A.Trắc nghiệm : 4 điểm Học sinh làm phần này trực tiếp trên đề thi I.. Một điểm trên trục số B.. Hai điểm trên trục số C.. Ba điểm trên trục số D.. xy vuông góc với AB B.. xy vuông gó
Trang 1A.Trắc nghiệm : ( 4 điểm ) (Học sinh làm phần này trực tiếp trên đề thi )
I Hãy khoanh tròn chữ cái ( A,B,C,D)của các câu mà em cho là đúng nhất:
Câu 1: Các số 0,2 ; 2
10 ;
6
30 ;
20
100 đợc biểu diễn bởi:
A Một điểm trên trục số B Hai điểm trên trục số
C Ba điểm trên trục số D Bốn điểm trên trục số
Câu 2: Kêt quả của phép tính : 5 25:
−
− là :
A 2
5
−
B 5
2
−
C 2
5 D
5 2
Câu 3: Đờng thẳng xy là đờng trung trực của đoạn thẳng AB nếu :
A xy vuông góc với AB B xy vuông góc với AB tại A hoặc B
C xy vuông góc với AB tại trung điểm của AB
D xy đi qua trung điểm của AB
Câu 4: Cho ∆ABC biết A∧ =2 ,B B∧ ∧ =3C∧ Số đo của các góc A,B,C lần lợt là:
A 1080, 540, 180 ; B 900, 450, 150 ; C 1200, 600, 200 ; D Một kết quả khác
II Đánh dấu x vào câu đúng hoặc sai
1 Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
2 Hai đờng thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau
3 Qua một điểm 0 nằm ngoài đờng thẳng a có vô số đờng thẳng đi qua 0 và
vuông góc với a
4 Một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng thì các góc so le trong bằng nhau , các
góc đồng vị bằng nhau
III ghép một cõu ở cột A với một cõu ở cột B để được khẳng định đỳng ( 1 đ)
1)Số dương cú hai căn bậc hai
2)Số đối của số dương
3)Giấ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
4)Từ a d = b.c Ta cú
a)Là số khụng õm b)Là hai số đối nhau c)Là số õm
d)
a
c b
d a
b c
d d
b c
a d
c b
a
=
=
=
Ghép 1 và ; 2 và ; 3 và ; 4 và
Phần Tự luận: ( 6 điểm) (Học sinh làm phần này trên giấy thi )
Bài 1 : Thực hiện phép tính :
a) 1 ( 6) 1
7− − +7 2 ; b)
4 6
5 2
2 2 (2 ) 2006 ; c)
0, 4
2007 2008
1, 4
2007 2008
Bài 2 a) Tìm x biết : x - 5 1
6 12= b) Có 18 lít dầu hoả nặng 14kg Hỏi có 35kg dầu hoả thì đổ đầy trong can mấy lít ?
Bài 3 : Cho góc x0y nhọn , có 0t là tia phân giác Lấy điểm A trên 0x , điểm B trên 0y sao cho OA = OB
Vẽ đoạn thẳng AB cắt 0t tại M
a) Chứng minh : ∆AOM = ∆BOM
b) Chứng minh : AM = BM
c) Lấy điểm H trên tia 0t Qua H vẽ đờng thẳng song song với AB , đờng thẳng này cắt 0x tại C , cắt 0y tại Chứng minh : 0H vuông góc với CD
Trang 2Đáp án toán 7 - học kỳ 1 Năm học 2007-2008
A Trắc nghiệm : (4điểm)
I Chọn đúng mỗi câu là 0,5 điểm:
1 –> A , 2 –> C , 3 –>C , 4 –> A ( 2 điểm )
I Đánh dấu x vào mỗi câu đúng hoặc sai chính xác , mỗi ý 0,25 điểm
1 S 2 Đ 3 S 4 S ( 1 điểm )
II Ghép chính xác mỗi câu ở cột A với cột B đ ợc 0,25 điểm
