6 và C4H8

VD 4:Khi đốt cháy 1hh gồm:0,1 mol C2H4 và 1

hydrocacbon A,thu được 0,5 mol CO2

và 0,6 mol H2O.CTPT của hydrocacbon A là:

Giải:nH2O > nCO2 -> A là ankan

Số mol A= nH2O - nCO2 =0,1 -> n =(0,5 – 0,1.2): 0,1 =2 ->CTPT của A là:C2H6

VD 5:Khi đốt cháy 0,2 mol hh gồm: C2H2 và 1

hydrocacbon A,thu được:

số mol CO2 =số mol H2O =0,5 mol.CTPT của hydrocacbon A là ?

Giải:nH2O = nCO2 -> A là ankan > nC2H2 =n A= 0,1 -> số nguyên tử cacbon trong Alà:

(0,5 –0,1.2): 0,1 =3 -> ctpt của A là: C3H8

V- MỘT SỐ DẠNG BIỆN LUẬN KHI BIẾT MỘT

SỐ TÍNH CHẤT

PHƯƠNG PHÁP:

+ Ban đầu đưa về dạng phân tử + Sau đó đưa về dạng tổng quát (có nhóm chức, nếu có)

+ Dựa vào điều kiện để biện luận

VD1: Biện luận xác định CTPT của (C 2 H 5 ) n

CT có dạng: C2nH5n

Ta có điều kiện: + Số nguyên tử H 2 số nguyên tử C +2

 5n 2.2n+2  n 2 + Số nguyên tử H là số chẳn  n=2 

CTPT: C4H10

VD2: Biện luận xác định CTPT (CH 2 Cl) n  CT

có dạng: CnH2nCln

Ta có ĐK: + Số nguyên tử H 2 số nguyên tử C + 2 - số nhóm chức

 2n 2.2n+2-n  n 2

+ 2n+n là số chẳn  n chẳn

 n=2  CTPT là: C2H4Cl2

VD3: Biện luận xác định CTPT (C 4 H 5 ) n , biết nó không làm mất màu nước brom.

CT có dạng: C4nH5n, nó không làm mất màu nước brom  nó là ankan loại vì 5n<2.4n+2 hoặc aren

ĐK aren: Số nguyên tử H =2số C -6  5n

=2.4n-6  n=2 Vậy CTPT của aren là C8H10

 Chú ý các qui tắc:

Trang 2

OH + NaOH

ONa + H2O

CH2OH + NaOH không phản ứng

+ Thế halogen vào ankan: ưu tiên thế vào H ở

C bậc cao.

+ Cộng theo Maccơpnhicơp vào anken

+ Cộng H 2 , Br 2 , HX theo tỷ lệ 1:1 vào

ankađien.

+ Phản ứng thế Ag 2 O/NH 3 vào ankin.

+ Quy luật thế vào vịng benzen

+ Phản ứng tách HX tuân theo quy tắc

Zaixep.

C NHĨM CHỨC

I- RƯỢU:

1) Khi đốt cháy rượu: nH2O nCO2  rượu này

no, mạch hở

2) Khi tách nước rượu tạo ra olefin  rượu

này no đơn chức, hở

3) Khi tách nước rượu A đơn chức tạo ra chất

B

- dB/A  1 B là hydrocacbon chưa

no (nếu là rượu no thì B là anken)

- dB/A  1 B là ete

4) - Oxi hĩa rượu bậc 1 tạo ra andehit

hoặc axit mạch hở

R-CH2OH  [O] CH=O hoặc R-COOH

- Oxi hĩa rượu bậc 2 thì tạo ra xeton:

R-CHOH-R'  [O] R-CO-R'

- Rượu bậc ba khơng phản ứng (do khơng cĩ H)

5) Tách nước từ rượu no đơn chức tạo ra

anken tuân theo quy tắc zaixep: Tách -OH và H ở

C cĩ bậc cao hơn

6) - Rượu no đa chức cĩ nhĩm -OH nằm

ở cacbon kế cận mới cĩ phản ứng với Cu(OH)2

tạo ra dd màu xanh lam

- 2,3 nhĩm -OH liên kết trên cùng một

C sẽkhơng bền, dễ dàng tách nước tạo ra

anđehit, xeton hoặc axit cacboxylic

- Nhĩm -OH liên kết trên cacbon mang nối đơi sẽ khơng bền, nĩ đồng phân hĩa tạo

thành anđehit hoặc xeton

CH2=CHOH  CH3-CHO CH2=COH-CH3  CH3-CO-CH3

b

2

x

rượu

H

n

n 2

 x là số nhĩm chức rượu ( tương

tự với axít)

c rượu đơn chức no (A) tách nước tạo chất (B)

