Hướng dẫn giải Kiểm tra bằng máy tính cầm tay... Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó Hướng dẫn giải Hàm y=a a>1 là hàm đồng biến trên tập xác định của nó ta có Tự
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH DE THI THU THPT QUOC GIA 2017
Mã đề thi: 109 Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 Hàm số =+ -3x đồng biến trên các khoảng nào sau đây ?
Hướng dẫn giải
Tập xác định: D= ÏR
y=x -3x> y’ =3x* —3;'=0= x=—1;x =1 Suy ra hàm số đồng biến trên (-»;-1) va (1;+=)
Chọn A
Cau 2 Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) =e"
A [eax =e 14 Bferde= 4c Cc fear =e" +C D fetax =2e" +C
Hướng dẫn giải
1
Ta có : [4 = Nà +
Chọn B
Câu 3 Gọi A,B là giao điểm của hai đồ thị hàm số 1= x z x
Hướng dẫn giải
Phương trình hoành độ giao điểm: x — =1-x© + ›»x?—x-2=0 x—
x=-l>y=2
x=2=/=-l
Chọn D
Câu 4 Với các số thực a>0,b>0 bất kì Mệnh đề nào sau đây là đứng ?
3l „2
D log |]: 1+5 lng, ø+ 2log, b
Hướng dẫn giải
2a? 2
log, Tg— =log,2+log, a3 —log, b” =1+ Flog, a~2log, b
C
Chọn C
Mã đề 121
Trang 2THAY LAM PHONG (SAI GON - 0933524179)
x=2
Câu 5 Trong khéng gian v6i hé toa dé Oxyz, cho dwong thang d:{y=1+ 3t (t e R) Vecto nao dưới đây là
z=5-f vecto chỉ phương của đ ?
Hướng dẫn giải
đ: y=1+3t(teR)= y=1+3¢(t¢R).Suy ra VICP cua d 1a u=(0;3;-1)
Chon B
Cau 6 Ménh dé nao sau day 1a sai ?
Hướng dẫn giải
Thấy ngay D sai vì -64 < 0 Hàm lũy thừa không xác định
Chọn D
Câu 7 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f(x), trục Ox và hai đường thẳng x=a, x=b
(a<b, f(x)20; Yxe[a;b |) Công thức tính thể tích vật thể tròn xoay nhận được khi hình phẳng D quay
quanh trục Ox la
Hướng dẫn giải
Xem lại lý thuyết SGK
Chọn D
Câu 8 Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA = v3, SB=2, SC =3 Tính
thể tích khối chóp S.ABC
Hướng dẫn giải
Theo mô tả, nếu chọn đáy là (SBC) thì ta có AS là đường cao và đáy là tam giác vuông tại S
1 1 Suy ra Vo apc =Va spc = By OBE = 73
Chon C
Câu 9 Cho số phức z=3-— 4i Tính giá trị của biểu thức P=z+ 5- 2z
z
Hướng dẫn giải
Sử dụng máy tính cầm tay, thay số ta được P =6
Chọn A
Trang 3THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN - 0933524179)
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxz, tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng
g.È-U_x-m
2-1
=-2
m=
Hướng dẫn giải
2- Lấy A(0;0;)=d, 9I(P);árváysnẽcva=b= [#4 1n CỔ m=-2
„ song song với mặt phẳng (P) :4x+4U=mÊz—8=0
Chọn D
Câu 11 Phương trình tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1/ = a Tần lượt là x-
Hướng dẫn giải
Tiệm cận ngang: 1= 1 Tiệm cận đứng: x = 1
Chọn D
Cau 12 Tim m để hàm số 1 =x +x? ~3(m + 1)x +2m đạt cực đại tại điểm x= -1
Hướng dẫn giải
Do hàm đề bài là hàm bậc ba, nên điều kiện để x = —1 là điểm cực đại là: Ữ
Chọn A
Câu 13 Cho hàm số f(x) lién tuc trén [0; 3| va [Zz) = 4; | f(x)dx =9.Tinh [z)
Hướng dẫn giải Jr(sM=|rse+]/E)e=ftsle=s
Chọn C
Câu 14 Số nào trong các số phức sau là số thực ?
