ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HOÁ HỌC 12_Ban KHTN Mó đề 132 Đỏnh chộo X vào lựa chọn đỳng nhất A B C D Cõu 1: Khi cho m gam Al tỏc dụng với dung dịch NaOH dư được x lớt khớ và khi cho cũng m gam A
Trang 1Họ, tờn:
lớp
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HOÁ HỌC 12_Ban KHTN
Mó đề 132
Đỏnh chộo X vào lựa chọn đỳng nhất
A
B
C
D
Cõu 1: Khi cho m gam Al tỏc dụng với dung dịch NaOH dư được x lớt khớ và khi cho cũng m gam Al tỏc dụng với
HNO3 loóng dư được y lớt khớ N2 duy nhất (cỏc thể tich khớ đo cựng điều kiện) Quan hệ giữa x và y là
A x = 2,5y B x = 5y C x = y D y = 5x
Cõu 2: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch cú chứa 6,525 gam chất tan.
Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đó dựng là
Cõu 3: Cho dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2 , FeCl2 , tác dung dung dịch NH3 d lọc kết tủa nung khô ngoài không khí
đợc chất rắn X , Cho luồng CO d qua X thu chất rắn gồm
A Cu, Al2O3 , Fe2O3 B CuO , Al2O3 ,Fe2O3 C Al2O3 , Fe ,Cu D Fe , Al2O3
Cõu 4: Cho 0,54 gam Al tan hoàn toàn trong 40 ml NaOH 1M thu đợc dung dịch X cho từ từ HCl 0,5 M vào X Để
thu kết tủa lớn nhất thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là:
A 100 ml B 90 ml C 80 ml D 70 ml
Cõu 5: Một dung dịch chứa a mol KAlO2 (hay K[Al(OH)4]) cho tỏc dụng với dung dịch chứa b mol HCl Điều kiện để
sau phản ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là
A a > b B a < b C a = b D a < 2b
Cõu 6: Đốt chỏy hoàn toàn 11,5 gam kim loại Na trong khớ O2 dư, khụ ở nhiệt độ cao Hoà tan hoàn toàn chất rắn sau
phản ứng vào nước lấy dư thỡ thu được V lớt một chất khớ (đo ở đktc) Giỏ trị của V là
A 22,4 B 2,8 C.3,36 D 11,2
Cõu 7: Kim loại nào sau đõy chỉ cú thể điều chế được bằng phương phỏp điện phõn?
Cõu 8: Chất nào sau đõy cú thể oxi hoỏ Zn thành Zn2+?
A Fe B Al3+ C Ag+ D Mg2+
Cõu 9: Cho 2,86 g hỗn hợp gồm MgO và CaO tan vừa đủ trong 200 ml dung dịch H2SO4 0,2 M Sau khi nung núng
khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là :
A 6,06 gam B 5,96 gam C 5,72 gam D 5,66 gam
Cõu 10: Cho dung dịch chứa a mol NaAlO2 tác dung b mol HCl hoặc 2b mol HCl thu đợc khối lợng kết tủa nh nhau
thì tỷ lệ a:b là
A 3:2 B 4:5 C 3:4 D 5:4
Cõu 11: Vụi sống sau khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kớn Nếu khụng để lõu ngày vụi sẽ CHẾT Phản ứng
nào sau đõy giải thớch hiện tượng vụi CHấT:
A Ca(OH)2 + CO2 CaCO3↓ + H2O C CaO + H2O Ca(OH)2
B Ca(OH)2 + NaCO3 CaCO3↓ + 2NaOH D CaO + CO2 CaCO3↓
Cõu 12: Cú cỏc chất sau : NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl Cặp chất nào cú thể làm mềm nước cứng tạm thời :
A Ca(OH)2 và Na2CO3 B NaCl và HCl C NaCl và Ca (OH)2D Na2CO3 và HCl
Cõu 13: Cú thể dựng NaOH (ở thể rắn) để làm khụ cỏc chất khớ
A NH3, SO2, CO, Cl2 C N2, NO2, CO2, CH4, H2
B NH3, O2, N2, CH4, H2 D N2 Cl2, O2, CO2, H2.
Cõu 14: Trờng hợp nào sau đây thu đợc Al(OH)3?
A Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch NaOH d B Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch HCl d
C Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch Ca(OH)2 d D Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch NH3 d
Câu 15: Hũa tan hỗn hợp gồm Na và Ba vào H2O Sau phản ứng thu được dung dịch A và 6,72 lớt khớ H2 (đktc)
Lấy toàn bộ dung dịch A cho phản ứng với 100 ml dung dịch H2SO4 xM thỡ thu được dung dịch B Giỏ
Trang 1/2 - Mó đề 132
Điểm
Trang 2trị của x là bao nhiờu để dung dịch B là dung dịch trung tớnh:
Cõu 16: Hợp kim nào sau đây không phải là hợp kim của Al?
A Almelec B Electron C Inox D Silumin
Cõu 17: Cho cỏc thớ nghiệm sau đõy:
1 sục khớ CO2 dư vào dung dịch natri aluminat
2 Sục khớ NH3 dư vào dung dịch AlCl3
3 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loóng vào dung dịch natri aluminat
Những thớ nghiệm cú hiện tượng giống nhau là
Cõu 18: Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thỡ sẽ xảy ra hiện tượng :
A Ban đầu cú xuất hiện kết tủa xanh, sau đú kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.
B Ban đầu cú sủi bọt khớ, sau đú xuất hiện kết tủa xanh khụng tan
C Ban đầu cú sủi bọt khớ, sau đú cú tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.
D Chỉ cú sủi bọt khớ.
Cõu 19: Chọn đỏp ỏn đỳng? Cho sơ đồ chuyển hoỏ: CaCO3 A B C CaCO3
A, B, C là những chất nào sau đõy: (1) Ca(OH)2; (2) Ba(HCO3)2; (3) KHCO3 ; (4) K2CO3 ; (5) CaCl2 ; (6) CO2
Câu 20 : Khi cho một miếng natri cú hỡnh dạng bất kỡ vào chậu nước cú pha thờm vài giọt quỳ
tớm Hiện tượng nào khụng xảy ra trong thớ nghiệm này ?
A Miếng natri trở nờn cú dạng hỡnh cầu.
B Trong quỏ trỡnh phản ứng, miếng natri chạy trờn mặt nước.
C Viờn natri bị núng chảy và nổi trờn mặt nước.
D Dung dịch thu được làm quỳ tớm hoỏ hồng.
Cõu 21: Nguyên nhân nào sau đây khiến phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O có thể làm trong nớc là:
A Phân tử phèn có khả năng hấp phụ các chất bẩn trên bề mặt
B Chất bản hấp phụ các ion Al3+, K+ do phèn phân li ra
C Phân tử phèn tác dụng với các chất bản tạo thành chất khác làm nớc trong
D Khi hoà tan vào nớc sẽ xuất hiện kết tủa Al(OH)3 kéo chất bẩn xuống làm nớc trong
Cõu 22: Có hiện tợng gì xảy ra khi cho từ từ dd Na2CO3 đến d vào dd AlCl3 ?
A Không có hiện tợng gì B Xuất hiện kết tủa keo trắng và sủi bọt khí
C Chỉ sủi bọt khí D Chỉ xuất hiện kết tủa keo trắng
Câu 8 : éun núng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, NaHCO3 đến khối lượng khụng đổi, thu được
sản phẩm chất rắn gồm:
Cõu 24: Nung 21,3 gam 3 kim loại Al, Fe, Mg bằng O2 d thu đợc 33,3 gam hỗn hợp B gồm MgO,Al2O3, FeO, Fe2O3,
Fe3O4 Hoà tan B cần bao nhiêu lít dung dịch HCl 1M?
A 1,0 lit B 2,5 lit C 1,5 lit D 2
Cõu 25: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y cú thể là
A NaOH và NaClO B Na2CO3 và NaClO
C NaClO3 và Na2CO3 D NaOH và Na2CO3
Câu 26: Để khử ion Na+ thành Na , ta cú thể :
A Cho Kali tỏc dụng với dung dịch NaCl B Điện phõn dung dịch NaCl.
Câu 27 : Chất nào sau đõy khụng lưỡng tớnh
Cõu 28: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng:
A Al2O3 là một oxit trung tớnh B Nhụm là một kim loại lưỡng tớnh
C Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tớnh D Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tớnh
Cõu 29: Chỉ dựng húa chất nào dưới đõy cú thể phõn biệt được cỏc dung dịch: KNO3, CuCl2, AlCl3, NH4Cl?
A dung dịch HCl B dung dịch NaCl C dung dịch NaOH D dung dịch CuCl2
Cõu 30: Trong cỏc muối sau, muối nào khụng bị nhiệt phõn?
- HẾT
Trang 2/2 - Mó đề 132