Về kiến thức: Thụng qua tiết kt, đánh giá chính xác khả năng lĩnh hội kiến thức trong chương của hs về: đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số và đồ thị.. Về kỹ năng: Có
Trang 1Tiết 54: KIỂM TRA 45 PHÚT
1 Mục tiờu
a Về kiến thức: Thụng qua tiết kt, đánh giá chính xác khả năng lĩnh hội kiến thức
trong chương của hs về: đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số và đồ thị
b Về kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng được kiến thức vào bài tập
c Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
2/ Hỡnh thức đề kiểm tra
- H́nh thức: Kết hợp TL + TNKQ
- HS làm bài 45 phút trên lớp
3 Ma trận kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Đại lượng
tỉ lệ thuận Biết côngthức của đại
lượng lệ
thuận
Biết tớnh chất của đại lượng
lệ thuận
Giải bài toỏn chia
số phần Thành cỏc phần tỉ lệ
Giải thành thạo bài toán về đại lượng
tỉ lệ thuận
Số điểm
tỉ lệ% :
0,5 5%
0,25 2,5%
0,25
2,5%
2,5 25%
3,5 điểm 35%
2 Đại lượng
tỉ lệ nghịch Biết côngthức của đại
lượng lệ
nghịch
Biết tớnh chất của đại lượng
lệ nghịch
Biết tớnh chất của đại lượng lệ nghịch
Giải thành thạo bài toán về đại lượng
tỉ lệ nghịch
Số điểm
tỉ lệ% : 5%0,5 2,5%0,25 25% 2,5 2,5%0,25 3,5 điểm 35%
3 Khái
niệm hàm số
và đồ thị
Biết khai
niệm đồ thị
hàm sốtỡm
giỏ trị ham
số khi biết
trước giá trị
của biến số
Vẽ thành thạo đồ thị hàm số y=ax
Biết xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ
Số điểm
tỉ lệ% :
1 10%
2 20%
3 điểm
30 %
Tổng số
điểm
4
Đề bài
I/ Phần TNKQ(3đ)
Khoanh trũn vào chữ cỏc trước câu trả lời đúng.
Trang 2-2 Q O
Câu1(0,5đ): Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x được liên hệ theo công
thức :
A xy = k B y k
x
Câu 2(0,5đ): x và y tỉ lệ nghịch , khi x = 10 thỡ y = 6 Hệ số a là :
A 5
Câu 3(0,5đ): cho y = f(x) = - 2x2 - 3 Tớnh f(1
2) bằng :
2
Câu 4(0,5đ): Cho hỡnh vẽ bờn, toạ độ của điểm Q là :
Câu 5:(1 đ) Điền từ thích hợp vào chỗ trống
a) Cho y tỉ lệ thuận đối với x khi y = - 3 thỡ x = 9 Hệ số tỉ lệ là:
b) Số 135 chia làm 3 phần tỉ lệ với 2; 3; 4 Mỗi phần đó lần lượt là c) x và y tỉ lệ nghịch, hệ số tỉ lệ là -5, khi x = 5 thỡ y = d) Biết 5 người làm cỏ một cánh đồng hết 8 giờ Với 8 người ( cùng năng suất) làm cỏ cánh đồng đó hết
Phần II: TNTL (7 điểm)
Câu 10: (2đ)
a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x b) Điểm A(1; -2); B(-1; -2); C(2; 4) điểm nào thuộc đồ thị y = 2x
Câu 11: (2,5đ) Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và y = -2;
x = 8
a) Tỡm hệ số a?
b) Biểu diễn y theo x
c) Tớnh y khi x = -4; x = 8
Câu 12: (2,5đ) Tính độ dài 3 cạnh của một tam giác biết chu vi tam giác bằng
63 và cỏc cạnh tỉ lệ 2; 3; 4
Trang 31 Đáp án và biểu điểm
I/ Phần TNKQ(3đ) Mỗi ý khoanh đúng hay điển đúng được 0,25đ
Cõu 5: a) -1/3; b) 30; 45; 60 c) -1 d) 5 giờ
II/ Phần tự luận ( 7đ)
Cõu 10 Mỗi ý 1 đ
a) x = 1 =>
y = 2 tọa
độ A(1;2)
Đồ thị y = 2x qua
OA b) điểm B; C
thuộc đồ thị
hàm số y =
2x
4
2
-2
-4
y=2x
0
Cõu 11
a) Vỡ x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên a = xy = -2 8 = - 16 (1đ) b) y = -16 : x (0,5đ) c) Khi x = -4 thỡ y = -16 : -4 = 4 (0,5đ) Khi x = 8 thỡ y = -16 : 8 = - 2 (0,5đ)
Cõu 12
+ Gọi độ dài 3 cạnh của tam giác lần lượt là: x; y; z (0,5đ) + Theo bài ra ta cú:
(0,5đ)
Áp dụng t/c của dóy tỉ số bằng nhau ta được:
63 7
=> x = 14; y = 21; z = 28 (1đ) Vậy độ dài 3 cạnh của tam giác lần lượt là : 14 cm; 21 cm; 28 cm (0,5đ)
6 Dăn dũ:
- Ôn kiến thức đó học chương 1 và 2
- Giờ sau ụn tập học kỡ 1