1 và b ; 2 và c ; 3 và a ; 4 và d ( 1 điểm )
Tự luận: ( 6 điểm )
Bài 1: ( 1, 5 điểm ) Thực hiện phép tính
a) Có hai phép tính : và + Mỗi phép tính đúng (0,25 điểm ) ( 0,5 điểm )
b) Viết đợc
10 10
2 2006
2 ( 0, 25 điểm ) Kết quả đúng là 2006 ( 0,25 điểm) ( 0, 5 điểm)
c) Viết đợc
1 1 1 2( ) 5 2007 2008 1 1 1 7( ) 5 2007 2008 + − + − ( 0,25 điểm) Kết quả đúng 2 7 ( 0,25 ) ( 0,5 điểm ) Bài 2 ( 1,5 điểm ) a) viết đợc x = 1 5 12 6+ ( 0,25 điểm ) Kết quả đúng x = 11 12 ( 0,25 điểm ) ( 0,5 điểm ) b) L p ỳng t l th c (0.5), tinh ỳng kq 45lớt (0.25)ậ đ ỉ ệ ứ đ ( 1điểm) KL: đúng (0.25) Bài 3 ( 3 điểm )
• Vẽ hình đúng toàn bài đợc ( 0,5 điểm)
• Ghi đợc giả thiết , kết luận ( 0,25 điểm)
• Câua (1đ) Nêu đựơc 3 yếu tố bằng nhau ( 0,75 điểm)
• Và kết luận AOM∆ = ∆BOM ( c.g.c) ( 0,25điểm) • Câu b: (0,5đ) Nêu đợc hai bằng nhau đã chứnh minh ở câu a (0,25điểm) • Kết luận : AM = BM ( 0,25điểm ) • Câu c :(0,75đ) - Chứng minh đợc OM ⊥ AB ( 0,5điểm) - Nêu yếu tố hai đờng thẳng song song và kết hợp với c/m trên để kết luận đúng bài toán (0,25điểm)
Soạn:
y
t
x
H
D
C
M
B A
O
Trang 3A Trắc nghiệm : (4điểm)
II Chọn đúng mỗi câu là 0,5 điểm:
1 –> A , 2 –> C , 3 –>C , 4 –> A ( 2 điểm )
III Đánh dấu x vào mỗi câu đúng hoặc sai chính xác , mỗi ý 0,25 điểm
1 S 2 Đ 3 S 4 S ( 1 điểm )
IV Ghép chính xác mỗi câu ở cột A với cột B đ ợc 0,25 điểm
1 và b ; 2 và c ; 3 và a ; 4 và d ( 1 điểm )
Tự luận: ( 6 điểm )
Bài 1: ( 1, 5 điểm ) Thực hiện phép tính
a) Có hai phép tính : và + Mỗi phép tính đúng (0,25 điểm ) ( 0,5 điểm )
b) Viết đợc
10 10
2 2006
2 ( 0, 25 điểm ) Kết quả đúng là 2006 ( 0,25 điểm) ( 0, 5 điểm)
c) Viết đợc
1 1 1 2( ) 5 2007 2008 1 1 1 7( ) 5 2007 2008 + − + − ( 0,25 điểm) Kết quả đúng 2 7 ( 0,25 ) ( 0,5 điểm ) Bài 2 ( 1,5 điểm ) a) viết đợc x = 1 5 12 6+ ( 0,25 điểm ) Kết quả đúng x = 11 12 ( 0,25 điểm ) ( 0,5 điểm ) b) L p ỳng t l th c (0.5), tinh ỳng kq 45lớt (0.25)ậ đ ỉ ệ ứ đ ( 1điểm) KL: đúng (0.25) Bài 3 ( 3 điểm )
• Vẽ hình đúng toàn bài đợc ( 0,5 điểm)
• Ghi đợc giả thiết , kết luận ( 0,25 điểm)
• Câua (1đ) Nêu đựơc 3 yếu tố bằng nhau ( 0,75 điểm)
• Và kết luận AOM∆ = ∆BOM ( c.g.c) ( 0,25điểm) • Câu b: (0,5đ) Nêu đợc hai bằng nhau đã chứnh minh ở câu a (0,25điểm) • Kết luận : AM = BM ( 0,25điểm ) • Câu c :(0,75đ) - Chứng minh đợc OM ⊥ AB ( 0,5điểm) - Nêu yếu tố hai đờng thẳng song song và kết hợp với c/m trên để kết luận đúng bài toán (0,25điểm)
.Trắc nghiệm : ( 4 điểm )
Câu 1: Hãy chọn câu đúng nhất
Bảng liệt kê số điểm kiểm tra của 20 học sinh nh sau
y
t
x
H
D
C
M
B A
O
Trang 4x cm 4cm
3cm
