1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra hoc ki I hoa 10

6 272 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kì thi học kì I
Trường học Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tồng số hạt notron, proton, electron của 1 nguyên tử 1 nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28.. Liên kết cộng hóa trị là : A./ Liên kết giữa các phi kim với nhau B./ Liên kết trong đó cặp elec

Trang 1

THPT NGUYỄN VĂN TRỖI KÌ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2007-2008

Môn thi : HÓA 10-CB

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ Câu 1: Chọn câu đúng

Hidro có 3 đồng vị : 1

1H , 2

1H , 3

1H

Oxi có 3 đồng vị : 168O , 17

8O , 18

8O

Số phân tử H2O được hình thành là :

A./ 6 phân tử

B.*/ 18 phân tử

C./ 10 phân tử

D./ 12 phân tử

Câu 2: Chọn câu đúng Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị : 2965Cu chiếm 27 % , 63

29Cu chiếm

73% Vậy nguyên tử khối trung bình của Cu là :

A./ 63,45

B*./ 63,54

C./ 64,21

D./ 64,54

Câu 3: Chọn câu đúng Nguyên tố X có số thứ tự Z=16, vị trí của nguyên tố X trong bảng

tuần hòan là :

A./ Chu kì 3, nhóm IVA

B./ Chu kì 4, nhóm VIA

C*./ Chu kì 3, nhóm VIA

D./ Chu kì 2, nhóm IIA

Câu 4: Chọn câu đúng Ion A2- có cấu hình electron là : 1s22s22p63s23p6 Cấu hình electron của nguyên tử A là :

A*./ 1s22s22p63s23p4

B./ 1s22s22p63s23p6

C./ 1s22s22p63s23p64s2

D./ 1s22s22p63s23p5

Câu 5: Chọn câu đúng Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố :

X1 : 1s22s22p63s2

X2 : 1s22s22p63s23p64s1

X3 : 1s22s22p63s23p64s2

X4 : 1s22s22p63s23p5

Các nguyên tố kim lọai là :

A./ X1, X2, X3, X4

B*./ X1, X2, X3

C./ X2, X3, X4

D./ X1, X2, X4

Câu 6: Chọn câu đúng Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron là : 1s22s22p63s2 thì nguyên tố đó thuộc :

A./ nhóm IA

B*./ chu kì 3

C./ nhóm IIIA

D./ chu kì 2

Trang 2

Câu 7: Chọn câu đúng Một nguyên tố ở chu kì 3, nhóm VA, vậy cấu hình electron của

nguyên tử nguyên tố đó là :

A./ 1s22s22p63s13p4

B./ 1s22s22p63s23p5

C./ 1s22s12p63s23p3

D*./ 1s22s22p63s23p3

Câu 8: Chọn câu đúng Tồng số hạt notron, proton, electron của 1 nguyên tử 1 nguyên tố

thuộc nhóm VIIA là 28 Nguyên tử khối của nguyên tử là :

A./ 18

B*./ 19

C./ 20

D./ 21

Câu 9 : Chọn câu đúng Bán kính nguyên tử của các nguyên tố nhóm IA được sắp xếp theo

thứ tự tăng dần từ trái sang phải là :

A./ Cs, Rb, K, Na, Li

B*./ Li, Na, K, Rb, Cs

C./ K, Rb, Cs, Li, Na

D./ Li, Na, Rb, K, Cs

Câu 10 : Chọn câu đúng Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo

thứ tự giảm dần từ trái sang phải là :

A*./ I, Br, Cl, F

B./ F, Cl, Br, I

C./ I, Br, F, Cl

D./ Br, I, Cl, F

Câu 11: Chọn câu đúng Gía trị độ âm điện giảm dần từ trái sang phải của các nguyên tố của

chu kì 2 là :

