LOAI 1: song coC©u1: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m.. Sóng truyền tạ
Trang 1LOạI 5: Tổng hợp dao động
Caõu 1: Moọt vaọt thửùc hieọn ủoàng thụứi hai dao ủoọng ủieàu hoa
x 1 = A 1 sin (ωt + ϕ1 ) ; x 2 = A 2 sin (ωt + ϕ2 )
1 Bieõn ủoọ cuỷa dao ủoọng toồng hụùp x = x 1 + x 2 coự giaự trũ naứo sau ủaõy laứ ủuựng?
A A 2 = A12 + A22 + 2A 1 A 2 cos 2 (ϕ2 −ϕ1).
B A 2 = A12 + A22 + 2A 1 A 2 sin(ϕ2 −ϕ1)
C A 2 = A12 + A22 + A 1 A 2 cos(ϕ2 −ϕ1 ).
D A 2 = A12 + A22 + 2A 1 A 2 cos(ϕ2 −ϕ1).
2 Pha ban ủaàu cuỷa dao ủoọng toồng hụùp x = x 1 + x 2 coự giaự trũ naứo sau ủaõy laứ ủuựng?
A tgϕ = 1sin 1 1sin 2
cos cos
+ + . C tgϕ = 2sin 1 2sin 2
cos cos
+
B tgϕ = 1cossin 1 2cossin 1
+ + D tgϕ = 1sincos 1 2cossin 2
+
Cõu 2 : Một vật thực hiờn đồng thời hai dao động điều hũa x 1 = 4sin10 tπ (cm) , x 2 = 4 3
sin(10 tπ +
2
π
) (cm) Phương trỡnh dao động tổng hợp là : A.x = 8 sin(10 tπ +
3
π
) (cm) B x = 8 sin(10 tπ -
2
π
) (cm) B.x = 4 3 sin(10 tπ
-3
π
) (cm) D x = 4 3 sin(10 tπ +
2
π
) (cm)
Caõu 3 : Moọt vaọt thửùc hieọn ủoàng thụứi hai dao ủoọng ủieàu hoaứ: x 1 = 4 sin (ωt + π/6) ;
x 2 = 3sin(ωt + π/6) Vieỏt phửụng trỡnh dao ủoọng toồng hụùp.
A x = 5sin (ωt + π/3) B x = 1 sin(ωt + π/3)
C x = 7sin (ωt + π/3) D x = 7 sin (ωt + π/6).
Caõu 4 Moọt chieỏc xe chaùy treõn con ủửụứng laựt gaùch, cửự sau 15m treõn ủửụứng laùi coự moọt raừnh nhoỷ.
Bieỏt chu kỡ dao ủoọng rieõng cuỷa khung xe treõn caực loứ xo giaỷm xoực laứ 1,5s Hoỷi vaọn toỏc xe baống
bao nhieõu thỡ xe bũ xoực maùnh nhaỏt?
A 54 Km/h B 27 Km/h
C 34 Km/h D 36 Km/h
Câu5 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phơng, cùng tần số, có phơng
2 5 sin(
2
1
π
x cm và x1 = 2 sin 5πt cm Độ lớn vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:
C 10π cm/s B π cm/s
A 5π cm/s D 0 , 5 π cm/s
Câu 6 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số x 1 , x 2 Biết
x 1 = 5sin(πt+π/6), x = 3sin(πt-5π/6) Khhi đó phơng trình x 2 là:
a) x 2 = 2sin(πt+π/6) b) x 2 = 8sin(πt + π/6)
c) x 2 = 2sin(πt - 5π/6) d) x 2 = 8sin (πt + π/6)
Trang 2LOAI 1: song co
C©u1: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của âm là:
A f = 170 H Z B f = 200 H Z C f = 225 H Z D f = 85 H Z
C©u 2: Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có …… gấp đôi sóng có tần số