a) Số các giá trị của dấu hiệu là :
A 10 B 15 C 20 D 25
b)Số các giá trị khác nhau là:
A 8 B 10 C 12 D 14
c) Mốt của dấu hiệu là :
A 4 B 5 C 6 D 7
d) Số trung bình cộng là :
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 2: Giá trị của đa thức M = x2y + xy2 tại x = -1 , y = -2 là :
A 6 B -6 C 2 D 0
Câu 3 : Đa thức P(x) = 2x - 1
2 có nghiệm là
A 1
2 B
1
4 C
1 4
− D cả a , b , c đều sai
Câu 4 : Đánh dấu “ X “ thích hợp vào ô trống
a Góc ngoài của một tam giác lớn hơn góc trong kề nó
b Tam giác vuông có một góc 450 là tam giác vuông cân
c Trong tam giác tù , đối diện với góc tù là cạnh lớn nhất
d Bất kỳ điểm nào cách đều hai cạnh của một góc cũng năm trên tia phân giác của
góc đó
Câu 5 : Cho hình vẽ , Giá trị của x là :
A 7 cm B 7 cm C 6 cm D 5 cm
Câu 6 : Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC và AM là đờng trung tuyến của tam giác thì
tỉ số AG
AM bằng :
A 1
1 B
2
3 C
1
2 D
1 3
II Tự luận: ( 6 điểm )
Bài 1: ( 1 đ) Tính tích của các đơn thức , rồi tìm bậc của đơn thức vữa tìm đợc:
1
4x
3y và -2x2y5
Bài 2 : ( 2 đ ) Cho các đa thức M =x3 + 2x + 1
2x
2 + 1 ; N = 8x - 1
2x
2 - x3 + 4 a) Tính : A = M + N ; B = M - N
b) Tìm nghiệm của A
Bài 3 : ( 3 đ ) Cho tam giác ABC vuông tại A , có B C∧ > ∧ Vẽ AH vuông góc với BC ( H ∈ BC )
Trên tia BH lấy điểm D sao cho HD = HB
a) Chứng minh : ∆ABH = ∆ADH b) Chứng minh : HD < HC
c) Kẻ DI vuông góc với AC , CK vuông góc với tia AD Chứng minh : ∆DCI = ∆DCK
Đáp án toán 7 - hkii ( 07 - 08 )
I Trắc nghiệm( 4điểm )
Trang 5K D
I
H
C
B
A
Câu 1: (1đ) a) C b) B c) A d) A
Câu 2: (0,5đ) B
Câu 3: (0,5đ) B
Câu 4: (1đ) S - Đ - Đ - S
Câu 5 : (0,5đ) D
Câu 6 : (0,5đ) B
II Tự luận : ( 6điểm )
Bài 1: (1đ) - Tính tích đúng : -1
2x
5y6 (0,5đ)
- Xác định đúng bậc : 11 (0,5đ)
Bài 2: ( 2đ)
Câu a: (1,5đ) Tính đúng mỗi phép tính : A = 10x + 5 ( 0,75đ)
B = 2x3 + x2 - 6x - 3 ( 0,75đ)
Câu b: ( 0,5đ) - Tìm đợc nghiệm của đa thức A là x = - 1
2 ( 0,25đ)
- Tính đợc B(- 1
Bài 3: ( 3đ ) - Vẽ hình đúng toàn bài ( 0,5đ)
Câu a : - Chứng minh đúng hai tam giác bằng nhau trờng hợp c - g - c ( 1đ)
Câu b : - Chứng minh đợc AD < AC (0,5đ)
- Kết luận đợc HD < HC (0,25đ) Câu c : - Chứng minh đợc : Góc DCI bằng góc DCK ( 0, 5đ)
- Chứng minh đợc DI = DK ( 0,25đ)
Trường THCS Phan Thỳc Duyện
Lớp:……
Họ Tờn: ………
KIỂM TRA LẠI
Năm học: 2007–2008.Mụn: Toỏn 6
Thời gian: 60 phỳt ( khụng kể giao đề )
Chữ ký giỏm thị
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm )
Trang 6O
x y
I/ Chọn câu tả lời đúng nhất và khoanh tròn trước câu chọn
1 Kết quả của phép tính 2 1
− + là:
a 1
7 b
1 7
−