Hướng dẫn giải
Kiểm tra bằng máy tính cầm tay
Chọn A
Câu 15 Phần ảo của các số thực —2 + 5ï, - 3i, — đãi +4, 10 Tần lượt là:
Hướng dẫn giải
Ta có phần ảo của các số phức trên lần lượt là 5;—3; _/3 ;0
Chọn A
10
Trang 4THAY LAM PHONG (SAI GON - 0933524179) Câu 16 Cho hình nón có bán kinh R= 5 va độ đài đường sinh ]=3\5 Tinh thé tich V ctia khéi nón
A.V= 10-10 s.y = 105 l6 C V=10z10 D V=5zv/5
Hướng dẫn giải
102/10
3
Goi h 1a chiéu cao cua hinh non Ta co h = V2 — R? =2V10 > V = š h.rR? =2210.z5 =
Chọn B
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(0; 1;1); B(1;2;1), C(2; -1; -1) Tìm tọa độ điểm D sao cho bốn điểm A4, B, C, D là bốn đỉnh của hình chữ nhật
Hướng dẫn giải
AB =(1;1;0)
Taco | BC =(1;-3;-2) = AB.AC =0=> ABDC Ia hinh chit nt
AC =(2;-2;-2)
Do do ta goi I= ADA BC > (34.0) la trung diém BC va AD > D(3;0;-1)
Chon D
Câu 18 Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của hàm số nào ?
Hướng dẫn giải
'>0,Yx#1 Dựa vào bảng biến thiên ta có 4 TCD: x=1 Kiểm tra 4 phương án ta
TCN: =-—1
Chọn D (Do đề gốc sai nên nhóm có sửa phương án C lại)
Câu 19 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxz, lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I (1; ~2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) ;2x—-+2z=0
"1" nea eee
Hướng dẫn giải
Mat cau (S) tiép xtic mat phang (P) > R =4(I(P))=———— =2=KR =4
2?2+12+2?
Suy ra (x1) +(y+2) +(z-1) =4
Chon C
Trang 5THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN - 0933524179)
Câu 20 Tìm giá trị cực tiểu của hàm số sau /=xŸ + 3x” —5
Hướng dẫn giải
=+x`+34?—5= y' =3x? + 6x29 5x5, =0 = Yep = 5
Chon D
49
Câu 21 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số = trên đoạn [-4; -1]
x
[1l 4 [4-1] [z1]
Hướng dẫn giải
Xét ƒ(-4)= -2, ƒ(-3)=~6, ƒ(-1)=-10= res = ~6
Chọn A
Câu 22 Tìm tất cả các giá trị của tham số 1w để diện tích hình phẳng D giới hạn bởi các đường 1=+x?, =Ẻ
bằng 2
=3
Hướng dẫn giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm giữa (C) :ụ=4Ÿ và d:u=mÊẺ là x`=m” ©x=‡m
J x°dx
—m
Xét tích phân S= =2©-_l(x*\Ï” al")
Chon A
Câu 23 Cho lục giác đều ABCDEF có cạnh bằng 4 Cho lục giác đó
quay quanh đường thẳng AD Tính thể tích của khối tròn xoay được
sinh ra
Vapcoee = V„„ +2V,„ =z.BC.HDỶ + SzCH-HD?
