1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de va huong dan cham thi hkii vat ly 10 43038

7 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de va huong dan cham thi hkii vat ly 10 43038 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tấ...

Trang 1

SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011 TRƯỜNG THPT HẠ HềA

(ĐỀ CHẴN)

Mụn: Vật lý 10

(Thời gian 45 phỳt)

A Phần trắc nghiệm (2 điểm):

Cõu 1: Chọn câu đúng:

A Chuyển động bằng phản lực là chuyển động về phía trước khi tỏc dụng một lực về phớa sau

B Trong hệ kớn, nếu cú một phần của hệ chuyển động theo một hướng thỡ phần cũn lại chuyển động theo hướng ngược lại

C Trong chuyển động bằng phản lực một vật chuyển động về phớa này thỡ một vật chuyển động về phía ngược lại

D Trong hệ kớn khi đứng yờn, nếu cú một phần của hệ chuyển động theo một hướng thỡ phần cũn lại chuyển động theo hướng ngược lại

Cõu 2: Hai vật cựng khối lượng, chuyển động cựng vận tốc, nhưng một theo phương nằm ngang và một theo phương thẳng đứng Hai vật sẽ cú:

A Cựng động năng và cùng động lượng

B Cùng động năng nhưng có động lượng khỏc nhau

C Dộng năng khác nhau nhưng có động lượng như nhau

D Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 3 : Làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi, áp suất của khí tăng gấp đôi thì:

a Nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp đôi B Mật độ phân tử khí tăng gấp đôi

C Nhiệt độ Xen–xi–ut tăng gấp đôi D Tất cả các đáp án A, B, C

Câu 4: Chọn câu sai

Phương trình biểu diễn định luật Bôilơ - Mariôt đối với cùng một lượng khí nhưng ở hai nhiệt độ tuyệt đối khác nhau thì:

a Giống nhau vì cùng được viết dưới dạng P.V = hằng số

b Khác nhau vì với cùng một áp suất, nhiệt độ cao hơn thì thể tích lớn hơn

c Khác nhau vì với cùng một thể tích, nhiệt độ cao hơn thì áp suất lớn hơn

d Khác nhau do hằng số ứng với hai nhiệt độ khác nhau là khác nhau

Câu 5: Chọn câu sai

Chuyển động nhiệt ở chất rắn kết tinh có đặc điểm

a Các phân tử chuyển động hỗn độn tự do

Trang 2

Câu 7: Câu nào đúng? Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật:

Câu 8 : Chọn câu đúng

a Nội năng của khí lí tưởng bao gồm động năng chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng tương tác giữa chúng, nội năng phụ thuộc nhiệt độ và thể tích

b Nội năng của khí lí tưởng bao gồm động năng chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng tương tác giữa chúng, nội năng phụ thuộc nhiệt độ, thể tích và áp suất

c Nội năng của khí lí tưởng là thế năng tương tác giữa các phân tử khí, nội năng chỉ phụ thuộc vào thể tích của khí

d Nội năng của khí lí tưởng là động năng chuyển động của các phân tử khí, nội năng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ

B Phần tự luận (8 điểm):

Cõu 1 (2đ): Hai xe lăn nhỏ cú khối lượng m1 = 300g và m2 = 2kg chuyển động trờn mặt phẳng ngang, ngược chiều nhau với cỏc vận tốc tương ứng v1 = 2m/s, v2 = 0,8m/s Sau khi va chạm, hai xe dớnh vào nhau và chuyển động cựng vận tốc Xác định độ lớn và chiều của vận tốc hai xe sau va chạm Bú qua mọi

ma sỏt

Cõu 2 (2đ): Bơm không khí có áp suất p1=1 atm vào một quả bóng dung tích không đổi 2,5 lớt Mỗi lần bơm đưa được 125 cm3 khụng khớ vào quả búng Biết rằng trước khi bơm, bóng chứa khụng khớ ở ỏp suất 1 atm và nhiệt độ trong quỏ trỡnh bơm là không đổi Tớnh ỏp suất khớ bờn trong búng sau 12 lần bơm

Cõu 3 (2đ): Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho chất khớ chứa trong một xilanh đặt nằm ngang Chất khớ nở ra, đẩy pit-tông đi một đoạn 5 cm Tính độ biến thiờn nội năng của chất khớ Biết lực ma sỏt giữa pit-tông và xilanh có độ lớn là 20 N

