BCTC CTY ME QUY 1 2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 1CONG TY CO PHAN TAP DOAN SAO MAI
Báo cáo Tài chính cho qúy 1 năm 2016
Trang 2CONG TY CO PHAN TAP DOAN SAO MAI
Địa chỉ: 326 Hùng Vương, Tp.Long Xuyên, An Giang
MỤC LỤC
BAO CAO TAI CHINH
Trang 3CONG TY CO PHAN TAP DOAN SAO MAI
326 Hing Vuong, Tp.Long Xuyén, An Giang
BAO CAO CUA BAN TONG GIAM BOC
Ban Tổng Giám đốc Công ty cỗ phần Tập Đoàn Sao Mai (sau đây gọi tắt là “Công ty”) trình bày Báo cáo của mình
và Báo cáo tài chính riêng của Công ty cho quý I năm 2016 kết thúc vào ngày 31 tháng 03 năm 2016
CÔNG TY
1 Hình thức sở hữu vốn
Công ty cỗ phần Tập Đoàn Sao Mai được thành lập theo Giấy phép số 000450/GP/TLDN-03 do Ủy ban nhân dan tỉnh An Giang cấp ngày 05 tháng 02 năm 1997; Giấy phép kinh doanh số 064828 ngày 05 tháng 03 năm1997; các Giấy phép kinh doanh bổ sung 064828 ngày 15 tháng 02 năm 2001, 064828 ngày 01 tháng 06 năm 2004 và Giây chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5203000036 ngày 28 tháng 11 năm 2005 do Sở kế hoạch và đầu tư An Giang cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế số 1600169024 ngày 04/1 1/2009 Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp số 1600169024 ngày 29/03/2011 Đăng ký thay đổi: lần thứ 19 ngày 25/04/2012; lần thứ 20 ngày
05/12/2012; lần thứ 21 ngày 24/09/2013; lần thứ 22 ngày 20/12/2013; lấn thứ 23 ngày 26/09/2014; lần thứ 24 ngày 23/10/2014; lần thứ 25 ngày 08/12/2014; lần thứ 26 ngày 25/08/2015 và lần thứ 27 ngày 02/10/2015
Vốn góp thực tế của Công ty tại ngày 31/03/2016 là: 2.199.398.670.000 VND
Trụ sở chính của Công ty tại: 326 Hùng Vương, Tp.Long Xuyên, An Giang
sản: Kinh doanh khách sạn, nhà hàng, dịch vụ du lịch; Kinh doanh và địch vụ điện năng; Sản xuất và mua bán vật
liệu xây dựng; Sản xuất bột matít; Kinh doanh phòng hát Karaoke, massage; Kinh doanh dịch vụ ăn uống, giải khát; Lắp đặt thiết bị cơ điện lạnh, điều hòa trung tâm, thang máy, cầu thang, băng chuyển tự động, hệ thống bơm, ống
nước, điều hòa không khí; Mua bán thiết bị điều hòa nhiệt độ, thiết bị vệ sinh (lò sưởi kim loại, hệ thống sưởi bằng nước nóng, nước lạnh), linh kiện điện tử, viễn thông và điều khiển; Nuôi trồng, chế biến thủy sản; Đào tạo nghề; Kinh doanh nhà nghỉ dưỡng lão;
4, Cấu trúc doanh nghiệp
Công ty con:
+ Công ty TNHH Dũng Thịnh Phát
+ Công ty CP Du Lịch Đồng Tháp
+ Công ty CP Phú Hùng Phú Quốc
Công ty liên doanh, liên kết
+ Công ty CP Đầu tư và phát triển Đa Quốc Gia
+ Công ty CP Đầu Tư Tài Chính Và Truyền Thông Quốc Tế
Đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc:
+ Chỉ nhánh Công ty CP Tập Đoàn Sao Mai
+ Chỉ nhánh Công ty CP Tập Đoàn Sao Mai - Khu nghỉ mát Sao Mai
+ Chỉ nhánh Công ty CP Tập Đoàn Sao Mai tại Lắp Vò - Đồng Tháp
+ Chỉ nhánh Công ty CP Tập Đoàn Sao Mai - Bệnh viện Quốc tế Sao Mai
+ Văn phòng đại diện Công ty CP Tập Đoàn Sao Mai tại các tỉnh Phía Bắc
+ Văn phòng đại điện Công ty CP Tập Đoàn Sao Mai tại Thành phố Hoà Bình
KET QUA HOAT DONG
Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty và tình hình tài chính tại ngày 31/03/2016 được thể hiện trong Báo cáo
tai chính riêng đính kèm
Trang 4CONG TY CO PHAN TAP DOAN SAO MAI
326 Hùng Vương, Tp.Long Xuyên, An Giang
BÁO CÁO CỦA BAN TỎNG GIÁM ĐÓC
CAC SU KIEN SAU NGAY KHOA SO KE TOÁN LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG
Ban Tổng Giám đốc Công ty khăng định không có sự kiện trọng yếu nào phát sinh sau ngày 31/03/2016 cho đến thời điểm lập Báo cáo tài chính riêng này mà chưa được xem xét điều chỉnh số liệu hoặc công bố trên Báo cáo tài
chính riêng
HỘI ĐỒNG QUAN TRI VA BAN TONG GIAM DOC, BAN TONG GIAM BOC, BAN KIEM SOAT, DAI DIEN THEO PHAP LUAT VA KE TOAN TRUONG
Các thành viên của Hội đồng quân trị và Ban Tổng giám đốc bao gồm:
Ông: Lê Thanh Thuần Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc
Ông: Nguyễn Văn Hung Phó chủ tịch HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc
Ông: Lê Văn Chung “Thành viên HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc
Ông: Lê Xuân Quế Thành viên HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc
Ông: Trương Vĩnh Thành Thành viên HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc
Ông: Lê Văn Lâm Thành viên HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc
Ba: Lé Thj Nguyét Thu Thanh viên HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc
Ông: Lê Văn Thủy Thành viên HĐQT
Bà: Võ Thị Hồng Tâm Thành viên HĐQT
Bà: Lê Thị Phượng Phó Tổng Giám đốc
Ông: Nguyễn Hoàng Sang Kế toán trưởng kiêm Giám đốc tài chính
Các thành viên của Ban Kiểm soát bao gồm:
Trang 5CONG TY CO PHAN DOAN SAO MAI
326 Hùng Vương, Tp.Long Xuyên, An Giang
BANG CAN DOI KE TOAN RIENG
A TAI SAN NGAN HAN
I Tiền và các khoắn tương đương tiền
1 Tiền
2 Các khoản tương đương tiền
Il Dau tu tài chính ngan han
1 Chứng khoán kinh doanh
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh @
3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
II, Các khoán phải thu ngắn hạn
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng
Trả trước cho người bán ngăn hạn
Phải thu nội bộ ngắn hạn
Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Phải thu về cho vay ngắn hạn
2 Thuế GTGT được khấu trừ
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
Số cuối kỳ
3.047.873.247.711 467.697.444.088 98.207.619.748 369.489.824.340
1,511.581.539.981 350.588.585.399 972.414.472.608
188.578.481.974
1.060.249.681.029 1.060.249.681.029
8.344.582.613
5,267.125.551 3.077.457.062
Số đầu năm
2.961.327.782.897 470.480.211.671 78.800.387.331 391.679.824.340
1.502.138.490.980 341.005.305.484 1.028.788.727.047
132.344.458.449
981.793.267.879 981.793.267.879
6.915.812.367
4.519.972.265 2.395.840.102
Trang 6CONG TY CO PHAN DOAN SAO MAI
326 Hùng Vương, Tp.Long Xuyên, An Giang
BANG CAN DOI KE TOÁN RIÊNG
1 Các khoản phải thu dài hạn
1 Phải thu dài hạn của khách hàng,
2 Trả trước cho người bán dài hạn
3 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
3 Phải thu nội bộ dài hạn
5 Phải thu về cho vay dài hạn
6 Phải thu dài hạn khác
7 Dự phòng phải thu đài hạn khó doi (*)
IL Tai san cố định
1 Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỷ ké (*)
2 Tai san cé dinh thué tai chinh
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ ké (*)
3 Tai san cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ ké (*)
II BẤt động sắn đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
IV Tài sắn đở dang dài hạn
1 Chỉ phí sản xuất, kinh doanh đở dang dài hạn
2 Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang
V, Đầu tư tài chính dài hạn
1 Đầu tư vào công ty con