2 2
= Vou] (92) «2{ 88 | ote
Chon D
Câu 24 Đạo hàm của hàm số 1= 2?” là
Hướng dẫn giải y= > y' = (3x41) n2=2.8" n8
Chon C
Ma dé 121
12
Trang 6THAY LAM PHONG (SAI GON - 0933524179)
Câu 25 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó
Hướng dẫn giải
Hàm y=a (a>1) là hàm đồng biến trên tập xác định của nó ta có Tự s<1 0,55<1 và
z 3>1—= y= (V3) là hàm đồng biến trên tập xác định của nó
Chọn D
Câu 26 Giải bất phương trình iog, (x - 1) >0
3
Hướng dẫn giải Điều kiện: x>1(*) Ta có: log; (x~1)>0e»x~1<1e»x<2—U»1<x<2
3
Chọn D
Câu 27 Giải phương trình 4°"? =16
Hướng dẫn giải
4*?=16œ 4"? =4? ©2x-2=2©x=2
Chọn B
Câu 28 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn \z +3- 2i| =2 là
C Đường tròn tâm I(-3;~2), bán kính R=2 D Đường tròn tâm !(3;~2), bán kính R=4
Hướng dẫn giải
z thỏa mãn |z— (ø + bi)=R có tập hợp điểm là đường tròn tâm I(z;b) , bán kính R
Theo đề bài ta có I(-3;2),R =2
Chọn A
Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxz, cho hai điểm A(-2;1;3), B(-2;1;1) Tìm tọa độ điểm C sao
cho B trung điểm của AC
Hướng dẫn giải
Xe +X, =2X,
Taco B trung diém cua AC >{y +y, =2y, => C(-2;1;-1)
ZotZ,=2Z, Chon C
Câu 30 Hình bat điện đều có bao nhiêu mặt ?
Hướng dẫn giải
Theo đúng tên của nó bát diện đều có tất cả 8 mặt
Chọn B
Trang 7THAY LAM PHONG (SAI GON - 0933524179)
Câu 31 Cho số phức z thỏa mãn (3- 4i)z _¬ 8 Trên mặt phẳng tọa độ, khoảng cách từ gốc tọa độ O đến
2|
điểm biểu diễn số phức z thuộc tập nào ?
TH 4 si) 4 4 c (0:2) 4 o (22)
Hướng dẫn giải
3b~—4a=0
Cách 1: z =a + bi—* +(3 - 4i)(a + bi) - [2,42 4 ig, 3a+4b—————=8 4
a
9
2|z| + 1|
lzi=2
" Hl E=-š<0 = |= 2¢|3 ñ
@|(3-4i)=[8+4 h © 5\z/=4 I
Chon D
Câu 32 Cho các sé thyc duong a,b thoa man log, a =log,, b =log,, (a + 3b) Tính tỉ số “
Hướng dẫn giải
Dat t =log, a=log,, b=log,,(3a+b)>{b=12' = 9' +3.12'=16' & (2) + (2) =
a+3b=16'
wlN Đ |
Suy ra 3 +3 3 =1© 2
2
Chọn A
Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxz, cho bốn đường thang a, Aa S
d x-2 y-2 2 Ry T=“ ẽa n Gọi A là đường thẳng cắt 4 bốn đường thẳng Zz xy
Vecto nào sau đây là vecto chỉ phương của A ?
