File dự đoán sức chịu tải cọc khoan nhồi theo tiêu chuẩn ASSHTO kèm file tính toán. File tính toán hoàn toàn tự động, chỉ cần nhập thông số địa chất, và cao trình đầu cọc, mũi cọc, file có cho ra kết quả dự đoán sức chịu tải cọc theo tiêu chuẩn ASSHTO (tiêu chuẩn 22TCN 27205) Giúp tiết kiệm thời gian tính toán, file sẽ có khả năng dự doán sức chịu tải tại từng độ sâu để tiện binh phương án cọc hợp lý và tiết kiệm
Trang 1Xác định sức chịu tải cọc (Tiêu chuẩn ASSHTO)
a Tổng hợp kết quả khảo sát địa chất
Cao
độ
chiều
dày
Độ ẩm tn
dt tự nhiên dt khô dt đn tỷ trọng
hạt
hệ số rỗng tn lực dính
Góc m.sát trong
Chỉ số SPT (m) (m) Loại đất Cở hạt trạng thái W% gtn(kN/m³) gd(kN/m³) g(kN/m³) Gs e0 (kN/m²) (độ) N
Thô và
6 34.2 20.2 3b Cát
Thô và trung Chặt vừa 22.3 19.1 15.62 9.75 2.664 0.706 4.7 28.25 8.00
7 53.1 18.9 4b Sét
Thô và trung
nửa
Thô và trung Chặt 17.8 19.93 16.92 10.57 2.662 0.573 4.7 33.10 8.00
9 85.1 0.5 TK5 Sét
nửa cứng 22.6 20.13 16.42 10.33 2.696 0.642 38.8 17.75 8.00
Thô và trung Rất chặt 17.2 19.94 17.01 10.62 2.662 0.565 5.6 34.82 8.00
Chiều sâu mực nước ngầm:0.4 m
lớp đất
Chi tiết lớp đất
Trang 2c Xác định sức chịu tải cọc
+ Đối với đất dính-Phương pháp a (Reese và O'Neill 1988-Đất dính) + Đối với đất dính
+ Su: Cứng độ kháng cắt không thoát nước N=6[1+0.2(Z/D)]
D: Đường kính cọc + Đối với đất rời-Phương pháp b: (Rees và O'Neill 1988- Đất rời) Z: Độ sâu cọc
Trong đó: N>15 => b=1.5-0.0077*(z)^0.5 + Đối với đất cát, Reese và O'Neill (1988)
N<15 => b=(N/15)(1.5-0.0077*(z)^0.5) qp=0.057N (Mpa) đối với: N75 N: Số búa SPT chưa hiệu chỉnh (Búa/300mm) qp=4.3 (MPa) đối với:N>75 z: chiều sâu lớp đất
s': Ứng suất hữu hiệu thẳng đứng
1
Trang 3Hệ số bám dính pp a
qsd (Đất dính)
Hệ số Truyền tải trọng -
PP b
qsr (Đất rời)
qs Nc qpd(Đất
dính)
qpr(Đất rời) qp
Sức kháng mũi cọc
STT Kí hiệu
lớp đất
Loại đất
Cao độ Chiều
dày dt đất
Chỉ số SPT- N
Góc ma sát trong j
Lực dính c
Ứng suất hữu hiệu
s'
Cường
độ kháng cắt không thoát nước
Sức kháng thân cọc
Trang 432 3b Sét 27 1 9.75 8 28.25 4.70 239.08 133.16 0.55 73.2391 900.8 9.0 1198.46 1198.5
Trang 5Hệ số bám dính pp a
qsd (Đất dính)
Hệ số Truyền tải trọng -
PP b
qsr (Đất rời)
qs Nc qpd(Đất
dính)
qpr(Đất rời) qp
Sức kháng mũi cọc
STT Kí hiệu
lớp đất
Loại đất
Cao độ Chiều
dày dt đất
Chỉ số SPT- N
Góc ma sát trong j
Lực dính c
Ứng suất hữu hiệu
s'
Cường
độ kháng cắt không thoát nước
Sức kháng thân cọc
Trang 694 5 Cát 87.1 1 10.62 8 34.817 5.60 861.52 604.75 0.762 190 2714.9 9.0 456 456
Trang 7Hệ số bám dính pp a
qsd (Đất dính)
Hệ số Truyền tải trọng -
PP b
qsr (Đất rời)
qs Nc qpd(Đất
dính)
qpr(Đất rời) qp
Sức kháng mũi cọc
STT Kí hiệu
lớp đất
Loại đất
Cao độ Chiều
dày dt đất
Chỉ số SPT- N
Góc ma sát trong j
Lực dính c
Ứng suất hữu hiệu
s'
Cường
độ kháng cắt không thoát nước
Sức kháng thân cọc