2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
4 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*)
5 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
V Tai san đài hạn khác
1 Chi phi tra trước dài hạn
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3 Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
4 Tài sản dài hạn khác
TONG CONG TAI SAN
Báo cáo tài chính riêng Cho quý I năm 2016 kết thúc tại ngày 31/03/2016
30.476.603.104 30.476.603.104
V.09 47,852.905.882 47.884.453.137
52.563.289.787 52.489.956.454 (4.710.383.905) (4.605.503.317)
3.683.548.342 3.683.548.342 V.02 664.784.332.253 654.084.332.253
413.464.109.800 413.464.109.800 200.386.570.000 200.386.570.000 40.060.000.000 40.060.000.000 (4.936.347.547) (4.936.347.547) 15.810.000.000 5.110.000.000 11.050.432.473 11.205.738.502
3.889.513.880.689 3.789.261.942.730
Trang 7CONG TY CO PHAN DOAN SAO MAI
326 Hùng Vương, Tp.Long Xuyên, An Giang
Báo cáo tài chính riêng Cho quý Ï năm 2016 kết thúc tại ngày 31/03/2016 BANG CAN DOI KE TOAN RIENG
Tai ngay 31 thang 03 nam 2016
312 2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn
313 3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
314 4 Phải trả người lao động
315 5 Chỉ phí phải trả ngắn hạn
316 6, Phải trả nội bộ ngắn hạn
317 7 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
318 _ 8 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
331 1 Phải trả người bán dài hạn
332 2 Người mua trả tiền trước dài hạn
333 3 Chỉ phí phải trả dài hạn
334 4 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
335 5 Phải trả nội bộ dài hạn
336 6 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
337 7 Phải trả dài hạn khác
8
338 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
339 9.Trái phiếu chuyển đổi
340 10 Cổ phiếu ưu đãi
341 I1 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
342 12 Dự phòng phải trả dài hạn
343 _ 13 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
Thuyet Số cuối kỳ Số đầu năm
minh
1,513.847.457.970 1.429.027.445.580 980.706.920.615 900.939.906.580 V.12 73.421.941.719 74.369.561.589
354.711.969.867 261.271.670.424 V.I3 8.582.765.403 14.319.760.871
V.I5 32.368.985.226 32.749.770.226 V.14 61.988.199.986 56.590.959.867 V.II 439.422.388.117 451.197.513.306
10.210.670.297 10.440.670.297
533.140.537.355 528.087.539.000
V.14 500.000.000 500.000.000 V.II 532.640.537.355 527.587.539.000
Trang 8CONG TY CO PHAN DOAN SAO MAI
326 Hùng Vương, Tp.Long Xuyên, An Giang
BANG CAN DOI KE TOÁN RIÊNG
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
- Cô phiếu phô thông có quyền biểu quyết
- Cổ phiếu ưu đãi
2 Thang dư vốn cỗ phần
3 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
4 Vén khác của chủ sở hữu
5 Cổ phiếu quỹ (®)
6 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
7 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Quỹ đầu tư phát triển
9 Quy hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- LNST chưa phân phối lấp kế đến cuối lỳ trước
- LMST chưa phân phối l này
12 Nguồn vốn đầu tư XDCB
1I Nguồn kinh phí và quỹ khác
1 Nguồn kinh phí
2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
TONG CONG NGUON VON
Báo cáo tài chính riêng Cho quý I năm 2016 kết thúc tại ngày 31/03/2016
Thuyết
Số đầu nim
V.16
pe
NGO THI TO NGAN NGUYEN HOANG SANG