Cõu 4 (2đ): Một mẩu gỗ hỡnh trụ cú khối lượng 20 g được đặt nổi trờn mặt nước Mẩu gỗ cú đường kớnh

30 mm và dính ướt nước hoàn toàn Nước cú khối lượng riờng là 1 g/cm3 và hệ số căng bề mặt là 72.10-3 N/m

a) Xác định phương, chiều, độ lớn của tổng lực căng bề mặt tỏc dụng lờn mẩu gỗ

b) Tính độ ngập sõu của mẩu gỗ trong nước Lấy gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2

-Hết -Thớ sinh khụng sử dụng tài liệu Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm!

Họ tờn thớ sinh:………

Lớp:………

Trang 3

SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011 TRƯỜNG THPT HẠ HềA

(ĐỀ LẺ) (Thời gian 45 phỳt)Mụn: Vật lý 10

A Phần trắc nghiệm (2 điểm):

Cõu 1: Chọn cõu sai:

A Sứa hay mực, nó đẩy nước từ trong cỏc tỳi (sứa) hay trong cỏc ống (mực) ra phớa sau, làm nú chuyển động về phía trước

B Sứa hay mực, nó thay đổi tư thế cỏc ống hay tỳi thỡ hướng chuyển động cũng thay đổi

C Sứa hay mực, nó hút nước vào cỏc tỳi (sứa) hay trong cỏc ống (mực), làm nú chuyển động về phía trước

D Cỏc tờn lửa vũ trụ cú một số động cơ phụ để đổi hướng chuyển động khi cần thiết, bằng cách cho động cơ phụ hoạt động phụt ra luồng khớ theo hướng ngược với hướng cần chuyển động

Cõu 2: Chọn cõu đỳng Lực tỏc dụng vuụng gúc với vận tốc chuyển động của một vật sẽ làm cho động

năng của vật:

Câu 3: Làm lạnh một lượng khí xác định có thể tích không đổi thì:

a áp suất khí không đổi B Số phân tử trong một đơn vị thể tích giảm theo nhiệt độ

C áp suất chất khí tăng D Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi

Câu 4: Điều nào sau đây là sai khi nói về chất rắn vô định hỡnh.

A Vật rắn vô định hỡnh khụng cú cấu trỳc tinh thể

B Vật rắn vô định hỡnh cú tớnh dị hướng

C Vật rắn vô định hỡnh khụng cú nhiệt độ nóng chảy xác định

D Vật rắn vô định hỡnh khụng cú dạng hỡnh học xỏc định

Câu 5: Chọn đáp án đúng

a Vật rắn vô định hình không có cấu trúc mạng tinh thể

b Chuyển động nhiệt của các phân tử vật rắn vô định hình giống chuyển động nhiệt của vật rắn kết tinh

c Chất vô định hình có tính dị hướng

d Chất vô định hình có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 6 : Ống được dùng làm ống mao dẫn phải thỏa món điều kiện nào sau đây?

A Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu và không bị nước dính ướt

Trang 4

b Chất lỏng dính ướt chất rắn khi lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn

c Chất lỏng không dính ướt chất rắn khi lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng nhỏ hơn lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn

d Hai đáp án B và C đúng

Bài 8 : Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

A Nội năng là một dạng năng lượng

A Nội năng của một vật không phụ thuộc vào khối lượng của vật

B Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi

C Nội năng và nhiệt lượng có cùng đơn vị

B Phần tự luận (8 điểm):

Cõu 1 (2đ): Hai viờn bi cú khối lượng m1 = 600g và m2 = 1kg chuyển động trờn mặt phẳng ngang, ngược chiều nhau với cỏc vận tốc tương ứng v1 = 1m/s, v2 = 0,4m/s Sau khi va chạm, hai viờn bi dớnh vào nhau

và chuyển động cựng vận tốc Xác định độ lớn và chiều của vận tốc hai viờn bi sau va chạm Bú qua mọi

ma sỏt

Cõu 2 (2đ): Trong phũng thớ nghiệm, người ta điều chế 40 cm3 khí hyđrô ở nhiệt độ 270C và ỏp suất

750 mmHg Hỏi thể tớch của lượng khớ trờn ở ỏp suất 720 mmHg và nhiệt độ 170C là bao nhiờu?

