1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập BT về HPT

8 398 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển tập bt về hpt
Tác giả Vũ Văn Ninh
Trường học THPT Lý Thường Kiệt
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 474 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ phương trỡnh gồm một phương trỡnh bậc nhất và một phương trỡnh bậc hai Bài 1.. Giải cỏc hệ phương trỡnh sau: 1... 2 Tìm a để hệ phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.. Giải cỏc h

Trang 1

Vũ Văn Ninh – THPT Lý Thờng Kiệt – Thủy Nguyên - HảI Phòng

HỆ PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI

I Hệ phương trỡnh gồm một phương trỡnh bậc nhất và một phương trỡnh bậc hai Bài 1 Giải cỏc hệ phương trỡnh sau:

1 22 1 2

19

x y

x xy y

 

2 23 6 2

x y

x xy y

x y

5 4 2 9 6

x y

x xy x y

2

2

x x y

2

xy y y

164 y

x

2 y x

2 2

9

 1 y 2x

7 y 5xy

10

Bài 2 Cho hệ PT :

x 2y m

 a) Giải HPT với m = 4

b) Giải và biện luận HPT theo tham số m

Bài 3 Giải HPT :

2x y 5

 

Bài 4 Tìm m để HPT :

x y 4

 

có 2 cặp nghiệm phân biệt (x1; y1) và ( x2; y2) thoả mãn (x1 – x2)2 + (y1 – y2)2 = 4

Bài 5 Tìm m để HPT sau có nghiệm duy nhất :

9x 16y 144

x y m

 

Bài 6 Cho HPT :

x y m

 

 xác định các giá trị của a để HPT có nghiệm duy nhất

Bài 7 Cho HPT :

x ay a 0

 a) Giải hệ khi a = 1

b) Tìm a để hệ PT đã cho có 2 nghiệm phân biệt

c) Gọi (x1; y1) , (x2 ; y2) là các nghiệm của hệ đã cho CMR (x1 – x2)2 + (y1 – y2)2 ≤ 1

Bài 8 Cho HPT :

2x y m

 

 a) Giải HPT với m = 0

Trang 2

Vũ Văn Ninh – THPT Lý Thờng Kiệt – Thủy Nguyên - HảI Phòng b) Giải và biện luận HPT theo tham số m

Bài 9 Cho HPT :

3x 5y 13

 a) Giải HPT với m = 13

b) Giải và biện luận HPT theo tham số m

Bài 10 Gọi ( x; y) là nghiệm của hệ :

x y 2a 1

 Tìm a để P = xy đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 11 Gọi ( x; y) là nghiệm của hệ :

x y a 1

  

 Tìm a để P = xy đạt giá trị lớn nhất

Bài 12 Gọi ( x; y) là nghiệm của hệ :

x y 2a 1

 Tìm a để P = xy đạt giá trị nhỏ nhất và GTLN

Bài 13.Tìm k để hệ phơng trình: 

 k y x y

có nghiệm duy nhất

Bài 14 Cho hệ phơng trình:     

2

1 2

y m xy y x m y x

1) Giải hệ khi m = 4

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ có nhiều hơn hai nghiệm

Bài 15 Cho hệ phơng trình:

0 0

2 2

a ay x

x y x

1) Giải hệ phơng trình khi a = 1

2) Tìm a để hệ phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

3) Gọi (x1; y1), (x2; y2) là các nghiệm của hệ đã cho Chứng minh rằng:

x2 x12 y2 y121

II Hệ đối xứng loại 1

Bài 1 Giải cỏc hệ phương trỡnh sau:

1 2 5 2

7

x y

x xy y

 

42

xy

x y x y

5

x y xy

x y

   

5

   

x y

xy x y

35

x y y x

x x y y

7

 

7 2 5 2

x y xy

xy x y

8

x + xy + y = 7

x + xy + y = 5

9 3 32

26

x y

x y

 

10

4 2

x xy y

x xy y

11 3 32

26

x y

x y

 