(xúc tác : H2SO4 đđ)

dB/A < 1  B là olêfin

dB/A > 1  A là ete

d + oxi hĩa rượu bậc 1 tạo anđehit : R-CHO

 

0

,t

Cu R- CH= O

+ oxi hĩa rượu bậc 2 tạo xeton : R- CH – R’

O R – C – R’

OH

O

+ rượu bậc 3 khơng bị oxi hĩa

II PHENOL:

- Nhĩm OH liên kết trực tiếp trên nhân benzen, nên liên kết giữa O và H phân cực mạch vì vậy hợp chất của chúng thể hiện tính axit (phản ứng được với dd bazơ)

-Nhĩm -OH liên kết trên nhánh (khơng liên

kết trực tiếp trên nhân benzen) khơng thể hiện tính axit

CHÚ Ý KHI GIẢI TỐN

a/ Hợp chất HC: A + Na  H2 

A

H

n

2

x

 x là

số nguyên tử H linh động trong – OH hoặc -COOH

b/ Hợp chất HC: A + Na  muối + H2O 

y

 A

NaOH n

ứng phản n

 y là số nhĩm chức phản ứng với NaOH là – OH liên kết trên nhân hoặc – COOH và cũng là số nguyên tử H linh động phản ứng với NaOH

VD : 1

n

n A

H2

  A cĩ 2 nguyên tử H linh động phản ứng Natri

1

A

NaOH n

n

 A cĩ 1 nguyên tử H linh động phản ứng NaOH

nếu A cĩ 2 nguyên tử Oxi

 A cĩ 2 nhĩm OH ( 2H linh động phản ứng Na) trong đĩ cĩ 1 nhĩm –OH nằm trên nhân thơm ( H linh động phản ứng NaOH) và 1 nhĩm OH liên kết trên nhánh như

HO-C6H4-CH2-OH

III AMIN:

- Nhĩm hút e làm giảm tính bazơ của amin

- Nhĩm đẩy e làm tăng tính bazơ của amin

VD: C6H5-NH2 <NH3<CH3-NH2<C2H5NH2<(CH3)2NH2 (tính bazơ tăng dần)

CHÚ Ý KHI GIẢI TỐN

  x

amin

H

n

n

 x là số nhĩm chức amin VD: nH+ : namin = 1 :1  amin này đơn chức

 CT của amin no đơn chức là CnH2n+3N (n  1) Khi đốt cháy nH2O > nCO2  nH2O – nCO2 = 1,5

namin

Trang 3

 amin

CO

n

n 2

số nguyên tử cacbon

 Bậc của amin : -NH2 bậc 1 ; -NH- bậc 2 ; -N

- bậc 3

IV ANĐEHIT :

1 Phản ứng tráng gương và với Cu(OH) 2

(t o )

R-CH=O +Ag2O ddNH3 toR-COOH + 2Ag

R-CH=O + 2Cu(OH)2  ot R-COOH + Cu2O

+2H2O

 Nếu R là Hydro, Ag2 O dư, Cu(OH) 2 dư:

H-CHO + 2Ag2OddNH3 to H2O + CO2 + 4Ag

H-CH=O + 4Cu(OH)2  ot 5H2O + CO2 + 2Cu2O

este của axit fomic cũng cho được phản ứng tráng

gương.

HCOOH + Ag2OddNH3 to H2O + CO2+2Ag 

HCOONa + Ag2O ddNH3 toNaHCO3 + 2Ag 

H-COOR + Ag2O  ddNH3toROH + CO2 + 2Ag 

Anđehit vừa đĩng vai trị chất khử, vừa

đĩng vai trị chất oxi hĩa:

+ Chất khử: Khi phản ứng với O2, Ag2O/NH3, Cu(OH)2(to)

+ Chất oxi hĩa khi tác dụng với H2 (Ni,

to)

CHÚ Ý KHI GIẢI TỐN

a.

andehyt.

