b Vận dụng: Tính thời gian rơi tự do của một vật từ độ cao 20m cho đến khi chạm đất và vận tốc lúc chạm đất ?.. b Tính quãng đường vật đi được sau 2s ?.. Câu 4: 2,5đ Một ôtô có khối lượn
Trang 1SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: VẬT LÍ – LỚP 10
Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề)
-Cho g = 10 m/s 2
A Phần chung (Giành cho tất cả học sinh): (8đ)
Câu 1:(1,5đ) a) Nêu đặc điểm của sự rơi tự do.
b) Vận dụng: Tính thời gian rơi tự do của một vật từ độ cao 20m cho đến khi chạm đất và vận tốc lúc chạm đất ?
m, t tính bằng s
b) Tính quãng đường vật đi được sau 2s ?
Câu 3: (1,5đ) Phát biểu nội dung và viết biểu thức định luật II và III Niutơn.
Câu 4: (2,5đ) Một ôtô có khối lượng 500kg bắt đầu chuyển động trên đường thẳng nằm ngang.
Sau khi đi được 150m vận tốc đạt 54km/h Hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là 0,025 Tính: a) Gia tốc của ôtô ?
b) Lực kéo của động cơ ?
c) Khi xe đang chạy với vận tốc nói trên thì xe tắt máy Tính thời gian và đoạn đường từ lúc
xe tắt máy đến khi dừng lại ?
Câu 5: (1đ) Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng 200N/m
để lò xo giãn ra 5cm?
B Phần riêng ( học sinh học ban nào thì làm theo ban đó ): (2đ)
I Giành cho ban cơ bản:
điểm treo để thanh cân bằng nằm ngang
a) Biểu diễn các vecto lực lên thanh AB
b) Xác định vị trí điểm O ? Bỏ qua trọng lượng của thanh
II Giành cho ban nâng cao:
15m/s Tính tầm bay cao và bay xa của vật ?
hệ số ma sát là 0,1 Tính gia tốc của hệ hai vật và lực căng của dây nối ? Bỏ qua khối lượng của dây và xem dây không giãn
- Hết
m
2 m
1
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
a)- Rơi theo phương thẳng đứng
- Chiều từ trên xuống
- Là chuyển động nhanh dần đều
- Gia tốc rơi là g = 9,8 m/s2 b)Vận dụng:
v = gt = 20 m/s
- Xác định được v0 = 5m/s; a = - 2 m/s2
- Viết được: v = v0 +at
- Tính ra v = 3m/s
- Viết được : s = v0t + ½ at2
- Tính ra kết quả s = 6m
Phát biểu đúng và ghi đúng biểu thức của mỗi định luật cho 0,75đ
a) Chọn chiều, tính được a = 0,75m/s2
b) Viết được biểu thức F – Fms = ma
- Tính đúng F = 500N c) Viết được a = - Fms/m
- Tính đứng a = - 0,25m/s2
- Tính được t = 60s
- Tính được s = 450m
Vẽ hình, phân tích đúng các lực tác dụng
Viết được biểu thức P = Fdh
Tính đúng m = 1kg
a) Vẽ hình biểu diễn đúng các lực
b) Viết được biểu thức Mp1/o = Mp2/o
Lập luận đưa ra: P1d1 = P2 d2 và d1 + d2 = 40cm
Tính ra d1 = 30cm, d2 = 10cm Vậy O cách A 30cm, cách B 10cm
Viết đúng công thức H = V0 sin2α /2g = 5,625 m
Viết đúng công thức x = V0 sin2α /g = 22,5m
-Viết đúng biểu thức: a = F – Fms1 – Fms2 /m1 +m2
-Thay số và tính được a = 3m/s2
.
Viết được công thức a2 = T2 – Fms2/m2
Tính ra T2 = 3N
1đ
0.25đ 0,25đ
0.5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 1,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,5đ 0,25đ
1,0đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Sai đơn vị trừ 0,25 đ cho toàn bài thi