2.375.666.422.719 2.375.666.422.719 2.199.398.670.000 2.199 398.670.000
45.056.200.000
29.741.625.938
4.971.647.795 96.498.278.986 1.066 353.417 15.431.925.569
2.360.234.497.150 2.360.234.497.150 2.199.398.670.000 2.199 398.670.000
45.056.200.000
29.741.625.938
4.971.647.795 81.066.353.417 7.821.127.120 73.245.226.297
3.889.513.880.689 3.789.261.942.730
Trang 9CONG TY CO PHAN DOAN SAO MAI
326 Hing Vuong, Tp.Long Xuyén, An Giang
Báo cáo tài chính riêng
năm tài chính kết thúc tại ngày 31/03/2016
BÁO CÁO KÉT QỦA HOẠT ĐỘNG KINH DOANH RIÊNG
1, Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ VL01 115,876.332.346 159,135.626.738
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 110.882.234.484 139,585.333.166
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 47.982.074.393 29.643.592.332
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 20.583.175.024 15.144.006.606
16 Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 15.431.925.569 12.059.273.255
Người lập biểu
NGO THI TO NGAN
Kế toán trưởng
el
NGUYEN HOANG SANG
Trang 10CONG TY CO PHAN TAP DOAN SAO MAI Bao cao tai chinh riéng
Cho quý 1 năm 2016 kết thúc tại ngày 31/03/2016
Ân Giang
GIẢI TRÌNH KET QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Quý 1 năm 2016
Don vi tinh: VWD
Thuy ilk fore So với
Chỉ tiêu Mãsố| ết | Quý 1 năm 2016 | Quý 1 năm 2015 Lo, -
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 22
7 Chi phi tai chính 22 | 23 9.102.157.680 5.749.529.256 3.352.628.424}- 58/31 Trong đó: Chỉ phí lãi vay - 23 8.912.459.903 5.706.270.256 3.206 189.647 _56,19
8 Chi phi ban hang 24 _ 4.766.933.329 5.568.929.898 (801.996.569) (14,40)
9 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 25 14.659.147.522 8.445.494.607 6.213.652.915 13,57 |
10 Loi nhuận thuần từ hoạt động 30 20.583.175.024| 15.144.006.606 5.439.168.418 : 35,92
15 Chỉ phí thuế TNDN hiện hành
17 Lợi nhuận sau thuê thu nhập 60 -15.431.025.560| 12.059.273.255| 3.372.652314l 2797
19, Lãi suy giảm trên cỗ phiếu (*) ¬
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp của quý 1/2016 tăng 27,97% tương đương 3,37 tỷ đồng và việc tăng giảm các chỉ
tiêu trong bảng kết quả hoạt động kinh doanh so với Q1/2015 như trên là do:
- Tuy doanh thu thuần giảm 20,56% tương đương 28,70 tỷ đồng chủ yếu giảm doanh thu kinh doanh ngoài bat động sản có tỷ suất lợi nhuận thấp Trong khi bat động sản có tỷ suất lợi nhuận cao, doanh thu thuần lại tăng 13 %, tương đương 9,43 ty
đồng
- Doanh thu tài chính giảm 78,55%, tương đương 4,14 ty đồng do không có khoản hoàn nhập dự phòng so Q1/2015, trong khi chỉ phí tài chính tăng 58,31%, tương đương 3,35 tỳ đồng do mua hàng trả chậm tăng
- Chỉ phí bán hàng giảm tương ứng với doanh thu thuần ngoài bat động sản giảm
- Chi phi quan ly doanh nghiệp tăng 73,57% tương ứng với mở rộng hoạt động của cone ty Người lập biểu Kế toán trưởng
Trang 11CONG TY CO PHAN TAP DOAN SAO MAI Báo cáo tài chính riêng
Địa chỉ: 326 Hùng Vương, Tp.Long Xuyên, An Giang Cho quý 1 năm 2016 kết thúc tại ngày 31/03/2016
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp trực tiến) Quy I nam 2016
Chi tiéu so | minh £ s
2 9 dels vu va doanh thu khác _0I _i ~~ 536.136.570.367 — 407, 854.301 270|
3 “Tiên chỉ trả cho người | lao động _ |_03 | (4.711.137.650) q0 167 1.265.278)