c 3
2 Kết quả của phép tính3 7
− + là:
a 4
5 b
4 5
−
c 2
2 5
−
3 Kết quả phép tính 4 3
3 2
− là:
4 Kết quả phép tính 5 3:
7 5 là:
a 15
25
25 21
5 2
3của 12 là:
a 8 b 6 c 4 d Một kết quả khác
6 Bỏ dấu ngoặc của biểu thức m - (n - p) ta có biểu thức:
a m - n - p b m - n + p c m + n + p d m + n - p
II/ Điền vào chỗ còn trống trong các cột sau đây với nội dung đã cho:
A B
Ba diểm M, N, P thẳng hàng
Góc xOy và góc yOz là hai góc kề bù
B PHẦN TỰ LUẬN: (6điểm)
Bài 1 ( 2điểm ) Thực hiện phép tính:
a 15 + (-27) b -18 - 12 c (-4) . (-5) d 12.(-5) + (-5).8
Bài 2 ( 1điểm ) Tìm x biết:
a x + 7 = 5 b x -1 4
2= 5
Bài 3 (1điểm)Hùng có 12 viên bi; số bi của Minh bằng 2
3số bi của Hùng Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?
Bài 4 (2điểm) Trên tia Oy xác định hai điểm P; Q sao cho OP = 4cm ; OQ = 9cm
a Trong ba điểm O; P; Q điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
b Tính độ dài PQ
c Điểm P có là trung điểm của đoạn thảng OQ hay không? Vì sao?
d Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Oy, vẽ hai tia Ot và Oz sao cho góc yOt = 600 ; góc yOz = 400 Tính góc tOz
Trang 7Trường THCS Phan Thúc Duyện
Lớp:……
Họ Tên: ………
KIỂM TRA LẠI
Năm học: 2007–2008.Môn: Toán 7
Thời gian: 60 phút ( không kể giao đề )
Chữ ký giám thị
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4điểm )
I Chọn câu trả lời đúng nhất và khoanh tròn trước câu chọn:
1 Kết quả phép tính: -1,7 + (-0,3) là:
a -2 b -1,4 c 1,4 d 2
2 Kết quả phép tính: 1 2
− + là:
a 1
15
−
b 1
11
11 15
−
3 Giá trị biểu thức x2y2 + 1 tại x = 1 và y = -1 là:
4 Tính -5xyz2 + 3xyz2 ta có kết quả:
a 2xyz2 b 8xyz2 c -8xyz2 d -2xyz2
5 Cho ABC∆ có góc A = 500 ; góc B = 600 Số đo góc C sẽ là:
a 700 b 600 c 500 d 400
6 ∆MNPcân ở M Nếu góc N = 400 thì:
a góc M = 400 b góc P = 400 c góc P = 1000 d Cả 3 câu đều sai
II Đánh dấu “X” vào ô chọn cho đúng với nội dung tương ứng:
1 Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song
song với nhau
2 Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau
3 Tam giác cân có một góc 450 là tam giác vuông cân
4 Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau hay ba góc bằng nhau
B PHẦN TỰ LUẬN: ( 6điểm )
Bài 1 ( 1điểm ) Tính tích các đơn thức: 3x2y2z và -2 xyz2
Bài 2 ( 2điểm) Cho đa thức: P(x) = 5x5 + x3 - 2x2 + 7x3 - x2 - 5x5 + x + 9
a Sắp xếp đa thức theo thứ tự tăng dần
b Thu gọn P(x)
c Tính giá trị P(x) khi x = -1
Bài 3 ( 3điểm)
Cho ABM∆ Vẽ trung tuyến MN (N∈AB) Trên tia MN xác định điểm I (I≠N) sao cho NM = NI
a Chứng minh: INA∆ = ∆MNB
b Chứng minh: IA // MB
c Chứng minh: AM = BI