1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đối tượng Response trong web Course

12 765 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đối tượng Response
Trường học Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 51,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối tượng Response trong web Course

Trang 1

Bài 2 1

BÀI 6 ASP NÂNG CAO

Khoa CNTT - ĐHKHTN

Khoa CNTT - ĐHKHTN

Nội dung

1 Đối tượng Response

2 Đối tượng Request

3 Đối tượng Session và Application

4 File GLOBAL.ASA

5 COOKIES

6 Đối tượng SERVER

7 ASPError

8 ADO Nâng cao

Khoa CNTT - ĐHKHTN

1 Đối tượng Response (1)

nChuyển hướng trang web

qResponse.Redirect “URL”

qBrowser chuyển sang thực hiện trang “URL”, bỏ

qua các kết quả xuất ra

Trang 2

Bài 6 4 Khoa CNTT - ĐHKHTN

1 Đối tượng Response (2)

<HTML>

<TITLE>Page Redirect</TITLE>

</HEAD>

<BODY>

<%

Site = Request.QueryString(“SiteName”)

Select case Site

case “Microsoft”

Response.Redirect ”http://www.microsoft.com”

case “Intel”

Response.Redirect ”http://www.intel.com”

case “Oracle”

Response.Redirect ”http://www.oracle.com”

End Select

%>

</BODY>

Khoa CNTT - ĐHKHTN

1 Đối tượng Response (3)

n Kiểm soát việc kết xuất dữ liệu ra trình duyệt

q Response.Buffer

n FALSE : không đặt buffer

n TRUE : đặt buffer lưu tạm dữ liệu xuất

q <%Response.Buffer=TRUE/FALSE%> : đặt ở đầu trang

ASP

q Response.Flush : xuất dữ liệu buffer về cho client

q Response.Clear : xóa dữ liệu vùng đệm

q Response.End : kết thúc xử lý

q Response.Expires : đặt thời gian (min) cache (-1:no cache)

q Response.ExpiresAbsolute = #date#

Khoa CNTT - ĐHKHTN

1 Đối tượng Response (4)

n Kiểm tra client có còn nối với máy chủ

q Response.IsClientConnected (TRUE/FALSE)

<% 'Check to see if the client is connected

If Not Response.IsClientConnected Then

'Get the sessionid to send to the shutdown function

Shutdownid = Session.SessionID

Shutdown(Shutdownid) 'Perform shutdown processing

End If

%>

n Response.CharSet = “UTF-8” : đặt bảng mã dữ liệu

trả về

Trang 3

Bài 6 7 Khoa CNTT - ĐHKHTN

2 Đối tượng Request (1)

nRequest.Form, Request.QueryString

qTrường hợp control có nhiều giá trị

qRequest.Form(“FieldName”).Count : số giá trị

qRequest.Form(“FieldName”)(i) i=1 count : lấy

từng giá trị

qTương tự QueryString hoặc chỉ có Request

Khoa CNTT - ĐHKHTN

2 Đối tượng Request (1)

<%

For i = 1 to

Request.Form("FavoriteFlavor").count

%>

Request.Form(FavoriteFlavor) =

<%= Request.Form("FavoriteFlavor")(i)%>

<BR>

<% Next %>

Khoa CNTT - ĐHKHTN

2 Đối tượng Request (2)

nCách tạo HTTP QueryString

qDùng Form với method=GET

qGõ trực tiếp vào chuỗi URL

<A HREF=“example.asp?FirstName=Duy&LastName=Le Dinh">

string sample</A>

nRequest.ServerVariables(“Variable”) : Lấy

các thông tin môi trường tại server

Trang 4

Bài 6 10 Khoa CNTT - ĐHKHTN

2 Đối tượng Request (3)

n AUTH_PASSWORD : Lấy thông tin password nhập từ

CLIENT (qua đặt quyền Authentication IIS)

n LOCAL_ADDR : Trả về địa chỉ Server chứa trang đang được

request (trường hợp hosting nhiều địa chỉ)