6, Tiền thu khí thụ khác từ từ hoạt động kinh doanh 06 | —_ 316.145.240.454 |_ 79 227.071.792
—[or | —— _| G81582.886276)|_ (15.596.212.022) 20 | _ (15.840.656.393)| 36.843.126.064
hi dé mua sắm, , xây dựng TSCD và các TS dài hạn khác 21 (3.436.455.000) ~
Tién th thu từ thanh lý nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác 22 |
3 De en chi eho vay, mua các công nợ của đơn vị khác 23 (51.810.000.000) |
Trang 12Báo cáo tài chính riêng
CONG TY CO PHAN TAP DOAN SAO MAI
Cho quy 1 nam 2016 kết thúc tại ngày 3 1/03/2016 Dia chi: 326 Hung Vuong, Tp.Long Xuyén, An Giang
THUYET MINH BAO CAO TAI CHÍNH
Quý I năm 2016 kết thức ngày 31 tháng 03 năm 2016
1 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
Hình thức sở hữu vốn
Công ty cổ phần Tập Đoàn Sao Mai được thành lập theo Giấy phép số 000450/GP/TUDN-03 do Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang cấp ngày 05 tháng 02 năm 1997; Giấy phép kinh doanh số 064828 ngày 05 tháng 03 năm1997; các Giấy phép kinh doanh bổ sung 064828 ngày 15 tháng 02 năm 2001, 064828 ngày 01 tháng 06 năm 2004 và Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh số 5203000036 ngày 28 tháng 11 năm 2005 do Sở kế hoạch và đầu tư An Giang cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế số 1600169024 ngày 04/11/2009 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 1600169024 ngày 29/03/2011 Đăng ký thay đổi: lần thứ 19 ngày 25/04/2012; lần thứ 20 ngày 05/12/2012; lần thứ 21 ngày 24/09/2013; lần
thứ 22 ngày 20/12/2013; lấn thứ 23 ngày 26/09/2014; lần thứ 24 ngày 23/10/2014; lần thứ 25 ngày 08/12/2014; lần thứ 26 ngày 25/08/2015 và lần thứ 27 ngày 02/10/2015
Vốn điều lệ của Công ty là : 2.199,398.670.000 VND
Trụ sở chính của công ty tại số 326 Hùng Vương, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang
Lĩnh vực kinh doanh:
Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là kinh doanh thương mại, dịch vụ, sản xuất
Ngành nghề kinh doanh của Công Ty gồm:
Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, đường ống cấp thoát nước, công trình thủy lợi, công trình ngầm
dưới nước; Xây lắp điện nước; San lấp mặt bằng; Khai thác cát sỏi; Trang trí nội thất; Kinh doanh bất động sản; Kinh
doanh khách sạn, nhà hàng, dịch vụ du lịch; Kinh doanh và dịch vụ điện năng; Sản xuất và mua bán vật liệu xây dựng; Sản
xuất bột matít; Kinh doanh phòng hát Karaoke, massage; Kinh doanh dịch vụ ăn uống, giải khát; Lắp đặt thiết bị cơ điện
lạnh, điều hòa trung tâm, thang máy, cầu thang, băng chuyển tự động, hệ thống bơm, ống nước, điều hòa không khí; Mua bán thiết bị điều hòa nhiệt độ, thiết bị vệ sinh (lò sưởi kim loại, hệ thống sưởi bằng nước nóng, nước lạnh), linh kiện điện
tử, viễn thông và điều khiển; Nuôi trồng, chế biến thủy sản; Đào tạo nghề; Kinh doanh nhà nghỉ dưỡng lão,
2 CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
Đøn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán dp dung:
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT/BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài
Chính và các văn bản hướng dẫn thực hiện kèm theo
Tuyên bố về việc tuân thui Chuẩn mực kế toán và Chế độ kẾ toán
Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện
chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng
Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính