- Hai cách : Kênh chữ và kênh hình -Quan sát các sự vật và hiện tợng địa lý trên thực tế , trên tranh ảnh, hình vẽ bản đồ.. Cho biết độ dài bán kính đờng xích đạo của Trái Đất -GV: Chỉ t
Trang 1tuần :1
ngày soạn :
ngày giảng: lớp: tiết: ngày: sĩ số: Vắng:
lớp: tiết: ngày: sĩ số: Vắng:
lớp tiết: ngày: sĩ số: Vắng:
tiết: bài:
bài mở đầu
I mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh cần năm đợc.
-nội dung kiến thức trong chơng trình môn địa lý
-nắm đợc phng pháp học tập môn đia lý
2 Kỹ năng:
-Rèn kỹ năng học tập môn địa lý theo phơng pháp mới
3 -Thái độ : hứng thú ,yêu thích học tập bộ môn
II chuẩn bi của gv và hs :
1 GV: một số tranh ảnh, mô hình của môn địa lý 6
2 HS: sách giáo khoa và vở ghi
III hoạt động trên lớp:
1 kiểm tra bài cũ: không kểm tra.
2 Bài mới: giáo viên giới thiệu và ghi lên bảng.
HĐ1: HDHS tìm hiêủ nội
dung ch ơng trình môn địa lý
lớp 6
-Gọi hs đọc phần mở đầu sgk
-GV yêu cầu hs tự nghiên cứu
thông tin phần 1 sgk trang 3
-GV hớng dẫn và yêu cầu hs
hoạt động nhóm
?Cho biết nội dung của chơng
trình sẽ tìm hiểu trong địa lý
lớp 6
-GVtổ chức hs trình bầy kết
quả
-GV đa đáp án chuẩn
? Ngoài những kiến thức môn
địa lý lớp 6 em phải rèn luyện
những kỹ năng nào
-GV cho hs quan sát và giới
thiệu một số bản đồ mô hình
-Ghi bài
Đọc phần mở đầu sgk -Tự nghiên cứu thông tin
-Chia 4 nhóm hoạt động
độc lập
-Đại diện nhóm trình bầy
-So sánh và ghi vào vở
- Khả năng thu thập , xử
lý thông tin , khả năng giải quyết vân đề
- Chú ý quan sát
- Học sinh lắng nghe
1 Nội dung của môn địa lý 6
- Chơng I: Trái Đất
- ChơngII: Các thành phần
tự nhiên của trái đất
-Hình thành và rèn luyện những kỹ năng về bản đồ ,
kỹ năng thu thập , phân tích
xử lý thông tin
Trang 2địa lý 6.
-GV nêu tầm quan trọng của
việc học tập và nghiên cứu
- HS lắng nghe
- Quan sát trên tranh vẽ, hình ảnh, trên bản đồ
- Lắng nghe
- Hai cách : Kênh chữ và kênh hình
-Quan sát các sự vật và hiện tợng địa lý trên thực tế , trên tranh ảnh, hình vẽ bản đồ
-Khai thác kiến thức trng sgk bằng kênh chữ , kênh hình
- Rèn luyện các kỹ năng địa
lý -Biết liên hệ thực tế để giải thích những sự vật, hiện t-ợng Địa Lý
Trang 4tuần:
ngày soạn
ngày giảng: Lớp: Tiết: Ngày: Sĩ số Vắng: Lớp: Tiết: Ngày: Sĩ số Vắng: Lớp: Tiết Ngày: Sĩ số Vắng:
ch ơng:I trái đất
Tiế
t: Bài 2
vị trí, hình dạng và kích th ớc của
trái đất I.mục tiêu :
Chuẩn bị của gv: Quả địa cầu, hình H1,2,3 trong sgk ( phong to).
2.Chuẩn bị của hs: Vở viết, sgk, bút.
III hoạt động trên lớp :
Kiểm tra bài cũ : ? Phơng pháp để học tốt bộ môn Địa lý 6.
Bài mới:
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh kể tên 9 hành tinh
-Lắng nghe
- Khoảng cách từ Mặt Trời đến Trái Đất 150 triệu km tạo điều kiện
1 vị trí của Trái Đất trong hệ mặt trời.
-Trái Đất nằm ở vị trí thứ 3 theo thứ tự xa dần Mặt Trời
Trang 5? ý nghĩa của vị trí thứ 3của
Trái Đất
GV nhận xét và bổ xung kiến
thức
hoạt động 2 HDHS tìm
hiểu hình dạng, kinh th ớc của
trái đất và hệ thống kinh vĩ
? Cho biết độ dài bán kính đờng
xích đạo của Trái Đất
-GV: Chỉ trên quả địa cầu giới
thiệu đặc điểm địa cựu, kinh
tuyến,vĩ tuyến
-GV: HDHS quan sát h3 sgk
+quả địa cầu
? Các đờng nối liền 2 điểm cực
nhiêu đờng kinh tuyến
- GV yêu cầu 1,2 hs chỉ đờng
kinh tuyến trên bản đồ
? Những vòng tròn trên quả địa
cầu vuông góc với các đờng
kinh tuyến là đờng gì
- GV yêu cầu 1,2 hs xác định
trên quả địa cầu
? nếu cách 1o ở tâm thì trên mặt
quả địa cầu từ cực bắc xuống
cực nam có bao nhiêu đờng vĩ
-Chú ý quan sát
- Suy nghĩ trả lời
- Chú ý lắng nghe và ghi
- Chú ý quan sát
- Các đờng kinh tuyến
-Có 360 đờng kinh tuyến
-X ác định trên quả
địa cầu-Các đờng vĩ tuyến
-X ác định trên quả
địa cầu-180 đờng vĩ tuyến
-Kinh tuyến o độ
Xác định trên quả địa cầu
-Vĩ tuyến oo
2 hình dạng, kích th ớc của trái đất và hệ thống kinh,
có độ dài nhỏ dần từ xích
đạo về hai cực
-Kinh tuyến gốc là kinh tuyến oo đi qua đài thiên văn Gri Nuýt (thủ đô Luân Đôn-nớc Anh)
-Vĩ tuyến gốc là đờng vĩ tuyến lớn nhất oo (đờng Xích
Đạo)
d,Công dụng:
-Các đờng kinh,tuyến dùng
để xác định vị trí của mọi địa
điểm trên bề mặt Trái Đất
Trang 6trên quả địa cầu.
? Vĩ tuyến gốc là vĩ tuyến bao
nhiêu độ,chỉ trên quả địa cầu
-GV chuẩn xác kiến thức trên
quả địa cầu
-GV yêu cầu hs xác định nửa
cầu bắc,nam ,vĩ tuyến bắc,
nam,kinh tuyến đông tây
? Công dụng các đờng kinh ,vĩ
tuyến
-GV chuẩn xác kiến thức
-Chú ý quan sát-Lần lợt xác định các
vị trí trên quả địa cầu
Trang 7ngày soạn:
ngày giảng: Lớp Tiết Ngày Sĩ số Vắng
Lớp Tết Ngày Sĩ số Vắng
Lớp Tiết Ngày Sĩ số Vắng
tiết: bài: 2
bản đồ, cá ch vẽ bản đồ I.mục tiêu: 1.Kiến thức: Học sinh cần nắm đợc: -Khái niệm bản đồ và vài đặc điểm của bản đồ -Các phép chiếu bản đồ để vẽ bản đồ 2.Kỹ năng: -Biết một số việc cơ bản khi vẽ bản đồ 3.Thái độ: tích cực tự giác học tập II chuẩn bị của gv và hs: 1 GV: - quả địa cầu và một số bản đồ thế giới, châu lục, quốc gia
2 HS: - sgk, vở viết , bút III hoạt động trên lớp: 1.kiểm tra bài cũ : các đờng kinh tuyến đông tây , vĩ tuyến bắc nam, bán cầu đông tây, kinh, vĩ tuyến gốc 2 bài mới: giáo viên giới thiệu và ghi tên bài
hs
nội dung ghi bảng
hoạt động 1:HDHS tìm
hiểu bản đồ là gì?
GV Giới thiệu một số loại bản
đồ thế giới, châu lục ,bản đồ sgk
? Bản đồ là gì
? Bản đồ có ý nghĩ nh thế nào
trong học tập môn địa lý
? Muốn vẽ đợc bản đồ chúng ta
phải làm gì
-GV nhận xét và chuẩn xác
-GV hớng dẫn hs quan sát h4,5
sgk trang 9
? Hình ảnh ở bản đồ 5 khác bản
đồ 4 ở điểm nào
-GV yêu cầu hs quan sát h1 vị
trí đảo Grơn len,và đảo nam Mĩ
? Giải thích sự khác nhau về
-Chú ý quan sát
Suy nghĩ và trả lời
- Có khái niệm chính xác về vị trí, sự phân
bố các -Suy nghĩ và trả lời
-Lắng nghe
- Quan sát h4,5 sgk
- các đờng kinh tuyến thẳng không cong nh h5
-Chú ý quan sát
1 bản đồ là biểu hiện mặt cong hình cầu của trái
đất lên mặt phẳng của giấy.
-Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ các miền đất đai trên bề mặt Trái Đất lên mặt phẳng giấy
- Vẽ bản đồ là chuyển động mặt cong của Trái Đất ra mặt phẳng của giấy
Trang 8diện tích hai khu vực trên bản
đất ngời ta làm nh thế nào
-GV yêu cầu hs đọc 2 thuật ngữ
- Thu thập thông tin bằng ảnh, và ảnh vệ tinh
-Đọc thuật ngữ sgk -Suy nghĩ trả lời
-Để xác định chính xác vị trí
- lắng nghe
- Các vùng đất đợc vẽ trên bản đồ có sự biến dạng so với thực tế, có loại sai hình dạng đúng diện tích ngợc lại
2 thu thập thông tin và dùng ký hiệu để thể hiện các đối t ợng địa lý trên bản đồ.
- Thu thập thông tin về các
đồi tợng
- Tính tỉ lệ, lựa chọn các kí hiệu để thể hiện các đối t-ợng
3 củng cố kiến thức:
câu 1 đánh dấu ( x) vào ô nêu ý kiến đúng nhất
A - các nhà hàng hải dùng bản đồ có kinh tuyến, vĩ tuyến là nhng đơng thẳng vì?
a các lãnh thổ đợc thể hiện đúng hình dạng
b Dễ dàng cho việc xác định độ dài các tuyến đ- ờng
c Phơng hớng trên bản đồ chính xác nên rễ tìm đờng
4 h ớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- trả lời các câu hỏi cuối sgk trang 11
- Học bài cũ đọc trớc bài mới
tuần:
ngày soạn:
ngày giả ng : Lớp: Tiết: Ngày: Sĩ số: Vắng:
Trang 9Lớp: Tiết Ngày: Sĩ số: Vắng: Lớp: Tiết Ngày: Sĩ số: Vắng:
tiết: - bài 3 :
tỉ lệ bản đồ
I mục tiêu:
1 kiến thức : hs cần nắm đợc.
-Tỉ lệ bản đồ là gì ? ý nghĩa của hai loại : Số tỉ lệ và thớc tỉ lệ
-Biết cách tính khoảng cách tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ số và tỉ lệ ớc
2 kĩ năng:
Rèn kĩ năng đọc và tính tỉ lệ bản đồ
1 thái độ : Giáo dục ý thức tự giác tích cực trong học tập.
II chuẩn bị của gv và hs:
1 GV: Một số bản đồ có tỉ lệ khác nhau, H8 trong sgk( phóng to)
hiểu ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ
- GV cho học sinh quan sát 2
- Khác:tỉ lệ khác nhau
địa
ý nghĩa:
- Tỉ lệ bản đồ cho ta biết bản đồ đợc thun nhỏ bao nhiêu so với thực địa
- Hai dạng biểu hiện tỉ lệ bản đồ
+ Tỉ lệ số
+ Tỉ lệ thớc
Trang 10thực địa
- GV chuẩn xác kiến thức
? bản đồ nào có tỉ lệ lớn hơn ?
tại sao
? Mức độ nội dung của bản đồ
phụ thuộc vào yếu tố gì
câu hỏi 2 trong sgk trang 14
- GV ghi kết quả của các nhóm
- Hoạt động 4 nhóm
- Hoạt động đọc lập
- Đại diện nhóm đọc kết quả
- So sánh, sửa sai
-Lắng nghe và ghi nhận
- Bản đồ có tỉ lệ càng lớn mức độ chi tiết càng cao
2 đo tính khoảng cách thực địa dựa vào tỉ lệ th -
ớc hoặc tỉ lệ số trên bản
đồ:
- Đánh dấu khoảng cách giữa hai điểm
- Đặt vào tỉ lệ bản đồ đọc trị số khoảng cách
Trang 11ngày soạn:
ngày giảng: Lớp: Tiết: Ngày: Sĩ số: Vắng:
Lớp: Tiết: Ngày: Sĩ số: Vắng: Lớp: tiết: Ngày: Sĩ số: Vắng:
3.Thái độ: tự giác tích cực trong học tập.
II chuẩn bị của gv và hs:
1 GV: Bản đồ khu vực Đông Nam á, quả địa cầu.
2 HS: Quả địa cầu cá nhân, sgk, vở, bút,
III hoạt động trên lớp.
1 kiểm tra bài cũ: ? tỉ lệ bản đồ là gì? làm bài tập số 2
2 bài mới :
-Yêu cầu hs làm bài tập 13
- Quan sát quả địa cầu
- Chú ý nghe và ghi nhận
- suy nghĩ và trả lời
- lắng nghe
-Quan sát H10 sgk
- lên bảng điền phơng hớng
-Dựa vào mũi tên chỉ hớng Bắc rồi tìm các hớng còn lại
-làm bài tập
- Lắng nghe và ghi nhận
1 Ph ơng h ớng trên bản đồ
- Dựa vào các đơng kinh tuyến, vĩ tuyến để xác định phơng hớng trên bản đồ
- Những bản đồ không thể hiện các đờng kinh tuyến, vĩ tuyến, dựa vào mũi tên chỉ hớng Bắc rồi tìm các đờng còn lại
Trang 12chỗ gặp nhau của đờng mkinh
tuyến và vĩ tuyến nào
? Vậy kinh độ, vĩ độ địa điểm
- GV đa bảng phụ cách viết
toạ độ địa lý của 2 điểm
- Kinh độ của điểm c,
vĩ độ của điêm c
- Suy nghĩ và trả lời
- lắng nghe và ghi nhận
3 Suy nghĩ trả lời
- Chú ý quan sát
- suy nghĩ và trả lời-Lắng nghe và ghi nhận
- Hoạt động nhóm
- chia làm 3 nhóm
- Đại diện các nhóm lần lợt lên trình bày kết quả
-so sánh , và sửa sai
-Toạ độ địa lý của một điểm
là kinh độ, vĩ độ của địa
a các chuyến bay từ Hà Nội
đi Viên Chăn hớng Nam
Tây Giâ các ta: Hớng Nam.-Ma ni la: Hớng Đông- Nam
Trang 14Lớp: Tiết: Ngày: Sĩ số Vắng: Lớp: Tiết: Ngày: Sĩ số: Vắng: Tiết: bài: 5.
kí hiệu bản đồ, cách biểu hiện địa
II sự chuẩn bị của gv và hs:
1 giáo viên : một số bản đồ các kí hiệu phù hợp vơi sự phân loại của sgk.
2 Bài mới : GV giới thiệu và ghi tên bài.
nghiệp và giao thông vận tải
- GV yêu cấuh quan sát hệ
Trang 15trên bảng phụ yêu cầu học
sinh xác định điểm độ cao
- Cách nhau 100m-Sờn tây dốc hơn sờn
đông
- Lắng nghe
- Lắng nghe và ghi nhận
- Chú ý quan sát và xác
định
- Lắng nghe và ghi nhận
phân bố đối tợng địa lí trong không gian
2.Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ:
- Biểu hiện địa hình trên bản
đồ bằng hai cách
+ Thang mầu+ Đờng đồng mức
-Đờng đồng mức: là những
đờng nối liền những điểm có cùng độ cao
- Các đờng đồng mức càng gần nhau, địa hình càng dồc
3 Củng cố kiến thức:
? Tại sao khi sử dụng bản đồ trớc tiên phải đọc bảng chú giải
? Nêu các loại, các dạng kí hiệu
Trang 16Lớp: Tiết: Ngày: Sĩ số: Vắng: Lớp: Tiết: Ngày: Sĩ số: Vắng: Lớp: Tiết: Ngày: Sĩ số: Vắng:
2 kỹ năng: -Biết đo các khoảng cách thực tế và tính tỉ lệ khi đa lên bản đồ.
- Biết vẽ bản đồ đơn giản của một lớp học lên giấy
3 thái độ: nghiêm túc trong giờ học
II chuẩn bị của gv và hs:
1 Giáo viên: Địa bàn 4 chiếc
? tại sao ngời ta lại biết sờn nào dốc hơn khi quan sát các
đờng đồng mức biểu hiện độ dốc hai sờn
2 bài mới: -GV kiểm tra công cụ thực hành
- GV giới thiệu yêu cầu, nội dung bài thực hành
- Chú ý quan sát
- Chú ý quan sát và ghi nhận
- Chú ý lắng nghe
- Các nhóm tiến hành xác định hớng
1 Địa bàn.
- Là dụng cụ để xác định phơng hớng nhanh và chính xác
* Cấu tạo
- Kim nam châm, Bắc màu xanh, Nam màu đỏ
- Vòng chia độ: Có bốn ớng chính số độ từ 00 đến
h-300
+ Từ 00 và 3600 ứng với ớng Bắc
h-+ 1800 ứng với hớng Mam.+ 900 ứng vơi hớng Đông,+ 2700 ứng với hớng Tây
* Cách sử dụng:
- Đặt địa bàn thăng bằng
Trang 17-GV nêu cách sử dụng địa
- Tiến hành đo diên tích lớp
-Lắng nghe và ghi nhận
- Hoạt động theo 4 nhóm, vẽ sơ đồ
- Các nhóm đại diện trình bày kết quả
-Bản vẽ phải có đủ : Tên sơ
đồ, tỉ lệ, mũi tên chỉ hớng Bắc
3 tổng kết thực hành:
- GV nhận xét, uốn nắn bài làm của học sinh
- Ôn tập các kiến thức từ bài 1 đến bài 5
4 dặn dò bài về nhà: Về nhà ôn tập để giờ sau kiểm tra 1 tiết.
tuần: 9
ngày soạn: 17 / 10 / 2008.
ngày giảng: Lớp:6C Tiết:1 Ngày:21 / 10 / 2008 Sĩ số: Vắng:
Lớp:6D Tiết:1 Ngày:25 / 10 / 2008 Sĩ số: Vắng: Lớp:6A Tiết:2 Ngày:25 / 10 / 2008 Sĩ số: Vắng:
Trang 18Lớp 6B Tiết: Ngày:25 / 10 / 2008.Sĩ số Vắng:
tiết:9 - bài: 7.
sự vận động tự quay quanh trục của
trái đất và các hệ quả
I mục tiêu:
1 kiến thức: Học sính cần nắm đợc
- Cơ chế sự chuyển động tự quay quanh một trục tởng tợng của Trái Đất chuyển
động của Trái Đất từ Tây sang Đông Thời gian tự quay một vòng quanh trục của Trái Đất là 24h
- Trình bầy đợc một số hệ quả của sự vận động Trai Đất quanh trục
2 kĩ năng: Biết dùng quả địa cầu, chứng minh hiện tợng ngày và đêm kế tiếp
nhau trên Trái Đất
3 Thái độ: Tự giác tích cực trong giờ học
II chuẩn bị của g/v và h/s:
1 Giáo viên: Quả địa cầu, đèn pin, các hình vẽ trong sgk ( phóng to).
hiểu sự vận động của Trái Đất
quay quanh trục
- GV cho hs quan sát mô hình
Trái đất ( quả địa cầu)
- GV giới thiệu: Thực tế trục
Trái Đất là trục tởng tợng nối
- GV yêu cầu hs thực hiện
h-ớng tự quay trên quả địa cầu
- GV nhận xét và chuẩn xác
? Thời gian Trái đất tự quay
một vòng quanh trục trong
một ngày đêm đợc quy ớc là
bao nhiêu
? Tính tốc độ góc tự quay
quanh trục của trái đất
- Học sinh ghi đề mục 1
- Chú ý quan sát
- Lắng nghe và ghi nhận
- Quan sát H19 sgk
- suy nghĩ trả lời
- Thực hiện thao tác trên bảng
Trang 19? Mỗi khu vực giờ chênh nhau
bao nhiêu giờ? Mỗi khu vực
giờ rộng bao nhiêu kinh
tuyến
- GV hớng dẫn hs quan sát
H20 sgk
? Giờ gốc là kinh tuyến nào
- GV nếu đi về phía Đông
mỗi khu vực sẽ nhanh hơn một
giờ, đi về phía Tây chậm hơn
-GV giới thiệu cho hs đờng
đổi ngày quốc tế trên quả địa
cầu và tren bản đồ thế giới
hoạt động 2: H ớng dẫn
hs tìm hiểu hệ quả của sự vận
động tự quay quanh trục của
Trái Đất
-GV dùng quả địa cầu và ngọn
đèn minh hoạ ngày và đêm
? Cho nhận xét diện tích đợc
chiếu sáng? Gọi là gì
? Nhận xét diện tích không
đ-ợc chiếu sáng đđ-ợc gọi là gì
? Thời gian ngày là bao nhiêu
giờ? Đêm là bao nhiêu giờ?
- GV yêu cầu học sinh thực
hiện lại thao tác chứng minh
hiện tợng ngày và đêm
- GV nhận xét và chuẩn xác
-GV yêu cầu hs quan sát H22
? cho biết ở Bắc bán cầu các
- Quan sát H20 sgk
- Suy nghĩ và trả lời
- Lắng nghe và ghi nhận
-Việt Nam là 19h ( 7 giờ tối), Bắc Kinh 20h, 15h
- Chú ý quan sát và ghi nhận
- Học sinh ghi đề mục 2
- Chú ý quan sát Suy nghĩ và trả lời
- Suy nghĩ và trả lời
- Ngày là 12h, đêm là 12h
- Học sinh lên thực hiện lại
khu vực giờ Mỗi khu vực
có một giờ riêng gọi là giờ khu vực
- Giờ gốc ( GMT) là khu vực có kinh tuyến gốc đi qua chính giữa ( giờ quốc tế)
- Phía Đông có một giờ sớm hơn phía Tây
- Kinh tuyến 1800 là đờng
- Khắp mọi nơi trên Trái
Đất đều lần lợt có ngày và
đêm
- Diện tích đợc Mặt Trời chiếu sáng gọi là ngày
- Diện tích nằm trong bóng tối là đêm
Trang 20ợng nào.
- GV nhận xét và chuẩn xác
kiến thức
động về bên trái
3 củng cố kiến thức:
- Gọi hai h/s lên thực hiện hớng chuyển động của Trái Đất
- Gọi hai h/s lên chng minh hiện tợng ngày, đêm
4 Dặn dò và h ớng dẫn h/s học bài ở nhà:
- Học bài cũ và hoàn thành bài tập, câu hỏi cuối bài
- Nghiên cứu trớc bài mới
tuần:10.
ngày soạn : 25 / 10 / 2008.
ngày giảng: Lớp: 6C.Tiết Ngày Sĩ số: Vắng:
Lớp 6D.Tiết: Ngày: Sĩ số: Vắng:
Lớp: 6A.Tiết: Ngày: Sĩ số: Vắng:
Lớp: 6B Tiết: Ngày: Sĩ số: Vắng:
TIếT 10- BàI 8
Trang 21sự chuyển động của trái đất quanh mặt trời.
I mục tiêu :
1 kiến thức: Học sinh cần nắm đợc:
- Cơ chế của sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời, thời gian và tính
chất của hệ chuyển động
- Nhớ vị trí: Xuân phân, Hạ chí, Thu phân, Đông chí, trên qũy đạo của Trái
Đất
2 Kĩ năng:
- Biết sử dụng quả địa cầu để lặp lại hiện tợng chuyển động tịnh tiến của Trái
Đất trên quỹ đạo và chứng minh hiện tợng mùa
II chuẩn bị của g/v và h/s :
1 Giáo viên: H23 sgk ( phóng to ), quả địa cầu
2 Học sinh: vở viết, sgk, bút
III tiến trình tiết dậy :
1 Kiểm tra bài cũ: ? dùng quả địa cầu thực hiện hớng tự quay quanh trục và
chứng minh hiện tợng ngày và đêm
2 Bài mới:
hoạt động của g/v hoạt động h/s nội dung ghi bảng
hoạt động 1: H óng dẫn
h/s tìm hiểu sự chuyển động
của Trái Đất:
-GV giới thiệu H23 phóng to,
nhắc lại sự chuyển động của
Trái Đất
? Theo dõi chiều mũi tên trên
quỹ đạo và trên trục Trái Đất
thì cùng một lúc tham gia mấy
chuyển động
? Hớng của các vận động trên
- GV dùng quả địa cầu lặp lại
hiện tợng chuyển động của
Trái Đất trên quỹ đạo
-GV gọi một, hai hs lặp lại
thao tác
? Nhận xét hớng, độ nghiêng
của Trái Đất ở các vị trí
? Thời gian vận động quanh
trục của Trái Đất là bao
1 Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
- Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hớng
từ Tây sang Đông trên quỹ
Trang 22hiểu hiện t ợng các mùa
-GV yêu cầu hs quan sát H23
sgk
? Nhận xét hớng và độ nghiên
của Trái Đất khi chuyển động
trên quỹ đạo
? Hiện tợng xảy ra ở vị trí hai
bán cầu thay đổi nh thế nào
với Mặt Trời ? Sinh ra hiện
t-ợng gì
? Ngày 22- 6 (Hạ chí) nửa cầu
nào ngả về phía Mặt Trời, nửa
cầu nào chếch xa
? Khi nửa cầu Bắc là ngày Hạ
chí 22 - 6 là mùa gì? Nửa cầu
Nam là ngày gì, mùa gì
? tơng tự ngày Đông chí
22-12
-GV nhận xét chuẩn xác kiến
thức
? Trái Đất hớng cả hai nửa cầu
Bắc và Nam về phía Mặt Trời
nh nhau vào ngày nào
- Suy nghĩ, trả lời
- Nửa cầu Bắc ngả về phía Mặt Trời và nửa cầu Nam chếc xa
- Ngày 21-3 ; 23-9
- Nghe ghi nhận
- Chiếu thẳng góc vào khu vực xích đạo
- Hai nửa cầu luân phiên nhau ngả gần và chếc xa Mặt Trời sinh ra các mùa
- Sự phân bố ánh sáng và nhiệt lợng ở hai nửa bán cầu Bắc và Nam hoàn toàn trái ngợc nhau
- Cách tính mùa ở hai nửa cầu hoàn toàn trái ngợc nhau
-Học bài cũ, hoàn thành bài tập
-Nghiên cứu trớc bài mới
Trang 23I Mục tiêu:
1.kiến thức: hs cần nắm đợc:
-Hiện tợng ngày, đêm chênh lệch giữa các mùa là hệ quả của sự vận động của Trái
Đất quanh Mặt Trời
-Các khái niệm về các đờng chí tuyến bắc, Nam, vòng cực Bắc, Nam
-Tranh vẽ hiện tợng ngày đêm dài ngắn khác nhau theo mùa
-Quả địa cầu + đèn pin
? Nguyên nhân sinh ra các mùa
2 Bài mới: giáo viên giới thiệu và ghi tên bài lên bảng.
phân biệt trục Trái Đất vì
đ-ờng phân chia sáng tối
? Vì sao đờng biểu hiện trục
Trái Đất và đờng phân chia
Trời chiếu thẳng góc vào mặt
Đất ở vĩ tuyến bao nhiêu ? là
- Do đờng phân chia sáng tối
và trục Trái Đất không trùng nhau nên sinh ra hiện tợng ngày và đêm dài ngắn khác nhau
- Chí tuyến Bắc: 230 27’ B
- Chí tuyến Nam:230 27’ B
- Hiện tợng ngày đêm dài ngắn khác nhau ở các vĩ độ
Trang 24hs tìm hiểu hiện t ợng ngày
đêm dài suốt 24h ở miền cực
- GV yêu cầu hs quan sát
H25 sgk
? Vào ngày 22/ 6 và ngày 22/
12 độ dài ngày đêm của các
- Ghi đề mục
- Quan sát H25 sgk
- Suy nghĩ và trả lời
- Lắng nghe và ghi nhận
- Các địa điểm nằm ở cực B’,
N có ngày, đêm dài suốt 6 tháng
- Các vĩ tuyến 660 33’ B, N là giới hạn của vùng có ngày
Trang 25cấu tạo bên trong của trái đất
I mục tiêu:
1 Kiến thức : Học sinh cần nắm đợc.
- Biết và trình bày cấu tạo bên trong của Trái Đất Gồm 3 lớp Mỗi lớp khác nhau về độ dầy, trạng thái vật lý và nhiệt độ
- Cấu tạo của lớp vỏ Trái Đất do bẩy địa mảng lớn và một số địa mảng nhỏ Sự
di chuyển của các địa mảng
-Tranh vẽ cấu tạo bên trong của Trái Đất
-Quả địa cầu
2.Học sinh: sgk và vở ghi, bút , sgk
III hoạt hộng trên lớp:
1 kiểm tra bài cũ: ? Tại sao có hiện tợng ngày đêm dài ngắn khác nhau?
Những điểm nào có ngày dêm dài suốt 24 giờ?
2 Bài mới : GV giới thiệu và ghi tên bài.
? Trình bày đặc điểm độ dày
trạng thái, nhiệt độ của lớp vỏ
-GV gọi hs trình bày lại cấu
tạo của Trái Đất trên tranh vẽ
- Suy nghĩ và trả lời
- Hai hs lên bảng trình bày
- Suy nghĩ và trả lời
- Suy nghĩ và trả lời
- Chú ý lắng nghe và ghi nhận
+ Lớp nhân: Nhân ngoài lỏng Nhân trong lỏng
Trang 26hoạt động 2: HDHS tìm
hiểu cấu tạo lớp vỏ của Trái
Đất
- GV cho hs quan sát quả địa
cầu và chỉ vỏ Trái Đất
? Sự di chuyển của các địa
mảng xuất hiện những hiện
- Quan sát H27 sgk
- Bảy địa mảng lớn , bốn địa mảng nhỏ
- Chú ý quan sát
- Hình thành núi ngầm dới Đại Dơng, hình thành núi
2 cấu tào của lớp vỏ Trái
Đất.
- Vỏ Trái Đất là lớp rắn trắc ở ngoài cùng chiếm 1% khối l-ợng
- Vỏ Trái Đất là nơi tập hợp của các thành phần tự nhiên: Không khí, nớc và hoạt động của xã hội loài ngời
-Vỏ Trái Đất đợc cấu tạo do một số địa mảng nằm kề nhau
- Các địa mảng không cố định
mà di chuyển rất chậm
- Hai địa mảng có thể tách xa nhau hoặc xô vào nhau
Trang 273 thái độ: tự giác , tính tích cực trong học tập.