chức nhóm số là x n

n

anđehyt

Ag

 2x

+ Trường hợp đặc biệt : H-CH = O phản ứng

Ag2O tạo 4mol Ag nhưng %O = 53,33%

+ 1 nhĩm andehyt ( - CH = O ) cĩ 1 liên kết

đơi C = O  andehyt no đơn chức chỉ cĩ 1 liên kết

 nên khi đốt cháy n H2O  n CO2( và ngược lại)

+ andehyt A cĩ 2 liên kết  cĩ 2 khả năng :

andehyt no 2 chức ( 2 ở C = O) hoặc andehyt khơng

no cĩ 1 liên kết đơi ( 1 trong C = O, 1  trong C =

C)

a +

andehyt chức

nhóm số là n

n

andehyt

O

Cu2

x

x 

+

andehyt chức

nhóm số

là n

ứng phản n

andehyt

Cu(OH)2

x

x 

2

+

C) C ) đôi(

kết liên số andehyt chức

nhóm số

( là x n

ứng phản

nH2

x

andehyt

V AXIT CACBOXYLIC:

+ Khi cân bằng phản ứng cháy nhớ tính cacbon trong nhĩm chức

VD: CnH2n+1COOH + )

2

1 n 3 (  O2 (n+1)CO2 + (n+1)H2O

+ Riêng axit fomic tráng gương, phản ứng với Cu(OH)2 tạo  đỏ gạch

 Chú ý axit phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dd màu xanh do cĩ ion Cu2+

+ Cộng HX của axit acrylic, axit metacrylic, andehit acrylic nĩ trái với quy tắc cộng Maccopnhicop:

VD: CH2=CH-COOH + HCl   ClCH2-CH2-COOH

+ Khi giải tốn về muối của axit cacboxylic khi đốt cháy trong O2 cho ra CO2, H2O và Na2CO3

VD : CxHyOzNat + O2   )

2

t x (  CO2 +

2

y

H2O +

2

t

Na2CO3

CHÚ Ý KHI GIẢI TỐN

COOH)

-( axít chức nhóm số

là x n

ứng phản n

axít

 Chí cĩ axít fomic ( H-COOH) tham gia phản ứng tráng gương

 Đốt axít :

Ta cĩ :

2 2n n CO

O

loại) kim ứng phản ( axít chức nhóm số

là x n

n axít

H2

 2 sinhra x

Lưu ý khi giải tốn :

+ Số mol Na (trong muối hữu cơ) = số mol Na (trong Na2CO3) (bảo tồn nguyên tố Na)

+ Số mol C (trong Muối hữu cơ) = số mol C (trong CO2) + Số mol C (trong Na2CO3) (bảo tồn nguyên tố C)

 So sánh tính axit : Gốc hút e làm tăng tính axit, gốc đẩy e làm giảm tính acit của axit cacboxylic

VI ESTE :

 cách viết CT của một este bất kì : Este do axit x chức và rưỡu y chức : Ry(COO)x.yR’x

 Nhân chéo x cho gốc hidrocacbon của rượu và y cho gốc hdrocacbon của axit

 x.y là số nhĩm chức este

VD : - Axit đơn chức + rượu 3 chức : (RCOO)3R’

- Axit 3 chức + rượu đơn chức : R(COO-R’)3

1 ESTE ĐƠN CHỨC :

Este + NaOH  ot Muối + rượu

Este + NaOH  1 muối + 1 anđehit

 este này khi phản ứng với dd NaOH tạo ra rượu cĩ nhĩm -OH liên kết trên cacbon mang

Trang 4

nối đơi bậc 1, khơng bền đồng phân hĩa tạo ra

anđehit

VD: R-COOCH=CH2 + NaOH  ot R-COONa

+ CH2=CH-OH

Este + NaOH  1 muối + 1 xeton

 este này khi phản ứng tạo rượu cĩ nhĩm

OH liên kết trên cacbon mang nối đơi bậc 2

khơng bền đồng phân hĩa tạo xeton

+ NaOH  ot R-COONa + CH2=CHOH-CH3

Este + NaOH



 2muối +H2O  Este này cĩ gốc rượu là

đồng đđẳng của phenol hoặc phenol

VD :

+ 2NaOH  ot RCOONa +

( do phenol cĩ tính axit nên phản ứng tiếp với NaOH tạo ra muối và H2O)

Este + NaOH  1 sản phẩm duy nhất

 Este đơn chức 1 vịng

+NaOH  ot

CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ

NHĨM CHỨC ESTE :