Hướng dẫn giải
Đường thẳng A thì vecto chỉ phương của A không được cùng phương với các đường thẳng trên Nhận thấy hai phương án A, D là các trường hợp không thỏa mãn
14
Trang 8Thầu Đặng Toán chỉa sé - follow thay dé nhén tai liéu mién phi www.facebook.com/thaydangtoan
THAY LAM PHONG (SAI GON - 0933524179)
Kiểm tra vị trí tương đối giữa 4 đường của đề bài d, //d,, Do dé néu dudng thang A cat d,;d, thi
phải nằm trong mặt phẳng (P) chứa đ,;đ, nghĩa là Ny = | u,, + AB | =(0;2;2) với fs 2;0)ed,
Kiém tra hai phuong an B va C ta chon u= (2; 1;-1) do un, =0
Chon B
Câu 34 Xét các mệnh đề sau:
().log; (x~ 1)” +2log; (x +1)=6 ©2løg; (x—1)+2log, (x +1)=6
(I) log, (x? +1) > 1+ log, |x ,VxelR
(Un) x" =y'""; Vx>y>2
(IV) logs (2x)- 4log, x—4=0©loe? x—2log, x—3=0
Số mệnh đề đứng là
Hướng dẫn giải () Sai vì 2log, |x—1|+2log, (x+1)=6 do điều kién x>-1,x 41
(I) Sai vì log, (x* +1)>log, 3|x| <> x7 +1>3|x
Chon D
,Vxel§ Xét x=1 thì ta có 2>3 (11)
2017 +Ax+1 Y3” — mx — ầm
Hướng dẫn giải
Nhận xét 2017 +xx+1 >0 và điều kiện x7 - mx— 3m > Ũ
Yêu cầu bài toán tương đương xŸ - - 3m=0 có 2 nghiệm phân biệt lớn hơn hoặc bằng —1
Câu 35 Tập hợp tất cả các giá trị của 7 để đồ thị hàm số 1/= có đúng hai tiệm cận đứng là
A=n? +12m>0 m<-l2vm>0
5x, +x, 2-2 ©4m>-2 S0<mms3 =mne|02 |,
(x, +1)(x,+1)20 [m-3m+1>0
Chon B
Câu 36 Một người vay ngân hàng 100 triệu đồng theo hình thức lãi kép để mua xe với lãi xuất 0,8%/ tháng
và hợp đồng thỏa thuận là trả 2 triệu đồng mỗi tháng Sau một năm mức lãi suất của ngân hàng được điều
chỉnh lên 1,2%/tháng và người vay muốn nhanh chóng trả hết món nợ nên đã thỏa thuận trả 4 triệu đồng trên một tháng (trừ tháng cuối) Hỏi phải mất bao nhiêu lâu thì người đó mới trả hết nợ
Hướng dẫn giải
Gọi A là số tiền vay của người đó, N; (đồng) là số tiền còn nợ đến tháng thứ ¡, ø là số tiền trả hằng tháng ứng với lãi suất 7 (%) trên tháng
Cuối tháng thứ ø số tiền còn nợ là: N„ = A(1+r) —a——————
r
Ap dụng như sau:
Trang 9THAY LAM PHONG (SAI GON - 0933524179)
12
Số tiền còn nợ sau 1 năm ứng với lãi suất 0,8% là: Noo 8%] = 100.(1+0,8%) 2 / am 8%
S6 tién con ng sau n thang ting voi lai suat 1,2%la: Na 2%] = Noo gu] (1+1,2%) 4 , , 9% ,2%
Để hết nợ nghĩa là Na 2%] = 0>n~ 25 Vậy sau 12+25=37 tháng thì người đó trả hết no
Chọn D
Câu 37 Cho hàm số f(x )= {i a ve - Tinh tich phan [7)
Hướng dẫn giải
2
Ta bff) )dx= [rl jae 7) )dx = fare paar 3
0 1
Chon A
Câu 38 Tìm a,b để các cực trị của hàm số 1 =ax° +(a -1) x° —3x+b déu là những số dương và x,=-1la
a=1 điểm cực tiểu
‘ >-3
Hướng dẫn giải
=3ax? +2(a—1)x—3 Xét /(—1)=0a=1
Với a=1=>=x)T=3x+b= '=3x? =3—T ox, =1
Yêu cầu bài toán ta có 1⁄¿; >0 ©>xe;` -3x¿y +b>0«b>2
Chọn B