II chuẩn bị của gv và hs:
1 GV : bản đồ tự nhiên thế giới, quả địa cầu.
? Tỉ lệ diện tích Lục Địa và Đại
Dởng nửa bán cầu Nam
? So sánh diện tích Lục Địa và
- GV yêu cầu hs hoạt động nhóm
trả lời các câu hỏi ở phần 2
-GV yêu cầu các nhóm trình bày
kết quả
- GV đa dáp án chuẩn
- GV yêu cầu hs xác định các lục
địa trên bản đồ tự nhiên thế Giới
- Lên xác định trên bản đồ
- Ghi đề mục 2
- Chú ý quan sát
- Hoạt động theo 4 nhóm
- Đại diện các nhóm
để t rình bày kết quả
Trang 28- GV yêu cầu hs đọc thông tin
bảng trong sgk
? Diện tích bề mặt Trái Đất là
510 triệu km2 thì diện tích các đại
dơng chiếm bao nhiêu %
hiểu rìa lục địa
- GV yêu cầy hs quan sát H29
sgk
? Rìa lục địa gồm những bộ phận
nào? Độ sâu của từng bộ phận
- GV chỉ rõ trên hình vẽ
? Rìa lục địa có ý nghĩa gì đối
với đời sống con ngời
? Phân biệt lục địa và châu lục
- GV chuẩn xác kiến thức
- H/s đọc bảng thông tin
- Ghi đề mục
- Quan sát H29
- Suy nghĩ trả lời
- quan sát và ghi nhận
- Suy nghĩ và trả lời
- Suy nghĩ và trả lời
- Lắng nghe và ghi nhận
đại d ơng .
- Diện tích các đại dơng chiếm 71% bề mặt Trái
- Sờn lục địa: 200 đến 2500m
- Rìa lục địa: 2500 đến 300m
3 Tổng kết giờ thực hành:
- GV khái quát nôi dung bài thực hành
4 Dặn dò: Đọc lại bài và nghiên cứu bài 12.
tuần:
ngày soạn:
ngày giảng : Lớp Tiết Ngày: Sĩ số: Vắng:
Lớp: Tiết: Ngày: Sĩ số: Vắng: Lớp: Tiết: Ngày: Sĩ số: Vắng: Lớp: Tiết: Ngày: Sĩ số: Vắng:
ch ơng II các thành phần tự nhiên của trái đất tiết: bài: 12:
Trang 29tác động của nội lực và ngoại lực trong việc hình
thành địa hình bề mặt trái đất
I mục tiêu:
1 kiến thức: HS cần nắm đợc: - nguyên nhân của việc hình thành địa hình trên bề mặt trái đất do tác động của nội lực và ngoại lực Hai lực này tác động đối nghịch nhau
- Hiểu đợc nguyên nhân sinh ra và tác hại của các hiện tợng núi lửa, động đất
và cấu tạo núi
1.Kiểm tra bài cũ:
? Có thể gọi Trái Đất là “Trái nớc” đợc không? Tại sao
2 Bài mới: GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng
những nơi có núi cao? Tên các
dẫy núi ? vùng có địa hinh
? Nguyên nhân nào sinh ra sự
khác biệt của địa hình bề mặt
Trang 30- GV nhận xét, chuẩn xác kiến
thức ( Nội lực xẩy ra rất chậm
chạp và lâu dài nhng nhiều khi
hiểu núi lửa và động đất
? núi lửa và động đất là do nội
lực hay nghoại lực gây ra?
Sinh ra từ lớp nào của Trái
- GV HDHS phân biệt núi lửa
đang hoạt độngvà núi lửa đã
- Quan sát H30
- Lấy ví dụ
- Lắng nghe và ghi nhận kiến thức
- Ghi đề mục 2
- Do tác động của nội lực sinh ra từ dới sâu các lớp
tác động nén ép vào các lớp đất đá làm uốn nếp,đứt gẫy hoặc đẩy vật chất nóng chảy ở dới sâu ra ngoài mặt đất
-Ngoại lực:Là những lực sinh ra ở bên ngoài trên bề Trái Đất.Gồm hai quá trình:Quá trình phong hoá
và xâm thực
2 Núi lửa và động đất.
- Núi lửa và động đất đều
do nội lực sinh ra
a, Núi lửa:
- Là hình thực phun trào mắc ma dới sâu bề mặt đất
b, Động đất:
- Là hiện tợng sẩy ra ở một điểm sâu ở dới lòng
đất, đá gần mặt đất bị rung chuyển
3 củng cố kiến thức:
- Gọi hs đọc kết luận sgk
? Tác động nội lực và ngoại lực khác nhau ở điểm nào.