Este

ứng) NaOH(phản n

n

 là số nhĩm chức este (trừ trường hợp este của

phenol và đồng đẳng của nĩ)

nNaOHcần <2neste(este phản ứng hết)

 Este này đơn chứcvà NaOH cịn dư

 Este đơn chức cĩ CTPT là : CxHyO2 

R-COOR’ ĐK : y2x

Ta cĩ 12x+y+32 = R + R’ + 44

Khi giải bài tốn về este ta thường sử dụng cả

hai cơng thức trên

+ Ct CxHyO2 dùng để đốt cháy cho phù hợp

+ CT R-COOR’ dùng để phản ứng với NaOH

 CT cấu tạo của este

 Hỗn hợp este đơn chức khi phản ứng với

NaOH tạo 1 muối + 2 rượu đơn chức

 2 este này cùng gốc axit và do hai rượu

khác nhau tạo nên

Vậy cơng thức 2 este là R-COOR ' giải  R,R’ ;

ĐK : R1<R '<R2  CT 2

2

1 C H O COOR

R

COOR R

y x

 Hỗn hợp este đơn chức khi phản ứng với

NaOH tạo ra 3 muối + 1 rượu  3 este này cùng gốc

rượu và do 3 axit tạo nên

CT 3 este là R COOR’  CT 3este

'

COOR

R

'

COOR

R

'

COOR

R

3

2

1

Hỗn hợp este khi phản ứng với NaOH  3 muối + 2 rượu đều đơn chức

 CTCT của 3este là R COOR ' (trong đĩ

2 este cùng gốc rượu)

 CT 3este là:

' COOR R

' COOR R

' COOR R

2 3

1 2

1 1

2 O H

Cx y

 Hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức khi phản ứng với NaOH thu được 1 muối + 1 rượu : Cĩ 3 trường hợp xảy ra :

+ TH1 : 1 axit + 1 rượu

 OH ' R

RCOOH

+ TH2 : 1 axit + 1 este (cùng gốc axit)

' RCOOR

RCOOH

+ TH3 : 1 rượu + 1 este (cùng gốc rượu)

' RCOOR

OH ' R

 Hỗn hợp hai chất hữu cơ khi phản ứng với

dd NaOH thu được hai muối + 1 rượu (đều đơn chức)

Cĩ hai trường hợp :

+ TH1 : 1 axit + 1 este

' RCOOR RCOOH

+ TH2 : 2 este (cùng gốc rượu) :

' COOR R

' COOR R

2

1

Hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức khi phản ứng với dd NaOH thu được 1 muối + 2 rượu Cĩ hai trường hợp :

+ TH1 : 1 rượu + 1 este

' RCOOR

OH ' R

+ TH 2 : 2 este cùng gốc axit

2

1 RCOOR RCOOR

 Lưu ý : Nếu giả thiết cho các hợp chất hữu

cơ đồng chức thì mỗi phần trên chỉ cĩ 1 trường hợp là

hh 2 este (cùng gốc rượu hoặc cùng gốc axit)

2 ESTE ĐA CHỨC :

a) - Do axit đa chức + rượu đơn chức : R(COOR’)x (x 2)

- Nếu este này do axit đa chức + rượu đơn chức (nhiều rượu) : R(COO R ')x

- Nếu este đa chức + NaOH  1 muối+2rượu đơn chức  este này cĩ tối thiểu hai chức

- Nếu este này cĩ 5 nguyên tử oxi  este này tối đa hai chức este (do 1 chức este cĩ tối đa hai nguyên tử oxi)

b) - Do axit đơn + rượu đa : (RCOO)yR’ (y 

2)

+ Tương tự như phần a

c) Este do axit đa + rượu đa : Ry(COO)x.yR’x (ĐK : x,y 2)

RCOOC=CH2

CH3

RCOO

R C

O

O

R COONa OH

R COOR1 COOR 2

R COOR 1

COOR2 COOR 1

Trang 5

nếu x=y  CT : R(COO)xR’

Khi cho este phản ứng với dd NaOH ta gọi Ct

este là RCOOR’ nhưng khi đốt ta nên gọi CTPT là

CxHyO2 (y 2x) vì vậy ta phải cĩ phương pháp đổi từ

CTCT sang CTPT để dễ giải

VD : este 3 chức do rượu no 3 chức + 3 axit

đơn chức (cĩ 1 axit no, iaxit cĩ 1 nối đơi, 1 axit cĩ

một nối ba) (este này mạch hở)