Câu 39 Cho hình nón chứa bốn mặt cầu cùng có bán kính là z, trong đó ba mặt cầu tiếp xúc với đáy, tiếp xúc
với nhau và với tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón Mặt cầu thứ tư tiếp xúc với ba mặt cầu kia và tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón Tính chiều cao của hình nón
Hướng dẫn giải
Gọi B,I,,1,,I, Tần lượt là tâm của các mặt cầu (trong đó B là tâm của mặt cầu thứ tư như mô tả)
Mã đề 121
16
Trang 10THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN - 0933524179)
2rJ3
3
Khi đó ta có BI,I,T, là tứ điện đều cạnh bằng 2r Gọi C là trọng tâm Al,1,I., — IC, = 1
2r^J6
3 Phân tích =.AD= AB+ BC +CD (tính các cạnh theo r) Dễ thấy CD =z Ta có BC = VBI? - CI? =
Đồng thời AABH đồng dạng với ABCI, (g-g)=> AB _ BH => AB=rJ3
BC ~ Ch, are
3
Chọn C
Câu 40 Tìm tất cả các giá trị của tham số 7 để phương trình (m + 4)4* + (2m _ 3) 2” +m+1=0 có hai nghiệm trái dấu
Hướng dẫn giải
Nhận xét: =—4 không thỏa đề
Đặt £ =2 >0, phương trình trở thành (m +4) +(2m~3)†+m+1 = 0(1)
Theo mô tả, (1) sẽ có hai nghiệm í;,f; thỏa mãn 0<f¡ <1<t;
4>0
(t, -1)(t, -1)<0
Chon C
Câu 41 Hình nón được gọi là ngoại tiếp mặt cầu nếu đáy và tất cả các đường sinh nó đều tiếp xúc với mặt
cầu Cho mặt cầu bán kính R= V3 , tinh giá trị nhỏ nhất của thể tích khối nón được ra bởi hình nón ngoại
tiếp mặt cầu
Hướng dẫn giải
Gọi h,r >0 Tần lượt là chiều cao và bán kính đáy của khối nón
2 2 2
ASDO ~ ASCA = AC = 54 2g ENT nắn
Suy ra V -1 Ph Tờ WR
3 3 77 2R°
Chọn C
Trang 11THAY LAM PHONG (SAI GON - 0933524179) Câu 42 Cho lăng tru tam giác đều ABC.A'B“Cˆ có chiều cao bằng 3 Biết hai đường thẳng AB, BC” vuông
góc với nhau Tính thể tích của khối lăng trụ
Hướng dẫn giải
Gọi I là trung điểm AC, K là giao điểm của BC'va B'C
Co AB' | BC'>IK 1 BC'.Suy ra AIBC' can tail, nghĩa là IB= IC' q
Đặt AB = v0 1-8 "¬
Ina 1C' 1 =ïc® =cc°+1c =| 9) =#+|ễ] =x=32 ' e
Thể tích khối lăng trụ là: V = 3 (32) 3 v3 = "¬ Chọn D ,
Cách khác:
Đặt BC= 2a(a > 0) Gọi H là trung điểm BC và dung hé truc Hxyz nhw
hình vẽ
Khi đó ta có C(a;0;3), B(-a;0;0), A(0;aV3;0), B’ (-a;0;3)
AB’ =(~a;-aV3;3)
Suyra4,
BC =(2a;0;3)
Theo dé bai ta c6 AB’.BC’ =0 ~2z2 +9=0©>a=-~>0
V2
Suy ra BC = 3/2
J3 _ 273
Do d6: Vage apc ĐAABC = 3(2/2} 2 2
Câu 43 Cho hàm số du Jax? tax? + be +c Nếu phương trình ƒ(x)=0 có 3 nghiệm phân biệt thì phương
trình 2ƒ(x).£ () = [Z@)Ÿ có bao nhiêu nghiệm
Hướng dẫn giải
Sử dụng phương pháp chuẩn hóa ta chọn ø=0,b=-3,c=0==xỶ -3x thỏa =0 có 3 nghiệm phân
biệt Khi đó ựˆ=3x” - 3,1/'=6x
Do đó 2F(x).F (x)= [F(x = 2(x7 ~3x).(6x)=(32" -3)
x =3+2N3>0_ 3+2-/3
© 12x -36x? =9x1 -18x? +9 © 3x -18x? -9=0©
x? =3-2V3 <0
Chon C
Câu 44 Số nghiệm của phương trình x” + ==_~ 2017 =0 là
x.-2
Hướng dẫn giải
18