A*./ F, O, N, C, B, Be, Li

B./ Li, B, Be, N, C, F , O

C./ Be,Li, C, B, O, N, F

D./ N, O, F, Li, Be, B, C

Câu 12 : Oxit cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức RO2 Trong hợp chất của nguyên

tố đó với H có 75%R và 25%H Nguyên tố R đó là :

A./ Magie

B./ Silic

C*./ Cacbon

D./ Photpho

Câu 13 : Chọn câu đúng Nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm VA Nguyên tố X là :

A./ Liti

B./ Nhôm

C*./ Nitơ

D./ Photpho

Câu 14 : Chọn câu đúng Hợp chất khí của nguyên tố R với hidro có công thức là RH3 Nguyên tố R là :

A./ Clo

B*./ Phốt pho

C./ oxi

D./ Brôm

Câu 15 :Cho 0,4g một oxít kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được

0,95g muối Tên kim loại trong oxít là :

A*/ Magie

Trang 3

B./ Caxi

C./Beri

C./ Bari

Câu 16: Chọn phát biểu đúng nhất Liên kết cộng hóa trị là :

A./ Liên kết giữa các phi kim với nhau

B./ Liên kết trong đó cặp electron bị lệch về phía nguyên tử có độâm điện lớn hơn

C./ Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau

D*./ Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

Câu 17 : Chọn câu đúng Trong dãy oxit sau : Na2O, MgO, Al2O3, P2O5, SO3, Cl2O7 Những oxit có liên kết ion là :

A./ Na2O, MgO, P2O5

B*./ Na2O, MgO, Al2O3

C./ Al2O3, P2O5, SO3

D./ Al2O3, P2O5, Cl2O7

Câu 18 : Chọn câu đúng Cho 1,2 gam một kim lọai nhóm IIA tác dụng hết với nước giải

phóng 0,672 lít khí hidro (đkc) Đó là kim lọai :

A./ Mg

B*./ Ca

C./ Ba

D./ Na

Câu 19 : Chọn phát biểu đúng nhất :

A./ Đồng vị là những nguyên tử có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton

B*./ Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối

C./ Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối nhưng khác điện tích hạt nhân

D./ Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về điện tích hạt nhân

Câu 20: Chọn câu đúng Chỉ ra các phân tử có liên kết cộng hóa trị không cực :

A./ N2, NaCl, HCl

B./ CH4, NH3, H2O

C./ H2O, H2S, HCl

D*./ N2, Cl2, H2

Câu 21 : Chọn câu đúng Cho phản ứng : Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO +H2O Các hệ số cân bằng lần lượt là :

A./ 1, 4, 1, 2, 2

B./ 3, 4, 3, 1, 2

C*./ 3, 8, 3, 2, 4

D./ 1, 6, 1, 3, 3

Câu 22: Chọn câu đúng Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 35 Vị trí của X trong bảng tuần

hòan là :

A*./ Ô thứ 35, chu kì 4, nhóm VIIA

B./ Ô thứ 35, chu kì 4, nhóm VIIB

C./ Ô thứ 35, chu kì 4, nhóm VA

D./ Ô thứ 35, chu kì 4, nhóm VB

Câu 23: Chọn câu đúng Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố là RH4 Oxit cao nhất của

nó chứa 53,3 % oxi về khối lượng Chỉ ra nguyên tố R :

A./ Nitơ ( M=14)

B./ Photpho (M=31)

C*./ Silic ( M=28)

D./ Cacbon ( M=12)

Trang 4

Câu 24 : Chọn câu đúng Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2

đồng vị là 1735Cl , 37

17Cl Thàng phần phần trăm số nguyên tử của 2 đồng vị trên lần lượt là :

A./ 50% và 50%

B./ 25% và 75%

C*./ 75% và 25%

D./ 65% và 35%

Câu 25 : Chọn câu đúng Cho 56

26Fe , ion Fe2+ có : A*./ 26p, 30n, 24e

B./ 26p, 26e, 30n

C./ 26p, 28e, 30n

D./ 26e,26n,30p

Câu 26 : Chọn câu đúng Cho ion 32 2

16S − ion S2- có : A*./ 16p, 16n, 18e

B./ 16p, 16e, 16n

C./ 16p, 14e, 16n

D./ 16n, 18e, 14p

Câu 27 : Chọn câu đúng Cho các chất sau : S, H2S, SO2, SO3 , H2SO3, H2SO4 Số oxi hóa lần lượt của S là :

A*./ 0, -2, +4, +6, +4, +6

B./ 0, -2, +4, +4, +6, +6

C./ 0, +2, +4,+6, +4, +6

D./ 0, -2, +6, +4, +4, +6

Câu 28 : Chọn câu đúng Số oxi hóa của nitơ trong NH4+ , NO2- , NO3 - lần lượt là :

A./ +5, -3, +3

B*./ -3, +3, +5

C./ +3, -3, +5

D./ +3, +5, -3

Câu 29 : Định nghĩa đúng về phản ứng oxi hóa khử :

A./ Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa

B./ Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó quá trình oxi hóa và quá trình khử không diễn

ra đồng thời

C./ Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó tất cả các nguyên tử tham gia phản ứng đều phải thay đổi số oxi hóa

D*./ Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

Câu 30 : Chọn câu đúng Trong phản ứng sau : 3NO2 + H2O  2HNO3 + NO NO2 đóng vai trò là :

A./ chất oxi hóa

B./ chất khử

C*./ là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử

D./ không là chất oxi hóa và cũng không là chất khử

Câu 31: Chọn câu đúng Trong phản ứng : CuO + H2  Cu + H2O Chất oxi hóa là :

A*./ CuO

B./ H2

C./ Cu

D./ H2O

Câu 32 : Chọn câu đúng Tính axit giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải là :

A*./ HClO4, H2SO4, H2SiO4

Trang 5

B./ HClO4, H2SiO4, H2SO4

C./ H2SiO4, H2SO4, HClO4

D./ H2SO4, HClO4, H2SiO4

Câu 33: Chọn câu đúng Oxit cao nhất của lưu hùynh là SO3 Hóa trị của lưu hùynh trong hợp chất SO3 là :

A*./ 6

B./ 3

C./ 4

D./ 2

Câu 34: Chọn câu đúng Một nguyên tố thuộc chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hòan

Nguyên tử của nguyên tố đó có :

A*./ 16 electron

B./ 16 notron

C./ 6 electron

D./ 13 electron

Câu 35 : Chọn câu đúng Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương

tự nhau vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có :

A./ số electron như nhau

B./ số lớp electron như nhau

C*./ số electron thuộc lớp ngòai cùng như nhau

D./ cùng số electron s hay p

Câu 36 : Chọn câu đúng X có tổng số proton, nơtron, electron là 13 hạt Biết ( 1 N 1,5

Z

Số khối của nguyên tử X là :

A./ 10

B./ 13

C*./ 9

D./ 12

Câu 37: Tìm câu sai Cho Al( Z=13) Vậy nguyên tử nhôm có :

A./ Lớp thứ nhất ( lớp K) có 2 electron

B./ Lớp thứ hai(lớp L ) có 8 electron

C./ Lớp thứ 3( lớp M ) có 3 electron

D*./ Lớp ngòai cùng có 1 electron

Câu 38 : Chọn câu đúng Một nguyên tử A có 35 electron và 50 nơtron Kí hiệu của nguyên

tử M là :

A*./ 3585A

B./ 3550A

C./ 5035A

D./ 8535A

Câu 39 : Chọn câu đúng Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp,

lớp thứ ba có 3 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố X là :

A*./ 13

B./ 13

C./ 10

D./ 3

Câu 40 : Chọn câu đúng Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử flo là 9 Trong nguyên tử

flo, số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là :

Trang 6

A*./ 5

B./ 2

C./ 9

D./ 11

……… HẾT / ……….

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w