n REMOTE_ADDR : Địa chỉ IP của máy client gọi trang web

n REQUEST_METHOD: phương thức truyền Request

(GET,POST)

n …

Khoa CNTT - ĐHKHTN

3 Đối tượng Application, Session

nMục đích: lưu biến dữ liệu dùng chung cho

nhiều trang

qApplication : chia sẻ thông tin (biến dữ liệu) cho

nhiều người dùng cùng 1 ứng dụng

qSession: chia sẻ thông tin (biến dữ liệu) cho nhiều

trang cùng 1 phiên làm việc của người dùng

Khoa CNTT - ĐHKHTN

3 Sử dụng Application (1)

n Sử dụng biến Application

<%

Application("greeting") = "Welcome to My Web World!"

Application("num") = 25

Set Application("Obj1") = Server.CreateObject("MyComponent")

%>

<%

Set MyLocalObj1 = Application("Obj1")

MyLocalObj1.MyObjMethod

%>

Trang 5

Bài 6 13 Khoa CNTT - ĐHKHTN

3 Sử dụng Application (2)

nSử dụng biến Application

<%

Application.Lock

Application("NumVisits") = Application("NumVisits") + 1

Application.Unlock

%>

This application page has been visited

<%= Application("NumVisits") %> times!

Khoa CNTT - ĐHKHTN

3 Sử dụng Session (1)

nMỗi phiên làm việc có thời gian xác định

qSession.Timeout = minutes

qSession.SessionID : ID của phiên làm việc

qSession.Contents : chứa danh sách các biến

collection trong Session

qSession.CodePage: quy định bảng mã xử lý của

cả session (=65001 : Unicode UTF-8)

n Session.Abandon : Hủy phiên làm việc (hủy cả biến

dữ liệu)

Khoa CNTT - ĐHKHTN

3 Sử dụng Session (2)

<%

Session("username") = "Janine"

Session("age") = 24

Set Session("Obj1") = Server.CreateObject("MyComponent.class1")

%>

<%

UserName = Session(“username”)

Set MyLocalObj1 = Session("Obj1")

MyLocalObj1.MyObjMethod

%>

Trang 6

Bài 6 16 Khoa CNTT - ĐHKHTN

3 Sử dụng Session (3)

n Xử lý mảng trong biến

Session

<%

MyAr(0)=1

MyAr(1) = 10

Session("MyArray") = MyAr

%>

Không dùng được :

Session("MyArray")(0) hay

Session("MyArray")(1)

Lấy giá trị từ mảng

<%

MyArTemp = Session("MyArray") v0 = MyArTemp(0)

%>

Cập nhật giá trị cho mảng

<%

MyArTemp = Session("MyArray") MyArTemp(0) = 4

Session("MyArray") = MyArTemp

%>

Khoa CNTT - ĐHKHTN

4 File Global.asa (1)

nChứa các lệnh thao tác ngay khi các đối

tượng Application, Session được tạo

qApplication_OnStart

qSession_OnStart

nChứa các lệnh thao tác khi các đối tượng

Application, Session chuẩn bị hủy

qApplication_OnEnd

qSession_OnEnd

Khoa CNTT - ĐHKHTN

4 File Global.asa (2)

n File Global.asa đặt tại thư mục gốc của ứng dụng

n Cấu trúc tập tin global.asa

<SCRIPT LANGUAGE=VBScript RUNAT=Server>

Sub Application_OnStart

.

End Sub

Sub Application_OnEnd

.

End Sub

Sub Session_OnStart

.

End Sub

Sub Session_OnEnd

.