400 Hz Hãy tìm từ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa.
A.chu kì B.biên độ C.bước sóng D.tần số góc
C©u 3: Một người ngồi ở bờ biển thấy có 5 ngọn sóng nước đ i qua trước mặt m ình trong thời gian 10(s) Chu k ỳ dao động của sóng biển là :
A 2 (s) B 2,5 (s) C 3(s) D 4 (s)
C©u 4: Tại 1 điểm O trên mặt nước yên tĩnh có 1 nguồn D Đ ĐH theo phương thẳng đứng với tần số f = 2(Hz) Từ điểm O có Những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20(cm) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước :
A 20(cm / s) B 40(cm / s) C 80(cm / s) D 120 (cm / s)
C©u 5 Sóng truyền tại mặt chất lỏng với vận tốc truyền sóng 0,9m/s, khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 2cm Tần số của sóng là:
A 0,45Hz B 90Hz C 45Hz D 1,8Hz
C©u 6 : Một người quan sát 1 chiếc phao nổi trên mặt biển , thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15 giây Coi sóng biển là sóng ngang Chu kỳ dao động của sóng biển là :
A T = 2,5 (s) B T = 3 (s) C T = 5 (s) D T = 6(s)
C©u 7: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với f = 100(Hz) gây ra sóng có biên độ A = 0,4(cm) Biết khoảng cách giữa 7 sóng gợn lồi liên tiếp là 3 (cm) Vận tốc truyền sóng tr ên mặt nước
là :
A 25(cm / s) B 50(cm / s) C 100(cm / s) D 150 (cm / s) C©u 8: Sóng lan truyền từ nguồn O dọc theo 1 đường thẳng với biên độ không đổi Ở thời điểm t = 0 , điểm O đi qua vị trí cân bằng theo chiều (+) Một điểm cách nguồn 1 khoảng bằng 1/4 bước sóng có li
độ 5(cm) ở thời điểm bằng 1/2 chu kỳ Biên độ của sóng là
A 10(cm) B 5 3 (cm) C 5 2 (cm) D 5(cm)
C©u 9: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo 1 đường thẳng có phương truyền sóng tại nguồn O : u o = A sin
2
T
π
t (cm) Một điểm M cách nguồn bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t = 1/2 chu kỳ có độ dịch chuyển u M = 2(cm) Biên độ sóng A là:
A 4(cm) B 2 (cm) C
4
3 (cm) D 2 3 (cm) C©u 10 : Một sóng cơ học lan truyền trong 1 môi trường vật chất tại 1 điểm cách nguồn x(m) có phương trình sóng : u = 4 cos ( 3
π
t
-2 3
π
x) (cm) Vận tốc trong môi trường đó có giá trị :
A 0,5(m / s) B 1 (m / s) C 1,5 (m / s) D 2(m / s)
C©u 11: Một sóng cơ học lan truyền trên 1 phương truyền sóng với vận tốc 40 (cm / s) Phương trình sóng của 1 điểm O trên phương truyền đó l à : u 0 = 2 sin 2 πt (cm) Phương trình sóng tại 1 điểm M
nằm trước O và cách O 1 đoạn 10(cm) l :
A u M = 2 cos (2 πt ) (cm) B U M = 2 cos (2 πt - 2
π
) (cm) C
u M = 2 cos (2 πt + 4
π
) (cm) D u M = 2 cos (2 πt - 4
π
) (cm)
Trang 3C©u 12: Sóng truyền từ điểm M đến điểm O rồi đến điểm N trên cùng 1 phương truyền sóng với vận tốc v
= 20(m / s) Cho biết tại O dao động có phương trình u 0 = 4 cos ( 2 πf t - 6
π
) (cm) v tại 2 điểm gần nhau nhất cách nhau 6(m) trên cùng phương truyền sóng thì dao động lệch pha nhau
2 3
π
(rad) Cho ON
= 0,5(m) Phương trình sóng tại N l :
A u N = 4cos (
20 9
π
t -
2 9
π
) (cm) B u N = 4cos (
20 9
π
t +
2 9
π
) (cm)
C u N = 4cos (
40 9
π
t -
2 9
π
) (cm) D u N = 4cos (
40 9
π
t +
2 9
π
) (cm) C©u 13 : Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong
đó x l toạ độ được tính bằng mt (m), t là thời gian được tính bằng giây (s) Vận tốc của sóng l
A 334 m/s B 100m/s C 314m/s D 331m/s
C©u 14 Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30Hz Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng từ 1,6m/s đến 2,9m/s Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O Giá trị của vận tốc đó là:
A 2m/s B 3m/s C 2,4m/s D 1,6m/s
C©u 15 Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 2m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 0,25π là:
A 0,25m B 0,75m C 2m D 1m.