Phương pháp giải : + este này 3 chức  Pt

cĩ 6 nguyên tử Oxi

+ Số lkết  : cĩ 3 nhĩm –COO- mỗi nhĩm cĩ 1 lk   3 

+ Số lk trong gốc hydrocacbon khơng no là 3 ( 1 trong axit cĩ 1 nối đơi, 2

 trong axit cĩ 1 nối ba)

 CT cĩ dạng : CnH2n+2-2kO6 với k=6  CT : CnH2n-10O6

+ Gọi CTCT là :

Đặt : n=m+x+y+a+3

 CnH2n-10O6

 Chú ý : Phản ứng este hĩa giữa axit và rượu :

(phản ứng khơng hồn tồn) + Rượu đa chức + axit đơn chức : xRCOOH + R’(OH)n (RCOO)xR’(OH)(n-x) + xH2O Điều kiện : 1 x n + Rượu đơn + axit đa : R(COOH)n + xR’OH + xH2O Điều kiện : 1 x n  Ngồi ra cịn những este đăc biệt khác :

 Este do rượu đa, axit đa và axit đơn : VD : Khi phản ứng với NaOH tạo ra R(COONa)2, R’COONa và R’’(OH)3 Hoặc este + NaOH   muối của axit đa + rượu đa và rượu đơn VD : khi cho phản ứng với NaOH cho R(COONa)3 + R’(OH)2 + R’’OH Este do axit tạp chức tạo nên : VD : R-COO-R’-COO-R’’ khi phản ứng NaOh tạo : R-COONa, và R’’OH VD : khi phản ứng với NaOH tạo :  Este + NaOH   0 t muối + nước V D: CH3 – COOC6H5 + NaOH  0 t CH3 – COONa + C6H5ONa + H2O  Đốt cháy este : 2 2n n CO O H n este này no đơn chức CT là C H O n 2  2   VII BIỆN LUẬN XÁC ĐỊNH CƠNG THỨC CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ CĨ NHĨM CHỨC CT chung : C n H 2n+2-x-2k X x với X là nhĩm chức hĩa học : -OH, -CHO, -COOH, -NH 2 …  Giả thiết cho CT dạng phân tử và một số tính chất của hợp chất hữu cơ  Phương pháp :- Đưa CTPT về dạng CTCT cĩ nhĩm chức của nĩ - Đặt điều kiện theo cơng thức chung : + Nếu no : k=0 thì ta luơn cĩ số nguyên tử H = 2 số nguyên tử C + 2 – số nhĩm chức + Nếu khơng cho no thì ta cĩ : số nguyên tử H 2 số nguyên tử C + 2 – số nhĩm chức VD1 : Một rượu no cĩ cơng thức là (C2H5O)n. Biện luận để xác định CTPTcủa rượu đĩ + Đưa CT trên về dạng cấu tạo : (C2H5O)n  C2nH4n(OH)n + Đặt ĐK : số nguyên tử H = 2 số nguyên tử C + 2 – số nhĩm chức  4n=2.2n+2-n  n=2  Ct rượu là C4H8(OH)2 VD2 : Một axit hữu cơ cĩ CTPT là (C4H3O2)n, biết rằng axit hữu cơ này khơng làm mất màu dd nước brom Xác định CTCT của axit ? + Đưa về dạng cấu tạo : (C4H3O2)n  C4nH3nO2n  C3nH2n(COOH)n + Do axit hữu cơ này khơng làm mất màu nước brom nên cĩ 2 trường hợp :  Axit này no : (k=0) loại vì theo ĐK : H=2C+2-số nhĩm chức  2n=6n+2-n  n<0  Axit này thơm : k=4 (do 3 lk  tạo 3 lk đơi C=C và một lk  tạo vịng benzen) ĐK : H=2C+2-2k-số nhĩm chức  2n=6n+2-8-n  n=2 Vậy Ct của axit là C6H4(COOH)2 (vẽ CTCT : cĩ 3 CT) CmH2m+1COO CxH2x-1COO CyH2y-3COO CaH2a-1 H+, to H+, to R (COOR')x (COOH)(n-x) R COO COO R' COO R" R COO COO R" R' COO R' OH COONa R COO R R' OH COONa nó) cuả đẳng đồng và (

phenol của

este biệt đặc hợp trường trừ

este chức nhóm số

là n

ứng phản n

este

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w