1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kiem tra 15 phut ki 2 vat ly 11 70821

4 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 67,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng: Câu 1: Cho 2 điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước có hằng số điện môi   81, cách nhau 3cm.. Độ lớn của các điện tích đó bằng bao nhiêu?

Trang 1

Họ và tên: ……… Lớp: ………….

ĐỀ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Chọn câu trả lời đúng:

Câu 1: Cho 2 điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước có hằng số điện môi   81, cách nhau 3cm Lực đẩy giữa chúng là 0,4.10-6N Độ lớn của các điện tích đó bằng bao nhiêu?

A q = 18.10-10C B q = 32,4.10-8C C q = 32,4.10-9C D q = 5,7.10-8C

Câu 2: Một quả cầu nhỏ mang điện tích q = 10-5C đặt trong không khí Độ lớn cường độ điện trường tại điểm M cách tâm O của quả cầu một đoạn R = 10cm là:

A 9.10-6V/m B 9.106V/m C 9.105V/m D 9.10-5V/m

Câu 3: Một điện tích q = 4.10-19C dịch chuyển trong điện trường đều có cường độ E = 600V/m trên

ra trong quá trình dịch chuyển này bằng:

A 5.10-6J B 6.10-6J C 7.10-6J D 10-6J

Câu 4: Hiệu điện thế giữa hai điểm C và D trong điện trường là UCD = 120V Công điện trường dịch chuyển electron từ C đến D là:

A -3,2.10-19J B 3,2.1017J C 19,2.1017J D -19,2.10-17J

Câu 5: Một tụ điện có điện dung 5.10-6F Điện tích của tụ bằng 86 C Hiệu điện thế trên hai bản

tụ điện là:

A U = 47,2V B U = 17,2V C U = 37,2V D U = 27,2V

II PHẦN TỰ LUẬN:

Một tụ điện phẳng không khí có hai bản hình tròn bán kính R = 5cm, khoảng cách giữa hai bản là

d = 5mm

a) Tính điện dung của tụ điện

b) Tụ được nối với một nguồn hiệu điện thế U = 120V Tính điện tích mà tụ tích được

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

Họ và tên: ……… Lớp: …………

ĐỀ 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Chọn câu trả lời đúng:

Câu 1: Hai điện tích điểm q1 = 10-9C và q2 = -2.10-9C hút nhau bằng một lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí Khoảng cách giứa chúng là bao nhiêu?

A 3 2cm B 4 2cm C 3cm D 4cm

Câu 2: Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16V/m Lực tác dụng lên điện tích

đó bằng 2.10-4N Độ lớn của điện tích đó là:

A 1,25.10-3C B 8.10-4C C 8.10-2C D 1,25.10-4C

Câu 3: Một electron di chuyển được một đoạn đường 1cm dọc theo đường sức, dưới tác dụng của

lực điện trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 1000V/m Hỏi công của lực điện

có giá trị nào sau đây?

A -1,6.10-18J B 1,6.10-16J C 1,6.10-18J D -1,6.10-16J

Câu 4: Công của lực điện tác dụng lên một electron sinh ra khi nó chuyển động từ M đến N là bao

nhiêu, biết UMN = 50V

A 7.10-18J B -7.10-18 C -8.10-18J D 8.10-18J

Câu 5: Một tụ điện có điện dung 500pF được mắc vào hai cực của máy phát điện có hiệu điện thế

220V Điện tích của tụ điện là:

A 11 C B 1 , 1 C C 0 , 11 C D 1 C

II PHẦN TỰ LUẬN:

Một tụ điện phẳng không khí hình chữ nhật có các cạnh là a = 3cm, b = 4cm, khoảng cách giữa các bản là d = 4mm

a) Tính điện dung của tụ

b) Tụ được tích đến điện tích Q 2 C Tính hiệu điện thế của tụ

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

Trang 3

Họ và tên: ……… Lớp: ………….

ĐỀ 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Chọn câu trả lời đúng:

Câu 1: Hiệu điện thế giữa hai điểm C và D trong điện trường là UCD = 120V Công điện trường dịch chuyển electron từ C đến D là:

A -3,2.10-19J B 3,2.1017J C 19,2.1017J D -19,2.10-17J

Câu 2: Cho 2 điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước có hằng số điện môi   81, cách nhau 3cm Lực đẩy giữa chúng là 0,4.10-6N Độ lớn của các điện tích đó bằng bao nhiêu?

A q = 18.10-10C B q = 32,4.10-8C C q = 32,4.10-9C D q = 5,7.10-8C

Câu 3: Một tụ điện có điện dung 5.10-6F Điện tích của tụ bằng 86 C Hiệu điện thế trên hai bản

tụ điện là:

A U = 47,2V B U = 17,2V C U = 37,2V D U = 27,2V

Câu 4: Một điện tích q = 4.10-19C dịch chuyển trong điện trường đều có cường độ E = 600V/m trên

ra trong quá trình dịch chuyển này bằng:

A 5.10-6J B 6.10-6J C 7.10-6J D 10-6J

Câu 5: Một quả cầu nhỏ mang điện tích q = 10-5C đặt trong không khí Độ lớn cường độ điện trường tại điểm M cách tâm O của quả cầu một đoạn R = 10cm là:

A 9.10-6V/m B 9.106V/m C 9.105V/m D 9.10-5V/m

II PHẦN TỰ LUẬN:

giữa hai bản là 5mm

a) Tính điện dung của tụ

b) Tụ được nối với nguồn hiệu điện thế U = 100V Tính điện tích mà tụ tích được

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

Trang 4

Họ và tên: ……… Lớp: ………….

ĐỀ 4

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Chọn câu trả lời đúng:

Câu 1: Một tụ điện có điện dung 500pF được mắc vào hai cực của máy phát điện có hiệu điện thế

220V Điện tích của tụ điện là:

A 11 C B 1 , 1 C C 0 , 11 C D 1 C

Câu 2: Một electron di chuyển được một đoạn đường 1cm dọc theo đường sức, dưới tác dụng của

lực điện trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 1000V/m Hỏi công của lực điện

có giá trị nào sau đây?

A -1,6.10-18J B 1,6.10-16J C 1,6.10-18J D -1,6.10-16J

Câu 3: Hai điện tích điểm q1 = 10-9C và q2 = -2.10-9C hút nhau bằng một lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí Khoảng cách giứa chúng là bao nhiêu?

A 3 2cm B 4 2cm C 3cm D 4cm

Câu 4: Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16V/m Lực tác dụng lên điện tích

đó bằng 2.10-4N Độ lớn của điện tích đó là:

A 1,25.10-3C B 8.10-4C C 8.10-2C D 1,25.10-4C

Câu 5: Công của lực điện tác dụng lên một electron sinh ra khi nó chuyển động từ M đến N là bao

nhiêu, biết UMN = 50V

A 7.10-18J B -7.10-18 C -8.10-18J D 8.10-18J

II PHẦN TỰ LUẬN:

Một tụ phẳng mica có hằng số điện môi   6 hình vuông cạnh 5cm, khoảng cách giữa hai bản tụ

là d = 4mm

a) Tính điện dung của tụ

b) Tụ được tích đến điện tích Q 3 C Tính hiệu điện thế của tụ

Ngày đăng: 31/10/2017, 04:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w