C©u 16 Một dây đàn hồi dài vô hạn được căng ngang Trên dây có dao động sóng theo phương thẳng đứng với pt tại nguồn là: x = 5sinπt ( cm ) Cho biết vận tốc truyền sóng trên dây là 5 m/s Phương trình dao động tại điểm M trên dây cách nguồn 2,5 m là:
A x = 5sin(πt + π 2
) ( cm ) B x = 5sin(πt – π 2
) ( cm )C x = 5sin(πt) ( cm ) D x = 5sin(πt – 4 π
) ( cm )
C©u 17: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng 0,2m/s, chu kỳ dao động T= 10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là
C©u 18: Một sóng cơ học dao động dọc theo trục 0x theo phương trình: u = acos(2000t +20x) cm Tốc độ truyền sóng là
A 331m/s B 100m/s C 314m/s D 334m/s
C©u 19: Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà tần số 100Hz, khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 9cm Tốc độ truyền sóng là
A 100cm/s B 1,5cm/s C 1,50m/s D 150m/s
C©u 20:Một sóng có tần số 500Hz, có tốc độ lan truyền 350m/s Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng phải cách nhau gần nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng
3
π
rad ?
A 0,116m B 0,476m C 0,233m D 4,285m.
C©u21: Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kì T = 0,5 s từ điểm O có những gợn sóng tròn truyền ra xung quanh Khoảng cách giữa 2 gợn sóng kế tiếp là 20 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là;
A v = 180cm/s B v = 40 cm/s C v= 160 cm/s D v = 80 cm/s
C©u 22: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos(20πt) cm Tốc độ truyền sóng là 4m/s Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là
Trang 4A u = 3cos(20πt -
2
π
) cm B u = 3cos(20πt +
2
π
) cm.
C u = 3cos(20πt - π) cm .D u = 3cos(20πt) cm.
* Dùng chung cho câu23,24,25 Sóng truyền từ nguồn O tới M với OM = 45cm Pt sóng ở O là
u = Acosωt , vớ i A = 5cm ;f = 5Hz
Câu23 Vận tốc của sóng khi M lệch pha so với O 15π/3 rad là:
a 180cm/s b 90cm/s c.120cm/s d 150cm/s.
Câu 24 Vận tốc dao động của M khi t 1 = 1/5s và t 2 = 1/3s là:
a v 1 = 25cm/s, v 2 = - 136cm/s b.v 1 = 0cm/s, v 2 = - 136cm/s.
c.v 1 = 25cm/s, v 2 = - 126cm/s d.v 1 = 125cm/s, v 2 = - 136cm/s.
Câu 25 Ở thời điểm t li độ của M là 3cm Sau đó 0,5s thì li độ của M là:
a 1,5cm b 3cm c - 3cm d 5cm.
* Dùng chung cho các câu 17, 18, 19 Nguồn O dao động với tần số 120Hz và với phương trình
u = Acosωt , tạo ra sóng trên mặt nước có biên độ 0,2cm Biết khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4cm.
Câu 26.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
a 120cm/s b 30cm/s c.60cm/s d 100cm/s.
Câu 27 Pt dao động tại M cách O 12 cm là:
a u M = 0,2cos240π (t + 2) cm b u M = 0,2cos240π (t - 2) cm.
c u M = 0,2cos240π (t + 0,2) cm d u M = 0,2cos240π (t - 0,2) cm.
Câu28 Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng mà tại đó dao động là cùng pha Khoảng cách d (k∈N) nhận giá trị:
a d = 0,8k cm b d = 0,5k cm c d = 1,2k cm d d = 0.2k cm.
Câu 29 Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng nước trên mặt hồ bằng 9cm Nếu trong thời gian 1 phút sóng đập vào bờ 6 lần thì tốc độ lan truyền của sóng bằng:
a 0,9m/s b 1,5 m/s c 0,67m/s d.54m/s.
Câu 30 Trên mặt nước hồ có nguồn O dao động với f = 50Hz Trên mặt nước xuất hiện những sóng tròn đồng tâm cách đều, mỗi vòng cách nhau 3cm Tốc độ truyền sóng bằng:
a 120cm/s b 360 cm/s c 150cm/s d 180cm/s.