12

4 2

x xy y

x xy y

Trang 3

Vò V¨n Ninh – THPT Lý Thêng KiÖt – Thñy Nguyªn - H¶I Phßng

13 x + y = 1 - 2xy 2 2

x + y = 1

 14 xy + x + y = 11 2 2

x y + xy = 30

15 x + y = 4 2 2 3 3

(x + y )(x + y ) = 280

16 x + y + xy = 11 2 2

x + y + 3(x + y) = 28

x y + xy = 30

x + y = 35

x + y = 1

x + y = 1

19

x + y = 13

3(x + y) + 2xy + 9 = 0

x + y = 8

x + y + 2xy = 2

x + y = 208

xy = 96

22

x + y + x + y = 8

xy + x + y = 5

2

2(x + y) - xy = 1

x y + xy = 0

x + y + xy = 7

x + y - xy = 3

25 3(x + y) = xy 2 2

x + y = 160

x + y - x - y = 102

xy + x + y = 69

x + y + xy = 7

x + y + x y = 21

28

x + y = 5

x - x y + y = 13

 29 x + y = 1 3 3 2 2

x + y = x + y

x + y = 1

x + y = x + y

31

x + y = 1

x + y = 1

x y 13 + =

x + y = 5

33

+ + xy =

2(x + y) = 3xy

34 x - y - xy = 1 2 2

x y - xy = 6

x + xy + y = 1

x - y - xy = 3

x + x - y + y = 4 x(x - y + 1) + y(y - 1) = 2

37

x + y - x + y = 2

xy + x - y = -1

38

x + y + x + y = 8 xy(x + 1)(y + 1) = 12

39

4

1 1

x + y + + = 4

x y

x + y + +

40 x(x + 2)(2x + y) = 9 2

x + 4x + y = 6

49

2 2

1 (x + y)(1 + ) = 5

xy 1 (x + y )(1 + )

x y

42 2 2

4 28

xy y x

43 2 2

2 4

x y xy

xy y

x

3

6

xy x y

x y xy y

x

  

2 164

x y y x

 

46 3 3

1

61

x y

y

x

 

2 2

xy x y y x

6

2( 2)

x y

xy y

x

 

49 2 2

65

(x )(y )

y

x

0

1 2

2 2

2

xy y x

xy y

(

51

 160

3

2

2 y x

xy y

(

15 3

2 2 2 2

y x y

x

y x y

x

53

 9

3 4 1 1

xy

y

 

49 1

1

5 1 1

2 2 2

2

y x y

x

xy y

x

55 

13 5

4 2

2

4

2

2

y y

x

x

y

x

Trang 4

Vò V¨n Ninh – THPT Lý Thêng KiÖt – Thñy Nguyªn - H¶I Phßng

Bài 2 Cho hệ phương trình: x xy y m2 2 1

x y xy m

1 Giải hệ với m = 2.

2 Tìm m để hệ có ít nhất một nghiệm x y thỏa mãn ;  x 0và y  0

Bài 3 Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm: 2 2 2

6

x y m

 Hãy tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức: Fxy2x y 

Bài 4 Tìm các giá trị của m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:

 

 

x y xy m

xy x y m

Bài 5 Tìm m để hệ 2 2

x xy y m

x y xy m

Bài 6 Gọi x y là nghiệm của hệ phương trình:; 

x y a

Xác định a để xy nhỏ nhất.

Bài 7 Cho hệ phương trình  

 

2

4

x y

1 Giải hệ phương trình với a = 2.

2 Tìm các giá trị của a để hệ có nghiệm duy nhất.

Bài 8 Cho HPT:

x + y = m

x + y = 6

 a) Giải HPT với m = 26 b) m = ? | Hệ vô nghiệm

c) m = ? | Hệ có nghiệm d) m = ? | Hệ có 1 nghiệm duy nhất

e) m = ? | Hệ có 2 nghiệm phân biệt

Bài 9 Cho HPT: 2 2

x + y + xy = m +1

x y + xy = 3m - 5

 a) Giải HPT với m = 26 b) m = ? | Hệ vô nghiệm

c) m = ? | Hệ có nghiệm d) m = ? | Hệ có 1 nghiệm duy nhất

e) m = ? | Hệ có 2 nghiệm phân biệt

Bài 10 Tìm m để các HPT sau có nghiệm:

a) x + y = 4 2 2 2

x + y = m

b) 5(x + y) - 4xy = 4

x + y - xy = 1 - m

Trang 5

Vò V¨n Ninh – THPT Lý Thêng KiÖt – Thñy Nguyªn - H¶I Phßng

Bài 11 Cho HPT:

x + y + x + y = 8 xy(x + 1)(y + 1) = m

1 Giải HPT với m = 12

2 m = ? | Hệ có nghiệm

Bài 12 Giải biện luận các HPT sau:

1.

x y

+ = a

y x

x + y = 8

2.

x - 4 + y - 1 = 4

x + y = 3a

m x

y

m y

x

1 2

1 2

III Hệ đối xứng loại 2

Bài 1 Giải các hệ phương trình sau:

1

2

2

y x x

2

2

13 4

13 4

2

2

2 2

x y

y x

  

 

4

3

3

5 5

x x y

y y x

20 20

x y

x y

2 2

2x +xy= 3x 2y + xy= 3y

7

2

2

x -2x=y

y -2y=x

8

x -2y = 2x + y

y -2x =2y + x

9

2 2

x = 3x+2y

y =3y+2y

10

x y y

y x x

2

2

1 3

1 3

x y

x

y x

y

 

12

13

2 2 2 2

2 3

2 3

y x x

x y y

14

x 2x 2x 1 2y

y 2y 2y 1 2x

x

y

16   

2 2

3

2 2

3

x y log

y x log

y x

17 

4 3 2

4 3 2

2 2 2 2

y x

y

x y

x

18 

2 2

2 2

3 3

y x y

x y x

3 14

11

3 14

11

x y

log

y x

log

y x

20

y x x

y

x y y

x

4 3

4 3

21

Trang 6

Vũ Văn Ninh – THPT Lý Thờng Kiệt – Thủy Nguyên - HảI Phòng

Bài 2 Tỡm m để hệ

2

2

Bài 3 Tỡm cỏc giỏ trị của m để mỗi hệ phương trỡnh sau cú nghiệm duy nhất:

