1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bai thi kiem tra 45 phut dai so 10 27721

3 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức - Các tính chất của bất đẳng thức.. - Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất, định lí về dấu của tam thức bậc hai.. - Bất phơng trình bậc nhất hai ẩn.. - Một số phơng trình và

Trang 1

Ngày soạn: 20/2/2012

Ngày giảng: /2/2012

kiểm tra 45 phút I- Mục tiêu

1 Về kiến thức

- Các tính chất của bất đẳng thức Bất đẳng thức Côsi

- Bất phơng trình tơng đơng và các phép biến đổi tơng đơng các bất phơng trình

- Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất, định lí về dấu của tam thức bậc hai

- Bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc hai

- Bất phơng trình bậc nhất hai ẩn

- Một số phơng trình và bất phơng trình quy về bậc hai

2 Về kỹ năng:

- áp dụng bất đẳng thức Côsi chứng minh bất đẳng thức

- Tìm điều kiện của bất phơng trình, nhận biết hoặc kiểm tra một số có phải là nghiệm của một bất phơng trình đã cho hay không

- Biết giải một số bất phơng chứa dấu giá trị tuyệt đối, chứa ẩn trong dấu căn bậc hai dạng đơn giản

- Giải hệ bất phơng trình bậc hai một ẩn

- Biết cách xác định miền nghiệm của bất phơng trình và hệ bất phơng trinh bậc nhất hai ẩn

-Giải bất phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức, giải bất phơng trình bậc hai

3 T duy

Linh hoạt sáng tạo

4 Thái độ

Nghiêm túc, tự giác

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Đề kiểm tra, phô tô đề

- Học sinh: Ôn toàn bộ kiến thức trong chơng

III- MA TRẬN

1 Bất đẳng thức và chứng minh

bất đẳng thức

1 0,5

1 1

2 1,5

2 Đại cương về bất phương trỡnh 1

0,5

1 0,5

3 Bất phương trỡnh và hệ bất

phương trỡnh bậc nhất một ẩn

1 0,5

1 0,5

2 1

4 Dấu của nhị thức bậc nhất 1

5 Bất phương trỡnh và hệ bất

0,5

1 0,5

0,5

1 1

2 1,5

2

1 2

2 4

2

4 2

2 3

2 3

12 10

Trang 2

NỘI DUNG

Phần I : Trắc nghiệm khách quan

(Hãy khoanh tròn trớc mỗi phương án trả lời đúng)

Câu 1: Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a?

A 8a > 4a B 4a > 8a C a2 > 0 D 8 + a > 4 + a

Câu 2 : Một tam giác có độ dài các cạnh là 1; 2; x, trong đó x là số nguyên Khi đó, x bằng

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 3 : Số nào sau đõy là nghiệm của bất phương trình 1 1

>

A 2 B 1 C 0 D 3

2

Câu 4 : Nhị thức f(x) = -2x -3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A x < - 3

2 B x < -

2

3 C x > -

3

2 3

Câu 5: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình - 2(x - y) + y > 3?

A ( 4 ; - 4) B ( 2; 1) C ( -1 ; -2) D (4; 4)

Câu 6: Phương trình 3x2 + (3m +- 1)x + m2 - 4 = 0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi

A m < 4 B - 2 < m < 2 C m < 2 D m< - 2 hoặc m > 2

Câu 7: Tam thức f(x) = ax2 + bx + c (a≠ 0) có hai nghiệm 0 < x < 1 x và có bảng xét dấu như sau2

x x 1 x 2 +∞

f(x) 0 + 0

-Khi đó ta có:

A a > 0, b > 0 , c > 0 B a > 0, b < 0 , c > 0

C a < 0, b > 0 , c < 0 D a < 0, b < 0 , c > 0

Câu 8: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 2 5

x

+ > +

 − <

A 3;2

5

 

 ÷

  B.(3;+∞) C (2 ; 3) D.∅

Phần II :Tự luận

Câu 1: Giải bất phương trình

a, −3x2+2x+ <16 0

b,

2 2

1

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số y= x2− − − +3x 10 x 2

Câu 3: Cho a, b, c, là ba số không âm Chứng minh rằng (a + 2b)(b + 2c)(c + 2a) ≥27 abc

Trang 3

Đáp án và thang điểm I- Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

1.D 2.B 3.C 4.A 5.D 6.B 7.C 8.B

II - Phần tự luận ( 6 điểm)

Câu 1(3 điểm)

a, (1điểm)

Nghiệm của vế trái

3

8

;

= x x

Bảng xét dấu:

x

- ∞ −2

3

8

+∞

Vế trái 0 + 0

 +∞

3

8 2

;

S

0,5đ

0,5đ

b, (2 điểm)

0 5 2 3

2 5 2 1 5

2

3

3

7

5

2

2 2

2

+

x x

x x x

x

x

x

Bảng xét dấu vế trái

x

-∞ -1

2

1

3

5

2 +∞ 2

5

2x2 − x+ + + 0 - - 0 +

5 2

3x2 − x− + 0 - - 0 + +

Vế trái + - 0 + - 0 +

Vậy tập nghiệm của BPT đã cho là : ( ) ∪[ +∞)



3

5

; 2

1 1

;

S

0,25đ

1,5đ

0,25đ Câu 2 (2điểm) Điều kiện: x2 −3x−10−x+2≥0

<

2 2

2

2 10

3

0 2

0 10 3

0 2

x x

x x

x x x

( ] [ )

+∞

+∞

<

; 14 2

; 5 2

; 2

x x x x

x∈(−∞;2] [∪14;+∞)

0,25đ 0,5đ

1đ 0,25đ

Câu 3 (1 điểm)

3 2 3

a+ = + + ≥ ; b+2c =b+c+c≥33 bc2 ; c+2a=c+a+a≥33 ca2

⇒ Đpcm Dấu bằng xảy ra khi a=b=c

0,75đ 0,25đ

Ngày đăng: 31/10/2017, 09:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w