End Sub

</SCRIPT>

Trang 7

Bài 6 19 Khoa CNTT - ĐHKHTN

5 COOKIES (1)

nLà thông tin của 1 ứng dụng được lưu trữ tại

máy client

nCác điều khiển xử lý thông tin (lưu, lấy) do

server thực hiện

nCác thuộc tính

qDomain : xác định tên miền mà cookies được gởi

đi

qExpires : ngày hết hạn (Nếu không đặt thì cookies

sẽ hết hạn khi hết session)

qPath : đường dẫn mà cookies được gởi đi

Khoa CNTT - ĐHKHTN

5 COOKIES (2)

nLệnh ghi cookies

q Response.Cookies(cookie)[(key)|.attribute] = value

qcookie: tên biến

qkey : tham số tùy chọn, có thể đặt nhiều giá trị cho

1 cookie

qattribute: thuộc tính (domain, path,….)

nLấy giá trị cookies

q value = Request.Cookies(cookie)[(key)|.attribute]

Khoa CNTT - ĐHKHTN

5 COOKIES (3)

-cookiesform.asp -<%

Response.Buffer=true

%>

<HTML>

<HEAD>

<TITLE>cookiesform.asp</TITLE>

<BODY bgcolor="#FFFFFF">

<%

ln=Request.Cookies("thatperson")("last

name")

fn=Request.Cookies("thatperson")("first

name")

st=Request.Cookies("thatperson")("stat

e")

%>

<FORM ACTION =

"cookiesformrespond.asp">

Form with Cookies<p>

Please enter your First Name<p>

<INPUT NAME="NameFirst" size ="40"

value=<%=fn%>>

<p>

Please enter your Last Name<p>

<INPUT NAME="NameLast" size ="40"

value=<%=ln%>>

<p>

Please enter your State abbreviation<p>

<INPUT NAME="State" MaxLength="2"

value=<%=st%>>

<INPUT TYPE=submit>

</FORM>

</

Trang 8

Bài 6 22 Khoa CNTT - ĐHKHTN

Ví dụ Cookies

nTạo welcome cookie

Khoa CNTT - ĐHKHTN

6 Đối tượng SERVER

n Cung cấp các thuộc tính và phương thức hỗ trợ cho

các chức năng ở mức server.

q <%Server.ScriptTimeOut=100%> : Đặt thời gian thi hành

trang web (phút)

q <%Server.Execute("Welcome.asp")%> : gọi thi hành trang

khác (xem như là 1 phần của trang hiện hành)

q Server.HTMLEncode

q Server.URLEncode

q Server.MapPath

q Server.Transfer (“URL”) :

Khoa CNTT - ĐHKHTN

Phương thức diễn giải

n CreateObjecttạo một thực thể của một đối tượng

n ExecuteThực thi một trang ASP từ trong một trang khác

n GetLastError()Trả về đối tượng ASPError mô tả tình trạng lỗi

Phương thức này chỉ có thể dùng được trước khi file gởi nội

dung đến browser

n HTMLEncodeáp dụng mã hoá HTML thành một chuỗi xác định

n MapPathTạo đường dẫn vật lý

n TransferChuyển tất cả thông tin (biến application/session, item

trong tập hợp request ) đã được tạo trong file ASP đến file ASP

khác

n URLEncodeáp dụng mã hoá HTML thành một chuỗi xác định

Trang 9

Bài 6 25 Khoa CNTT - ĐHKHTN

Ví dụ đối tượng Server

nLấy thời điểm cuối cùng chỉnh sửa file

nMở file text để đọc

nHomemade hit counter

Khoa CNTT - ĐHKHTN

Đối tượng FileSystemObject (1)

nCung cấp các thuộc tính và phương thức để

xử lí tập tin, thư mục, ổ đĩa,

nTạo đối tượng

set fso = Server.CreateObject(“Scripting.FileSystemObject”)

nCác thuộc tính

qDriveLetter, DriveName, TotalSize, FreeSpace,

Path, ShareName, VolumeName, GetDriver,…

Khoa CNTT - ĐHKHTN

Đối tượng FileSystemObject (1)

nCác phương thức thao tác thư mục

qCreateFolder, DeleteFolder, CopyFolder,

MoveFolder, GetFolder,…

nCác phương thức thao tác tập tin

qCreateTextFile, OpenTextFile, Write, WriteLine,

WriteBlankLines,

qRead, ReadLine, ReadAll, MoveFile, CopyFile,

DeleteFile,

Trang 10

Bài 6 28 Khoa CNTT - ĐHKHTN

Ví dụ đối tượng FileSystemObject

n Does a specified file exist?