Cõu 3 (2đ): Người ta cung cấp nhiệt lượng 15 J cho chất khớ chứa trong một xilanh đặt nằm ngang Chất khớ nở ra, đẩy pit-tông đi một đoạn 25 cm Tính độ biến thiờn nội năng của chất khớ Biết lực ma sỏt giữa pit-tông và xilanh có độ lớn là 30 N

Cõu 4 (2đ): Một mẩu gỗ hỡnh trụ cú khối lượng 20 g được đặt nổi trờn mặt nước Mẩu gỗ cú đường kớnh

30 mm và dính ướt nước hoàn toàn Nước cú khối lượng riờng là 1 g/cm3 và hệ số căng bề mặt là 72.10-3 N/m

a) Xỏc định phương, chiều, độ lớn của tổng lực căng bề mặt tỏc dụng lờn mẩu gỗ

b) Tính độ ngập sõu của mẩu gỗ trong nước Lấy gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2

-Hết -Thớ sinh khụng sử dụng tài liệu Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm!

Họ tờn thớ sinh:………

Lớp:………

Trang 5

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

ĐÁP ÁN

ĐỀ 1

A TRẮC NGHIỆM

B TỰ LUẬN

Câu 1: (2 đ)

Động lượng của hệ trước va chạm: m v m v1 1 2 2

Áp dụng ĐLBT động lượng cho hệ trước và sau va chạm: m v m v1 1 2 2=(m1m v2) (1)

Từ đó suy ra: v  -0,43 m/s

KL: Sau khi va chạm hai xe chuyển động cựng chiều xe 2 trước va chạm với tốc độ

0,43 m/s

½ đ

Câu 2: (2 đ)

Trạng thỏi 1:

V 1 = 12.0,125 + 2,5 l = 4 l

p 1 = 1 atm

Trạng thỏi 2:

V 2 = 2,5 l

p 2 = ?

1 đ

Áp dụng định luật B-M cho khối khớ: p 1 V 1 = p 2 V 2

 p 2 = p 1 V 1 / V 2 = = 1,6 atm

½ đ Câu 3: (2 đ)

Cụng mà chất khớ thực hiện khi đẩy pittong: A = - F.s = -20.5.10-2 = -1 J ½ đ

Áp dụng biểu thức của nguyên lí I NĐLH: U = A + Q

Thay số: U = … + 0,5 J

Câu 4: (2 đ)

T = const

Trang 6

- Từ đó: 2

x



Trang 7

ĐÁP ÁN

ĐỀ 2

A TRẮC NGHIỆM

B TỰ LUẬN

Câu 1: (2 đ)

Động lượng của hệ trước va chạm: m v m v1 1 2 2

Áp dụng ĐLBT động lượng cho hệ trước và sau va chạm: m v m v1 1 2 2=(m1m v2) (1)

Từ đó suy ra: v = 0,125 m/s

KL: Sau khi va chạm hai viờn bi chuyển động cựng chiều viên bi 1 trước va chạm với

tốc độ 0,125 m/s

½ đ

Câu 2: (2 đ)

Trạng thỏi 1:

V 1 = 40 cm 3

T 1 = 27 + 273 = 300 K

p 1 = 750 mmHg

Trạng thỏi 2:

V 2 = ?

T 2 = 17 + 273 = 290 K

P 2 = 720 mmHg

1 đ

Áp dụng PTTT cho khối khớ: p 1 V 1 /T 1 = p 2 V 2 /T 2

 V 2 = p 1 V 1 T 2 / p 2 T 1 = = 40,3 cm 3

½ đ Câu 3: (2 đ)

Cụng mà chất khớ thực hiện khi đẩy pittong: A = - F.s = -30.25.10-2 = -7,5 J ½ đ

Áp dụng biểu thức của nguyên lí I NĐLH: U = A + Q

Thay số: U = … + 7,5 J

Câu 4: (2 đ)

a) Xác định FC

:

- Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lờn

- Độ lớn: FC = .d = … = 6,78.10 -3 N

½ đ b) Xác định độ ngập sõu x của mẩu gỗ:

- Khi mẩu gỗ cõn bằng: P F AFC 0

m = const

Ngày đăng: 31/10/2017, 03:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w