1

4 4

2

1

x y xy

  

 

2 2

xy x m y 1

xy y m x 1

Bài 4 Cho hệ phơng trình:     

2 2

2 2

4 3 4

3

4 3 4

3

m m

x y

m m

y x

1) Giải hệ phơng trình với m = 1

2) Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm

3) Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất

IV Hệ đẳng cấp:

Bài 1 Giải cỏc hệ phương trỡnh sau:

1

3x xy 3y 13

x xy y

2

x xy y

x x y y

4

x xy y

x xy y

x xy y

x xy y

x xy y

x xy y

7

x xy y

x xy y

2

x xy

x xy y

10 5

x xy

y x y

10

3

7

2 2

2 2

xy y x

xy y x

11

x xy y

x xy y

49 5

56 2

6

2 2

2 2

y xy x

y xy x

13

x x y

y xy

0 15 13

2

9 3 2

2 2

2 2

y xy x

y xy x

15 

7 2

3 4

3 2

2 2

2 2

y x

xy y

x

16 

2 2

2

9 3

2

2 2

2 2

y xy x

y xy x

17 18

Trang 7

Vũ Văn Ninh – THPT Lý Thờng Kiệt – Thủy Nguyên - HảI Phòng

Bài 2 Giải và biện luận HPT :

a)

b)

2

x xy 2

Bài 3 Chứng tỏ rằng hệ dới đây có nghiệm với mọi m :

2

y 3xy 4

Bài 4 Tìm m để hệ sau có 4 nghiệm phân biệt :    

Bài 5 Cho HPT :

2

y 3xy 4

 a) Giải hệ với k = 1

b) CMR hệ có nghiệm với mọi giá trị của k

Bài 6 Chứng tỏ rằng với mọi m  , phương trỡnh sau luụng cú nghiệm:

2

3

x xy y m

xy y

V Hệ phương trỡnh khỏc:

Bài 1 Giải cỏc hệ phương trỡnh sau:

1 2x y 4

x 2y 3

 

x 2 2y 3 0

3

x 2xy 3y 0

x x y y 2

4 

6 3

2

2 y x y xy

x

y x xy

5 

36 ) 1 ( ) 1 (

12

2 2

y y x x

y x y x

6

5 6

x y x y

x x y xy y

7

2

2

x 1 y(y x) 4y

(x 1)(y x 2) y

x y 4x 2y 20 0

) ( 3

2 2

2 2

y x y

x

y y x x

10 

2 7 7

2 2

3 3

y x y x

y y

x x

11 

1 2

1 1

3

x y

y y x x

12

2

3

y x

y

x

y x y

x

13 

y y y

x x x

2 2 2 4

4 5

2

1 2 3

14 

0 1 2

3 y x y x

y x y

x

15

17

18

 

4

1

y

19 

0 log log

0 3 4

2

y x

20 

 3 2

x

y xy log y log

2 7

2 2 3 3

y x y x

y x y

x

Trang 8

Vũ Văn Ninh – THPT Lý Thờng Kiệt – Thủy Nguyên - HảI Phòng

22   

5 1152 2

3

2

2 x y log log

y x

23 

2 2 2 1 1 y y

x y x

24 

0 1 sin 3 2 cos

sin sin

y x

y x

y x

3 2

1 2

0 2

6 4

5

y x y x

y x y

x y

x

26 

1 1

3

2 3 2

2

2

3 2

1 3

x xy x

. y x

y x

1 1 1

2 3 9

2 2

3

2 2

y x

xy log

xy log

29

5

x y x y xy xy

4 5

x y xy 1 2x

4

30

2

x 2x y x y 2x 9

x 2xy 6x 6

31

x 2y y x 1 2x 2y

y x y

x

y y x x

3

2 2

2 2

33

36 97

1 6

13 6

13 1

2

2 y

x

y y y

x x

y

0 9 5

18 3

2

2 2

y x x

y x x x

Bài 2: Tìm m để hệ phơng trình sau: 

m y

y x x y x

3 1 1

có nghiệm

Bài 3: Chứng minh rằng: với mọi a > 0, hệ phơng trình sau có nghiệm duy nhất:

y x a

Bài 4: Tìm giá trị của tham số m để hệ phơng trình sau có nghiệm thực:

5

Bài 5: Xác định a để hệ phơng trình sau đây có nghiệm duy nhất:

1 2

2 2

2

y x

a x y x

x

Bài 5: Cho hệ phơng trình:

1 1

2 2

2

y x tg

x sin y a

ax

Tìm a để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất

Bài 6:

Bài 7:

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w