Kiểm tra file đã tồn tại chưa?.Sử dụng fs.FileExists("tên file")

n Does a specified folder exist?

Kiểm tra sự tông tại một file, sử dụng phương thức FolderExists

n Does a specified drive exist?

Sử dụng fs.DriveExists (với "Set fs=Server.CreateObject")

n Get the name of a specified drive

Sử dụng fs.GetDriveName

n Get the name of the parent folder of a specified path

Sử dụng fs.GetParentFolderName để tên lấy thư mục cha

n Get the file extension

sử dụng fs.GetExtensionName

n Get the base name of a file or folder

sử dụng fs.GetBaseName

Khoa CNTT - ĐHKHTN

7 Đối tượng ASPError

n Lưu các thông tin lỗi trong quá trình thực thi

n Tạo đối tượng ASPError

q Set objAspErr = Server.GetLastError()

n Các thuộc tính mô tả thông tin lỗi

q ASPCode

q Source

q Category

q File

q Line

q Column

q Description

q ASPDescription

Khoa CNTT - ĐHKHTN

1 Đối tượng ASPError (1)

n Lưu các thông tin lỗi trong quá trình thực thi

n Tạo đối tượng ASPError

q Set objAspErr = Server.GetLastError()

n Các thuộc tính mô tả thông tin lỗi

q ASPCode

q Source

q Category

q File

q Line

q Column

q Description

q ASPDescription

Trang 11

Bài 6 31 Khoa CNTT - ĐHKHTN

1 Đối tượng ASPError (2)

<%

Sub DisplayError()

Set objASPError = Server.GetLastError()

blnErrorWritten = False

If (objASPError.Line > 0) AND (objASPError.Column > 0) Then

blnErrorWritten = True

Response.Write ", line " & objASPError.Line

Response.Write ", column " & objASPError.Column

Response.Write Server.HTMLEncode(objASPError.Source)

Response.Write "<b>" & objASPError.File

End If

End Sub

%>

Khoa CNTT - ĐHKHTN

2 ADO Nâng cao (1)

n Xử lý lỗi liên quan đến CSDL

q Sử dụng đối tượng Connection.Errors

<% ‘ Cnn đối tượng Connection kết nối CSDL

IF Cnn.errors.count> 0 then

response.write "Database Errors Occured" & "<P>"

for each error in Cnn.errors

response.write "Error #" & error.number & "<P>"

response.write "Error desc -> " & error.description & "<P>"

next

else

response.write "No Database Errors Occured!" & "<P>"

exit sub

end if

%>

=> Thực hiện kiểm tra sau mỗi lần thao tác đến CSDL

Khoa CNTT - ĐHKHTN

Xem thêm các đối tượng

nASP TextStream

nASP Drive

nASP File

nASP Folder

nASP Dictionary

Trang 12

Bài 6 34 Khoa CNTT - ĐHKHTN

Xem thêm các thành phần

nASP AdRotator

nASP BrowserCap

nASP Content Linking

nASP Content Rotator

Ngày đăng: 22/08/2012, 10:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

n Response.CharSe t= “UTF-8” : đặt bảng mã dữ liệu trảvềtrảvề - Đối tượng Response trong web Course
n Response.CharSe t= “UTF-8” : đặt bảng mã dữ liệu trảvềtrảvề (Trang 2)
nKi ểm tra client có còn nối với máy chủ q Response.IsClientConnected (TRUE/FALSE) - Đối tượng Response trong web Course
n Ki ểm tra client có còn nối với máy chủ q Response.IsClientConnected (TRUE/FALSE) (Trang 2)
q Session.CodePage: quy định bảng mã xử lý của cảsession (=65001 : Unicode UTF-8) - Đối tượng Response trong web Course
q Session.CodePage: quy định bảng mã xử lý của cảsession (=65001 : Unicode UTF-8) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w