Mục tiêu: 1.Kiến thức: Kiểm tra việc nắm các kiến thức các tiết đã học của học sinh.. Thái độ: Nghiêm túc trong kiểm tra.. Không trao đổi, không sử dụng tài liệu.. - Học sinh ôn bài chu
Trang 1Ngµy so¹n: / /
Ngµy d¹y: / /
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Kiểm tra việc nắm các kiến thức các tiết đã học của học sinh.
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán
3 Thái độ: Nghiêm túc trong kiểm tra Không trao đổi, không sử dụng tài liệu.
II Chuẩn bị:
- GV Phô tô sẵn đề bài
- Học sinh ôn bài chuẩn bị kiểm tra
III Đề
A MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA 45' HÌNH HỌC 7
Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
2đ
2
2đ Lũy thừa của một số hữu tỉ 2
1,5đ
2
3,5đ
1
1đ
5
6đ
B/ ĐỀ KIỂM TRA.
I.
Câu 1: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên: (1,5 đ)
a
5
3
:
7
2
9
2
−
Câu 2: Thực hiện phép tính (4đ)
a ( )2
3 , 2
5
,
3
4
12 9
6
4 4
85
74 37
34
−
64
68 : 16
17
Câu 3: Tìm x, y (2,5đ)
a Cho
7 3
y
x = và y – x = -16 b
9
5
y
x = và x.y = 180
Câu 4: (2đ) Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi bằng 70 m và tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng
4
3
Tính diện tích miếng đất này
Trang 2C/ ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1:
a
5
3
:
7
2
5
3 : 7
30
= =
7
50
0,75đ
b : 0 , 31
9
2
−
=
100
31 : 9
2
−
= =
279
200
−
0,75 đ
Câu 2:
a (4 , 5 + 2 , 3)2=
25
841
1đ
b b
3
4
12 9
6
27
343
−
1đ
c c
4 4
85
74 37
34
−
625
256
1đ
d d
10 10
64
68 : 16
17
Câu 3:
a
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
4 4
16 3
7
7
−
−
=
= y y x
x
1đ
b
Đặt x = y =k
9
Suy ra x = 5k; y = 9k
Mà x.y = 5k.9k = 180
+ Khi k = 2 thì x = 10; y = 18 0,25đ + Khi k = -2 thì x = -10; y = -18 0,25đ Câu 4
Gọi x, y lần lượt là chiều dài, chiều rộng của mảnh đất hcn 0,25đ Theo đề ra:
3
4
y
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
5 14
70 2 ) 3 4
(
2 ) (
3
+
+
=
=
x
x y x
y
x
0,5đ Suy ra x = 20; y = 15
Vậy diện tích HCN là 20 x 15 = 300(m2) 0,25đ
***********************************